Lafat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 46°20′08″B 1°36′53″Đ / 46,3355555556°B 1,61472222222°Đ / 46.3355555556; 1.61472222222

Lafat

Lafat trên bản đồ Pháp
Lafat
Lafat
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Dun-le-Palestel
Xã (thị) trưởng Lucien Chevrinais
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 261–368 m (856–1.207 ft)
(bình quân 330 m/1.080 ft)
Diện tích đất1 21,28 km2 (8,22 sq mi)
Nhân khẩu2 395  (2005)
 - Mật độ 19 /km2 (49 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23103/ 23800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Lafat là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 330 mét trên mực nước biển.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trấn có cự ly khoảng 18 dặm (29 km) về phía tây bắc Guéret tại giao lộ các tuyến đường D49 và tuyến đường D69. Các sông Sédelle và Brézentine, nhánh của sông Creuse, chảy qua thị trấn.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
583 643 601 546 458 384 395
Số liệu điều tra dân số từ năm 1962 [1] Dân số chỉ tính một lần

Địa điểm nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nhà thờ, thế kỷ 15
  • Nhà thờ thế kỷ 13.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lafat on the Insee website (tiếng Pháp)