Colondannes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search

Tọa độ: 46°17′24″B 1°36′44″Đ / 46,29°B 1,61222222222°Đ / 46.29; 1.61222222222

Colondannes

Colondannes trên bản đồ Pháp
Colondannes
Colondannes
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Dun-le-Palestel
Xã (thị) trưởng Lucien Chaput
(2001–2014)
Thống kê
Độ cao 283–431 m (928–1.414 ft)
(bình quân 366 m/1.201 ft)
Diện tích đất1 10,70 km2 (4,13 sq mi)
Nhân khẩu2 307  (2005)
 - Mật độ 29 /km2 (75 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23065/ 23800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Colondannes là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Colondannes
Năm 1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
Dân số 336 376 342 335 347 305 307
From the year 1962[1] on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]