Saint-Priest-la-Plaine

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 46°11′32″B 1°37′45″Đ / 46,1922222222°B 1,62916666667°Đ / 46.1922222222; 1.62916666667

Saint-Priest-la-Plaine

Saint-Priest-la-Plaine trên bản đồ Pháp
Saint-Priest-la-Plaine
Saint-Priest-la-Plaine
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Grand-Bourg
Xã (thị) trưởng Guy Moutaud
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 353–454 m (1.158–1.490 ft)
(bình quân 450 m/1.480 ft)
Diện tích đất1 21,9 km2 (8,5 sq mi)
Nhân khẩu2 287  (1999)
 - Mật độ 13 /km2 (34 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23236/ 23240
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Priest-la-Plaine là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 450 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]