Bénévent-l'Abbaye

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 46°07′07″B 1°37′47″Đ / 46,1186111111°B 1,62972222222°Đ / 46.1186111111; 1.62972222222

Bénévent-l’Abbaye

Huy hiệu của Bénévent-l’Abbaye
Bénévent-l’Abbaye trên bản đồ Pháp
Bénévent-l’Abbaye
Bénévent-l’Abbaye
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Bénévent-l'Abbaye (chef-lieu)
Xã (thị) trưởng André Mavigner
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 402–545 m (1.319–1.788 ft)
Diện tích đất1 11,56 km2 (4,46 sq mi)
Nhân khẩu2 852  (2006)
 - Mật độ 74 /km2 (190 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23021/ 23210
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Bénévent-l’Abbaye là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số của Bénévent-l'Abbaye
Năm1962196819751982199019992006
Dân số1006107411061023837824852
From the year 1962[1] on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

The pilgrims’ way – marked by a huge Coquille St.Jacques

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]