Sardent

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tọa độ: 46°03′05″B 1°51′23″Đ / 46,0513888889°B 1,85638888889°Đ / 46.0513888889; 1.85638888889

Sardent

Sardent trên bản đồ Pháp
Sardent
Sardent
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Nouvelle-Aquitaine
Tỉnh Creuse
Quận Guéret
Tổng Pontarion
Xã (thị) trưởng Thierry Gaillard
(2006–2014)
Thống kê
Độ cao 455–680 m (1.493–2.231 ft)
(bình quân 513 m/1.683 ft)
Diện tích đất1 41,11 km2 (15,87 sq mi)
Nhân khẩu2 835  (2005)
 - Mật độ 20 /km2 (52 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 23168/ 23250
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Sardent là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
1051 1085 1047 944 845 802 835
Census count starting from 1962 [1] Dân số không tính trùng

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]