Bước tới nội dung

Sardent

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sardent
Vị trí Sardent
Bản đồ
Sardent trên bản đồ Pháp
Sardent
Sardent
Sardent trên bản đồ Nouvelle-Aquitaine
Sardent
Sardent
Quốc giaPháp
VùngNouvelle-Aquitaine
TỉnhCreuse
QuậnGuéret
TổngPontarion
Liên xãCommunauté de communes C.I.A.T.E. du Pays Creuse-Thaurion-Gartempe
Chính quyền
 • Thị trưởng (2006–2014) Thierry Gaillard
Diện tích141,11 km2 (1,587 mi2)
Dân số (2005)835
 • Mật độ0,20/km2 (0,53/mi2)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+02:00)
Mã bưu chính/INSEE23168 /23250
Độ cao455–680 m (1.493–2.231 ft)
(avg. 513 m hay 1.683 ft)
1 Dữ liệu đăng ký đất đai tại Pháp, không bao gồm ao, hồ và sông băng > 1 km2 (0,386 dặm vuông Anh hoặc 247 mẫu Anh) và cửa sông.

Sardent là một thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp.

Lịch sử dân số
1962 1968 1975 1982 1990 1999 2005
1051 1085 1047 944 845 802 835
Census count starting from 1962 [1] Dân số không tính trùng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]