Machida Kōki
Giao diện
|
Machida trong màu áo Union SG năm 2024 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
町田 浩樹 (まちだ こうき) Machida Kōki[1] | ||
| Ngày sinh | 25 tháng 8, 1997 | ||
| Nơi sinh | Ibaraki, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | TSG Hoffenheim | ||
| Số áo | 28 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| –2009 | Teshirogi SC | ||
| 2010–2015 | Kashima Antlers | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2016–2023 | Kashima Antlers | 87 | (8) |
| 2022–2023 | → Union SG (mượn) | 19 | (0) |
| 2023–2025 | Union SG | 65 | (2) |
| 2025– | TSG Hoffenheim | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2023 | U-23 Nhật Bản | 2 | (0) |
| 2023– | Nhật Bản | 17 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 5 tháng 6 năm 2025 | |||
Machida Kōki (町田 浩樹 (Đinh-Điền Hạo-Thụ) sinh ngày 25 tháng 8 năm 1997 ở Ibaraki) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ TSG Hoffenheim tại Bundesliga và đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản.[2]
Sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Machida Koki gia nhập câu lạc bộ tại J1 League; Kashima Antlers năm 2016. Ngày 25 tháng 5, anh ra mắt ở J.League Cup (v Júbilo Iwata).[3][4]
Thống kê câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[5][6][7]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | J.League Cup | AFC | Tổng cộng | |||||||
| 2016 | Kashima Antlers | J1 League | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | – | 2 | 0 | |
| 2017 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "FIFA Club World Cup UAE 2018: List of Players: Kashima Antlers" (PDF). FIFA. ngày 6 tháng 12 năm 2018. tr. 4. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2018.
- ^ "町田浩樹:鹿島アントラーズ:Jリーグ.jp". jleague.jp. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2016.
- ^ J.League Data Site
- ^ Match report J.League Data Site
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 20 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 12 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 46 out of 289)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Machida Kōki tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Kashima Antlers