Marcos Llorente

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Marcos Llorente
Marcos Llorente.JPG
Trận đầu tiên tại La Liga của Marcos Llorente năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Marcos Llorente Moreno
Ngày sinh 30 tháng 1, 1995 (25 tuổi)
Nơi sinh Madrid, Tây Ban Nha
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Hộ công
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Real Madrid
Số áo 18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2002–2006 Las Rozas
2006–2007 Roceña
2007–2008 Rayo Majadahonda
2008–2014 Real Madrid
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2016 Real Madrid Castilla 62 (3)
2015–2019 Real Madrid 8 (0)
2016–2017 → Deportivo Alavés (mượn) 33 (0)
2019– Atletico Madrid 36 (6)
Đội tuyển quốc gia
2014 U-19 Tây Ban Nha 4 (0)
2016–2017 U-21 Tây Ban Nha 9 (0)
2020– Tây Ban Nha 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 7 tháng 11 năm 2020
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 11 tháng 11 năm 2020

Marcos Llorente Moreno (sinh ngày 30 tháng 1 năm 1995) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tây Ban Nha hiện đang chơi ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho Atlético Madrid.

Sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh ra ở Madrid, Llorente tham gia vào đội trẻ Real Madrid từ năm 2008 khi anh lên 13 tuổi.[1] Vào tháng 7 năm 2014, sau khi gây ấn tượng tại đội trẻ, anh đã ký hợp đồng mới với câu lạc bộ.[2]

Anh đã ghi một cú đúp trong chiến thắng 2-3 của Atletico Madrid trước Liverpool tại vòng 1/16 của UEFA Champions League 2019-2020 trên SVĐ Anfield.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 7 tháng 11 năm 2020[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Châu Âu Khác Tổng cộng
Hạng Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Real Madrid B 2014–15 Segunda División B 25 0 25 0
2015–16 33 3 4 0 37 3
Tổng cộng 58 3 4 0 62 3
Real Madrid 2015–16 La Liga 2 0 1 0 0 0 3 0
2017–18 13 0 6 0 1 0 0 0 20 0
2018–19 7 0 5 1 2 0 2 1 16 2
Tổng cộng 22 0 12 1 3 0 2 1 39 2
Alavés (mượn) 2016–17 La Liga 32 0 6 0 38 0
Atlético Madrid 2019–20 29 3 1 0 4 2 2 0 36 5
2020–21 7 3 0 0 3 1 10 4
Tổng cộng 36 6 1 0 7 3 2 0 46 9
Tổng cộng sự nghiệp 148 9 19 1 10 3 8 1 185 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Marcos Llorente empieza a llamar a la puerta” [Marcos Llorente starts calling the door] (bằng tiếng Tây Ban Nha). Defensa Central. Ngày 24 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2015. 
  2. ^ “Flechazo con Marcos Llorente” [Love at first sight with Marcos Llorente]. Marca (bằng tiếng Tây Ban Nha). Ngày 25 tháng 7 năm 2014. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2015. 
  3. ^ “Marcos Llorente”. Soccerway. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2017.