Moonbyul

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Moon.
Moonbyul
180519 문별 06 (cropped).jpg
Moonbyul vào ngày 19 tháng 5 năm 2018
Tên bản ngữ문별이
SinhMoon Byeol-ie
22 tháng 12, 1992 (26 tuổi)
Bucheon, Gyeonggi-do,  Hàn Quốc
Nơi cư trúSeoul,  Hàn Quốc
Dân tộcHàn
Tư cách công dân Hàn Quốc
Quê quánBucheon,  Hàn Quốc
Người thânMoon Seul-gi (em gái)
Moon Ye-sol (em gái)
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loại
Nghề nghiệp
Nhạc cụThanh nhạc
Năm hoạt động2014 (2014) – nay
Hãng đĩaRainbow Bridge World
Hợp tác vớiMamamoo
Websiterbbridge.com
Tên tiếng Hàn
Hangul문별이
Romaja quốc ngữMun Byeol-i
McCune–ReischauerMun Byŏli
Hán-ViệtVăn Tinh Y

Moon Byeol-ie hay còn được viết là Moon Byul-yi (Hangul: 문별이, Hán-Việt: Văn Tinh Y, sinh ngày 22 tháng 12 năm 1992)[1], được biết đến nhiều hơn với nghệ danh Moonbyul (Hangul: 문별), là một nữ rapper, ca sĩ, diễn viên người Hàn Quốc, thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Mamamoo.[2] do công ty Rainbow Bridge World thành lập và quản lý.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Moon Byul-ie sinh ra tại Bucheon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc,[3] cô sống với bố mẹ và hai người em gái, Seulgi và Yesol. Cô hiện đang theo học tại Paekche Institute of the Arts, nơi cô theo học các phương tiện truyền thông và âm nhạc.[4]

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vị trí xếp hạng cao nhất Doanh số Album
Hàn[5]
Kết hợp
2015 "Like Yesterday" (어제처럼) với Solar 54
  • Hàn: 33,185+[6]
OST Two Yoo Project Sugar Man Part.6
2016 "Dab Dab" với Hwasa 69
  • Hàn: 31,040+[7]
Memory
Như ca sĩ kết hợp
2015 "Nothing" Yoo Sung-eun feat. Moonbyul 16
  • Hàn: 128,199+[8]
2nd Mini Album

Viết lời và sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Nghệ sĩ Bài hát Vai trò Album
2015 Kye Bum Zu (feat. 8Dro) "Secret Love" Lời bài hát Good Life
Mamamoo "Um Oh Ah Yeh" Pink Funky
"No No No"
2016 "Taller Than You" Melting
"You're the Best"
"Friday Night"
"My Hometown"
"Emotion"
"I Miss You"
"Recipe"
"Cat Fight"
"Draw & Draw & Draw" Memory
"Décalcomanie"
"New York"
"Dab Dab"
"I Won't Let Go"
2017 "Yes I Am" Purple
"AZE GAG"
"Finally"
Moonbyul (Mamamoo) "Love & Hate"
Girls Next Door "Deep Blue Eyes"

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Đài truyền hình Tựa đề Vai Chú thích
2015 Naver TV Cast Start Love Yoo Na-young Tập 1-5[9]
2017 KBS Idol Drama Operation Team Chính mình Thành viên chính thức[10]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “My Name, 마마무 (1)” (bằng tiếng Hàn). Ten Asia. 
  2. ^ “마마무 그룹명 무슨뜻? 아이유 존경하는 `4인조 걸그룹`” (bằng tiếng Hàn). Wow TV. 
  3. ^ “문별 프로필” (bằng tiếng Hàn). Naver. 
  4. ^ “경희실용음악학원 합격생 명단은 신뢰할 수 있습니다.” (bằng tiếng Hàn). KH Music. 
  5. ^ “Gaon Digital Chart”. 
  6. ^ “2015년 49주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  7. ^ “2016년 36주차 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  8. ^ “2015년 10월 Download Chart”. Gaon Music Chart. 
  9. ^ “마마무 문별, 웹드라마 ‘스타트러브’ 여주인공 낙점…순수 소녀 변신” (bằng tiếng Hàn). Ten Asia. 
  10. ^ '아이돌 드라마 공작단' 7멤버 확정...이미 첫 촬영 완료” (bằng tiếng Hàn). Chosun Ilbo.