Nam-gu, Ulsan
Giao diện
| Quận Nam 남구 | |
|---|---|
| — Quận — | |
| Chuyển tự Tiếng Hàn | |
| • Hanja | 南區 |
| • Revised Romanization | Nam-gu |
| • McCune-Reischauer | Nam-gu |
Vị trí ở Ulsan | |
| Quốc gia | Hàn Quốc |
| Vùng | Yeongnam |
| Cấp tỉnh | Ulsan |
| Phân cấp hành chính | 14 dong hành chính |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 72,06 km2 (2,782 mi2) |
| Dân số (2012) | |
| • Tổng cộng | 351.466 |
| • Mật độ | 49/km2 (130/mi2) |
| • Tiếng địa phương | Gyeongsang |
| Website | Nam District Office (bằng tiếng Hàn Quốc) |
Quận Nam (Nam-gu) là một quận của Ulsan, Hàn Quốc. Tên của nó có nghĩa là "phường ở phía Nam".[1]
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Quận Nam được thành lập vào 15 tháng 7 năm 1985. Vào 1 tháng 1 năm 1995, thành phố Ulsan Nam-gu được hợp nhất sau khi sáp nhập thành phố Ulsan và huyện Ulsan. Vào 15 tháng 7 năm 1997, thành phố đô thị Ulsan Namgu được thành lập sau khi Ulsan được nâng cấp lên đô thị.[1]
Phân cấp hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận Nam được chia thành nhiều phường.[1] Các phường bao gồm:
- Daehyeon-dong (대현동)
- Dal-dong (달동)
- Mugeo-dong (무거동)
- Ok-dong (옥동)
- Samho-dong (삼호동)
- Samsan-dong (삼산동)
- Seonam-dong (선암동)
- Sinjeong 1-dong (신정1동)
- Sinjeong 2-dong (신정2동)
- Sinjeong 3-dong (신정3동)
- Sinjeong 4-dong (신정4동)
- Sinjeong 5-dong (신정5동)
- Suam-dong (수암동)
- Yaeum-Jangsaengpo-dong (야음장생포동)
Vận chuyển
[sửa | sửa mã nguồn]Đường cao tốc Ulsan chạy đến phía Tây của quận Nam và nối với Eonyang ở Ulju. Đường cao tốc Busan–Ulsan chạy từ phía Nam từ huyện Ulju đến Quận Haeundae ở Busan.
Thành phố kết nghĩa
[sửa | sửa mã nguồn]Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 3 4 "Ulsan Metropolitan Namgu Information". Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2013.
Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang chính thức (bằng tiếng Anh)
- Trang chính thức (bằng tiếng Hàn Quốc)