Patrick Herrmann

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Patrick Herrmann
Patrickherrmann.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Patrick Herrmann
Ngày sinh 12 tháng 2, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Saarbrücken, Đức
Chiều cao 1,79 m (5 ft 10 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
Borussia Mönchengladbach
Số áo 7
CLB trẻ
1995–2004 FC Uchtelfangen
2004–2008 1. FC Saarbrücken
2008–2009 Borussia Mönchengladbach
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2009– Borussia Mönchengladbach II 14 (1)
2010– Borussia Mönchengladbach 227 (38)
Đội tuyển quốc gia
2006–2007 Đức U-16 12 (3)
2007–2008 Đức U-17 8 (2)
2008–2009 U-18 Đức 10 (1)
2010 U-19 Đức 2 (0)
2011 U-20 Đức 4 (3)
2010–2013 U-21 Đức 14 (5)
2015– Đức 2 (0)

* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 3 tháng 4 năm 2016.
† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 14 tháng 6 năm 2015

Patrick Herrmann (sinh 12 -1- 1991) là tiền vệ đa năng người Đức đang chơi cho câu lạc bộ Borussia Mönchengladbach.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh tại Saarbrücken,[1] Herrmann chơi cho đội trẻ của FC Uchtelfangen, một đội bóng địa phương. Sau đó anh chuyển tới Borussia Mönchengladbach vào hè 2008.[2]

Ngày 16 -1- 2010, Herrmann bắt đầu sự nghiệp thi đấu chuyên nghiệp khi còn rất trẻ khi gặp VfL Bochum.Năm 2011 Herrmann thi đấu ngày càng tiến bộ và trở thành trụ cột của đội bóng khi vẫn còn rất trẻ.Vị trí sở trường là tiền vệ cánh,ngoài ra Herrmann có thể chơi ở trung tâm,tiền đạo cánh.Herrmann là cầu thủ rất khỏe,có tốc độ,kĩ thuật cùng khả năng sút xa rất dị thường giống với Toni Kroos.Anh cùng với đồng đội Marco Reus(đã chuyển sang Borussia Dortmund) là 2 tiền vệ rất có triển vọng của bóng đá Đức.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 3 tháng 4 năm 2016
Câu lạc bộ Giải đấu Cúp quốc gia Châu lục Tổng cộng
Câu lạc bộ Giải đấu Mùa giải Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Đức League DFB-Pokal Châu Âu Tổng cộng
Borussia Mönchengladbach Bundesliga 2009–10 13 1 0 0 13 1
Borussia Mönchengladbach II Regionalliga West 2009–10 11 0 11 0
2010–11 2 0 2 0
Borussia Mönchengladbach Bundesliga 2010–11 24 3 2 0 26 3
2011–12 27 6 5 0 32 6
Borussia Mönchengladbach II Regionalliga West 2011–12 1 1 1 1
Borussia Mönchengladbach Bundesliga 2012–13 32 6 2 0 8 0 42 6
2013–14 34 6 1 0 35 6
2014–15 32 11 4 1 10 4 46 16
2015–16 12 3 1 0 1 0 14 3
Tổng cộng Borussia Mönchengladbach 174 36 15 1 19 4 208 41
Tổng cộng Borussia Mönchengladbach II 14 1 14 1
Tổng cộng sự nghiệp 188 37 15 1 19 4 222 42

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Steckbrief Patrick Herrmann” (bằng tiếng Đức). borussia.de. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2010. 
  2. ^ “Herrmann, Patrick” (bằng tiếng Đức). kicker.de. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]