Pfalzgraf

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thứ bậc Hoàng tộc, Quý tộc và Hiệp sĩ
Mũ miện của Bá tước
Hoàng đế & Hoàng hậu
Nữ hoàng & Hoàng tế
Thái hoàng thái hậu
Hoàng thái hậu / Thái thượng hoàng hậu
Hoàng thái phi
Vương thái hậu
Đại vương đại phi
Vương đại phi / Đại phi
Quốc vương & Vương hậu
Nữ vương & Vương phu
Vương phi
Thái tử & Thái tử phi
Thế tử & Thế tử tần
Công chúa & Phò mã
Đại Thân vương & Đại Vương phi
Đại Công tước & Đại Công tước phu nhân
Thân vương & Vương phi
Phó vương & Phó vương phi
Quận chúa & Quận mã
Huyện chúa & Huyện mã
Công tước & Công tước phu nhân
Hầu tước & Hầu tước phu nhân/Phiên hầu tước
Bá tước & Bá tước phu nhân
Tử tước & Tử tước phu nhân
Nam tước & Nam tước phu nhân
Hiệp sĩ & Nữ Tước sĩ

Pfalzgraf (tiếng Anh: Count Palatine hay Earl Palatine tiếng Latinh: Comes palatinus), còn được gọi là Palsgrave, là một chức tước cao trong Đế quốc La Mã Thần thánh, cao hơn Bá tước thông thường[1].

Ban đầu, vị trí này có tại mỗi Công tước để đại diện cho Hoàng đế, viên chức này trợ giúp Hoàng đế trong việc xử án. Ngoài ra, người giữ chức này là trung gian giữa Hoàng đế và những người thỉnh cầu, còn có nhiệm vụ cai quản chỗ ở của Hoàng đế ngự đến được gọi là Kaiserpfalz, theo nôm na văn hóa Đông Á thì tương đương với Hành cung (行宫; nên Hán ngữ cũng dịch tước vị này là Hành cung Bá tước). Chức vụ này vào buổi đầu không truyền cho con cái, nhưng dần rồi họ được quyền này và càng có nhiều thế lực và lãnh thổ, và chính họ trở thành các Công tước.

Thư mục[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jörg Peltzer: Der Rang der Pfalzgrafen bei Rhein. Die Gestaltung der politisch-sozialen Ordnung des Reichs im 13. und 14. Jahrhundert (= Rank. Politisch-soziale Ordnungen im mittelalterlichen Europa. 2). Thorbecke, Ostfildern 2013, ISBN 978-3-7995-9122-5.
  • Christof Paulus: Das Pfalzgrafenamt in Bayern im frühen und hohen Mittelalter (= Studien zur Bayerischen Verfassungs- und Sozialgeschichte. 25). Kommission für Bayerische Landesgeschichte, München 2007, ISBN 978-3-7696-6875-9.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "palatine, adj.1 and n.1". OED Online. June 2019. Oxford University Press. https://www.oed.com/view/Entry/136245?redirectedFrom=count+palatine& (accessed July 31, 2019).