Nam tước

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thứ bậc Hoàng tộc, Quý tộc và Hiệp sĩ
Mũ miện của Bá tước
Hoàng đế & Hoàng hậu
Nữ hoàng & Hoàng tế
Thái thái hoàng thái hậu
Thái hoàng thái hậu
Hoàng thái hậu
Quốc vương & Vương hậu
Nữ vương & Vương quân
Đại Vương thái hậu
Vương thái hậu
Đại Vương Đại phi
Vương Đại phi
Hoàng thái tử & Hoàng thái tử phi
Công chúa & Phò mã
Thân vươngVương phi
Phó vương & Phó vương phi
Đại công tước & Đại công tước phu nhân
Công tước & Công tước phu nhân
Hầu tước & Hầu tước phu nhân
Bá tước & Bá tước phu nhân
Tử tước & Tử tước phu nhân
Nam tước & Nam tước phu nhân
Tòng nam tước & Tòng nam tước phu nhân
Hiệp sĩ & Nữ Tước sĩ

Nam tước / Nữ Nam tước tiếng Anh gọi là Baron / Baroness là tước hiệu thấp nhất trong 5 tước hiệu quý tộc phong kiến châu Âu.

Âu châu lục địa[sửa | sửa mã nguồn]

Đức[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Đức nam tước được gọi là Freiherr (từ freier Herr: con người tự do), tước vị mà được ban cho tại Đế quốc La Mã Thần thánh hay Đế quốc Đức. Những người Đức mà được gọi là Baron là những người quý tộc Đức ở vùng Baltic mà tước vị được ban cho bởi nga hoàng.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Johannes Baron von Mirbach: "Adelsnamen, Adelstitle" C.A.Starke Verlag, Limburg an der Lahn, 1999, ISBN 3-7980-0540-0