Quận Jefferson, Ohio
Giao diện
| Quận Jefferson, Ohio | |
|---|---|
Tòa án quận | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 29 tháng 7 1797[1] |
| Đặt tên theo | Thomas Jefferson |
| Seat | Steubenville |
| Thành phố lớn nhất | Steubenville |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 411 mi2 (1,060 km2) |
| • Đất liền | 408 mi2 (1,060 km2) |
| • Mặt nước | 2,6 mi2 (70 km2) 0.6%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 65.249 |
| • Ước tính (2025) | 63.597 Giảm |
| • Mật độ | 160/mi2 (60/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 6 |
| Website | jeffersoncountyoh |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1800 | 8.766 | — | |
| 1810 | 17.260 | 96,9% | |
| 1820 | 18.531 | 7,4% | |
| 1830 | 22.489 | 21,4% | |
| 1840 | 25.030 | 11,3% | |
| 1850 | 29.133 | 16,4% | |
| 1860 | 26.115 | −10,4% | |
| 1870 | 29.188 | 11,8% | |
| 1880 | 33.018 | 13,1% | |
| 1890 | 39.415 | 19,4% | |
| 1900 | 44.357 | 12,5% | |
| 1910 | 65.423 | 47,5% | |
| 1920 | 77.580 | 18,6% | |
| 1930 | 88.307 | 13,8% | |
| 1940 | 98.129 | 11,1% | |
| 1950 | 96.495 | −1,7% | |
| 1960 | 99.201 | 2,8% | |
| 1970 | 96.193 | −3,0% | |
| 1980 | 91.564 | −4,8% | |
| 1990 | 80.298 | −12,3% | |
| 2000 | 73.894 | −8,0% | |
| 2010 | 69.709 | −5,7% | |
| 2020 | 65.249 | −6,4% | |
| 2025 (ước tính) | 63.597 | [2] | −2,5% |
| U.S. Decennial Census[3] 1790–1960[4] 1900–1990[5] 1990–2000[6] 2020 [7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Ohio County Profiles: Jefferson County" (PDF). Ohio Department of Development. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2007.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2015.
- ↑ 2020 census
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Jefferson, Ohio.