Quận Cuyahoga, Ohio
Giao diện
| Quận Cuyahoga, Ohio | |
|---|---|
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 7 tháng 6 năm 1807[1] |
| Đặt tên theo | sông Cuyahoga |
| Seat | Cleveland |
| Thành phố lớn nhất | Cleveland |
| Chính quyền | |
| • Auditor | Frank Russo |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.246 mi2 (3.226 km2) |
| • Đất liền | 458 mi2 (1.187 km2) |
| • Mặt nước | 787 mi2 (2.038 km2) 63.19%% |
| Dân số (2000) | |
| • Tổng cộng | 1.393.978 |
| • Mật độ | 3.040/mi2 (1.174/km2) |
| Website | www |
Quận Cuyahoga (phát âm /ˌkaɪ.əˈhɒɡə/, hoặc /ˌkaɪ.əˈhoʊɡə/)[2][3][4][5] là một quận thuộc tiểu bang Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Cleveland6. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 1.393.979 người. Đây là quận đông dân nhất Ohio. Cựu Tổng thống Hoa Kỳ James A. Garfield sinh ra ở thị trấn Orange ở quận này.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 3230 km2, trong đó có 2040 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Ohio County Profiles: Cuyahoga County" (PDF). Ohio Department of Development. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2007.
{{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ|=(trợ giúp) - ^ Feran, Tom (ngày 13 tháng 2 năm 2004). "Shooing the hog out of Cuyahoga". The Plain Dealer.
- ^ Feran, Tom (ngày 2 tháng 6 năm 2006). "It's a Cleveland thing, so to speak". The Plain Dealer.
- ^ Siegel, Robert; Block, Melissa (ngày 23 tháng 6 năm 2009). "Letters: Cuyahoga River". All Things Considered. National Public Radio. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2009.
- ^ McIntyre, Michael K. (ngày 28 tháng 6 năm 2009). "How to pronounce 'Cuyahoga' turns into a national debate: Tipoff". The Plain Dealer. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2009.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Cuyahoga, Ohio.