Quận Putnam, Ohio
Giao diện
| Quận Putnam, Ohio | |
|---|---|
Tòa án quận Putnam | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 3 tháng 1, 1834 |
| Đặt tên theo | Israel Putnam |
| Seat | Ottawa |
| village lớn nhất | Ottawa |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 484 mi2 (1,250 km2) |
| • Đất liền | 483 mi2 (1,250 km2) |
| • Mặt nước | 1,8 mi2 (50 km2) 0.4%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 34.451 |
| • Ước tính (2025) | 34.380 Giảm |
| • Mật độ | 71/mi2 (27/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 5 |
| Website | www |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1830 | 230 | — | |
| 1840 | 5.189 | 2.156,1% | |
| 1850 | 7.221 | 39,2% | |
| 1860 | 12.808 | 77,4% | |
| 1870 | 17.081 | 33,4% | |
| 1880 | 23.713 | 38,8% | |
| 1890 | 30.188 | 27,3% | |
| 1900 | 32.525 | 7,7% | |
| 1910 | 29.972 | −7,8% | |
| 1920 | 27.751 | −7,4% | |
| 1930 | 25.074 | −9,6% | |
| 1940 | 25.016 | −0,2% | |
| 1950 | 25.248 | 0,9% | |
| 1960 | 28.331 | 12,2% | |
| 1970 | 31.134 | 9,9% | |
| 1980 | 32.991 | 6,0% | |
| 1990 | 33.819 | 2,5% | |
| 2000 | 34.726 | 2,7% | |
| 2010 | 34.499 | −0,7% | |
| 2020 | 34.451 | −0,1% | |
| 2025 (ước tính) | 34.380 | [1] | −0,2% |
| U.S. Decennial Census[2] 1790-1960[3] 1900-1990[4] 1990-2000[5] 2020 [6] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2015.
- ↑ 2020 census
