Quận Noble, Ohio
Giao diện
| Quận Noble, Ohio | |
|---|---|
Tòa án quận Noble ở Caldwell năm 2007 | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1 tháng 4, 1851[1] |
| Đặt tên theo | James Noble |
| Seat | Caldwell |
| village lớn nhất | Caldwell |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 405 mi2 (1,050 km2) |
| • Đất liền | 398 mi2 (1,030 km2) |
| • Mặt nước | 6,6 mi2 (170 km2) 1.6%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 14.115 |
| • Ước tính (2025)[2] | 14.276 Tăng |
| • Mật độ | 36/mi2 (14/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 6 |
| Website | noblecountyohio |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 20.751 | — | |
| 1870 | 19.949 | −3,9% | |
| 1880 | 21.138 | 6,0% | |
| 1890 | 20.753 | −1,8% | |
| 1900 | 19.466 | −6,2% | |
| 1910 | 18.601 | −4,4% | |
| 1920 | 17.849 | −4,0% | |
| 1930 | 14.961 | −16,2% | |
| 1940 | 14.587 | −2,5% | |
| 1950 | 11.750 | −19,4% | |
| 1960 | 10.982 | −6,5% | |
| 1970 | 10.428 | −5,0% | |
| 1980 | 11.310 | 8,5% | |
| 1990 | 11.336 | 0,2% | |
| 2000 | 14.058 | 24,0% | |
| 2010 | 14.645 | 4,2% | |
| 2020 | 14.115 | −3,6% | |
| 2025 (ước tính) | 14.276 | [3] | 1,1% |
| U.S. Decennial Census[4] 1790-1960[5] 1900-1990[6] 1990-2000[7] 2010-2020[8] 2025[2] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Ohio County Profiles: Noble County" (PDF). Ohio Department of Development. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2007.
- 1 2 "Noble County, Ohio". Census.gov.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". Census.gov. United States Census Bureau. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2022.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Noble, Ohio.
