Quận Miami, Ohio
Giao diện
| Quận Miami, Ohio | |
|---|---|
Tòa án quận ở Troy | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tiểu bang Ohio | |
Vị trí của Ohio tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | March 1, 1807[1] |
| Đặt tên theo | người Miami |
| Seat | Troy |
| Thành phố lớn nhất | Troy* |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 410 mi2 (1,100 km2) |
| • Đất liền | 407 mi2 (1,050 km2) |
| • Mặt nước | 3,1 mi2 (80 km2) 0.8%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 108.774 |
| • Ước tính (2025) | 112.634 Tăng |
| • Mật độ | 270/mi2 (100/km2) |
| • Mùa hè (DST) | EDT (UTC−4) |
| Khu vực quốc hội | 8, 15 |
| Website | www |
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1810 | 3.941 | — | |
| 1820 | 8.851 | 124,6% | |
| 1830 | 12.807 | 44,7% | |
| 1840 | 19.688 | 53,7% | |
| 1850 | 24.999 | 27,0% | |
| 1860 | 29.959 | 19,8% | |
| 1870 | 32.740 | 9,3% | |
| 1880 | 36.158 | 10,4% | |
| 1890 | 39.754 | 9,9% | |
| 1900 | 43.105 | 8,4% | |
| 1910 | 45.047 | 4,5% | |
| 1920 | 48.428 | 7,5% | |
| 1930 | 51.301 | 5,9% | |
| 1940 | 52.632 | 2,6% | |
| 1950 | 61.309 | 16,5% | |
| 1960 | 72.901 | 18,9% | |
| 1970 | 84.342 | 15,7% | |
| 1980 | 90.381 | 7,2% | |
| 1990 | 93.182 | 3,1% | |
| 2000 | 98.868 | 6,1% | |
| 2010 | 102.506 | 3,7% | |
| 2020 | 108.774 | 6,1% | |
| 2025 (ước tính) | 112.634 | [2] | 3,5% |
| U.S. Decennial Census[3] 1790-1960[4] 1900-1990[5] 1990-2000[6] 2020 [7] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Ohio County Profiles: Miami County" (PDF). Ohio Department of Development. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2007. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2007.
- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 9 tháng 2 năm 2015.
- ↑ 2020 census
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Quận Miami, Ohio.