Bước tới nội dung

Quận Parmer, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Parmer, Texas
Tòa án quận Parmer ở Farwell
Bản đồ Texas đánh dấu Parmer County
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Parmer, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Parmer, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập1907
Đặt tên theoMartin Parmer
SeatFarwell
Thành phố lớn nhấtFriona
Diện tích
 • Tổng cộng885 mi2 (2,290 km2)
 • Đất liền881 mi2 (2,280 km2)
 • Mặt nước4,4 mi2 (110 km2)  0.5%
Dân số (2020)
 • Tổng cộng9.869
 • Ước tính (2025)9.678 Giảm
 • Mật độ11/mi2 (4/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC−5)
Khu vực quốc hội19
Websiteparmercounty.texas.gov Sửa dữ liệu tại Wikidata

Quận Parmer (tiếng Anh: Parmer County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân%±
18907—
190034385,7%
19101.5554.473,5%
19201.6999,3%
19305.869245,4%
19405.8900,4%
19505.787−1,7%
19609.58365,6%
197010.5099,7%
198011.0385,0%
19909.863−10,6%
200010.0161,6%
201010.2692,5%
20209.869−3,9%
2025 (ước tính)9.678[1] Giảm−1,9%
U.S. Decennial Census[2]
1850–2010[3] 2010[4] 2020[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  2. ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decade". US Census Bureau.
  3. ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015.
  4. ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.
  5. ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]