Quận Parmer, Texas
Giao diện
| Quận Parmer, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Parmer ở Farwell | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1907 |
| Đặt tên theo | Martin Parmer |
| Seat | Farwell |
| Thành phố lớn nhất | Friona |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 885 mi2 (2,290 km2) |
| • Đất liền | 881 mi2 (2,280 km2) |
| • Mặt nước | 4,4 mi2 (110 km2) 0.5% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 9.869 |
| • Ước tính (2025) | 9.678 Giảm |
| • Mật độ | 11/mi2 (4/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 19 |
| Website | parmercounty |
Quận Parmer (tiếng Anh: Parmer County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1890 | 7 | — | |
| 1900 | 34 | 385,7% | |
| 1910 | 1.555 | 4.473,5% | |
| 1920 | 1.699 | 9,3% | |
| 1930 | 5.869 | 245,4% | |
| 1940 | 5.890 | 0,4% | |
| 1950 | 5.787 | −1,7% | |
| 1960 | 9.583 | 65,6% | |
| 1970 | 10.509 | 9,7% | |
| 1980 | 11.038 | 5,0% | |
| 1990 | 9.863 | −10,6% | |
| 2000 | 10.016 | 1,6% | |
| 2010 | 10.269 | 2,5% | |
| 2020 | 9.869 | −3,9% | |
| 2025 (ước tính) | 9.678 | [1] | −1,9% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decade". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) - Parmer County, Texas". United States Census Bureau.
