Quận Sabine, Texas
Giao diện
| Quận Sabine, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1837 |
| Đặt tên theo | Sabine |
| Seat | Hemphill |
| Thành phố lớn nhất | Milam |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 577 mi2 (1,490 km2) |
| • Đất liền | 491 mi2 (1,270 km2) |
| • Mặt nước | 85 mi2 (220 km2) 15%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 9.894 |
| • Ước tính (2024) | 10.058 Tăng |
| • Mật độ | 17/mi2 (6,6/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 1st |
| Website | www |
Quận Sabine (tiếng Anh: Sabine County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Hemphill6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 10.469 người.
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Xa lộ chính
[sửa | sửa mã nguồn]Quận giáp ranh
[sửa | sửa mã nguồn]- Quận Shelby (bắc)
- Quận Sabine Parish, Louisiana (đông)
- Quận Newton (nam)
- Quận Jasper (tây nam)
- Quận San Augustine (tây)
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 2.498 | — | |
| 1860 | 2.750 | 10,1% | |
| 1870 | 3.256 | 18,4% | |
| 1880 | 4.161 | 27,8% | |
| 1890 | 4.969 | 19,4% | |
| 1900 | 6.394 | 28,7% | |
| 1910 | 8.582 | 34,2% | |
| 1920 | 12.299 | 43,3% | |
| 1930 | 11.998 | −2,4% | |
| 1940 | 10.896 | −9,2% | |
| 1950 | 8.568 | −21,4% | |
| 1960 | 7.302 | −14,8% | |
| 1970 | 7.187 | −1,6% | |
| 1980 | 8.702 | 21,1% | |
| 1990 | 9.586 | 10,2% | |
| 2000 | 10.469 | 9,2% | |
| 2010 | 10.834 | 3,5% | |
| 2020 | 9.894 | −8,7% | |
| 2024 (ước tính) | 10.058 | [1] | 1,7% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010-2020[4] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2024". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 3 năm 2015.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Truy cập ngày 17 tháng 12 năm 2023.