Quận Reagan, Texas
Giao diện
| Quận Reagan, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Reagan ở Big Lake | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1903 |
| Đặt tên theo | John Henninger Reagan |
| Seat | Big Lake |
| Thành phố lớn nhất | Big Lake |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.176 mi2 (3,050 km2) |
| • Đất liền | 1.175 mi2 (3,040 km2) |
| • Mặt nước | 0,7 mi2 (20 km2) 0.06% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 3.385 |
| • Ước tính (2025) | 3.166 Giảm |
| • Mật độ | 2,9/mi2 (11/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 23 |
| Website | www |
Quận Reagan (tiếng Anh: Reagan County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Big Lake.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1910 | 392 | — | |
| 1920 | 377 | −3,8% | |
| 1930 | 3.028 | 703,2% | |
| 1940 | 1.997 | −34,0% | |
| 1950 | 3.127 | 56,6% | |
| 1960 | 3.782 | 20,9% | |
| 1970 | 3.239 | −14,4% | |
| 1980 | 4.135 | 27,7% | |
| 1990 | 4.514 | 9,2% | |
| 2000 | 3.326 | −26,3% | |
| 2010 | 3.367 | 1,2% | |
| 2020 | 3.385 | 0,5% | |
| 2025 (ước tính) | 3.166 | [1] | −6,5% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Decennial Census by Decade". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Reagan County, Texas". United States Census Bureau.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Reagan County, Texas". United States Census Bureau.