Quận La Salle, Texas
Giao diện
| Quận La Salle, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận La Salle County ở Cotulla. | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1880 |
| Đặt tên theo | René-Robert Cavelier, Sieur de La Salle |
| Seat | Cotulla |
| Thành phố lớn nhất | Cotulla |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 1.494 mi2 (3,870 km2) |
| • Đất liền | 1.487 mi2 (3,850 km2) |
| • Mặt nước | 7,5 mi2 (190 km2) 0.5%% |
| Dân số (2010) | |
| • Tổng cộng | 6.886 |
| • Mật độ | 4,6/mi2 (18/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 23rd, 28th |
| Website | lasallecountytx |
Quận La Salle (tiếng Anh: La Salle County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Cotulla, Texas 6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2010 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 6886 người 2.