Bước tới nội dung

Quận Karnes, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quận Karnes, Texas
Tòa án quận Karnes ở Karnes City
Bản đồ Texas đánh dấu Karnes County
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ đánh dấu Texas
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ
Quận Karnes, Texas trên bản đồ Thế giới
Quận Karnes, Texas
Quốc gia Hoa Kỳ
Tiểu bang Texas
Thành lập4 tháng 2 năm 1854
Đặt tên theoHenry Karnes
SeatThành phố Karnes
Thành phố lớn nhấtKenedy
Diện tích
 • Tổng cộng754 mi2 (1,950 km2)
 • Đất liền748 mi2 (1,940 km2)
 • Mặt nước6,0 mi2 (200 km2)  0.8%%
Dân số (2020)
 • Tổng cộng14.710
 • Ước tính (2025)15.018 Tăng [1]
 • Mật độ20/mi2 (7,5/km2)
 • Mùa hè (DST)CDT (UTC−5)
Mã ZIP78111, 78113, 78116, 78118, 78117, 78119, 78141, 78144, 78151
Khu vực quốc hội15
Websitewww.co.karnes.tx.us Sửa dữ liệu tại Wikidata

Quận Karnes (tiếng Anh:Karnes County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Karnes City6.

Thông tin nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]
Lịch sử dân số
Thống kê
dân số
Số dân%±
18602.171—
18701.705−21,5%
18803.27091,8%
18903.63711,2%
19008.681138,7%
191014.94272,1%
192019.04927,5%
193023.31622,4%
194019.248−17,4%
195017.139−11,0%
196014.995−12,5%
197013.462−10,2%
198013.5931,0%
199012.455−8,4%
200015.44624,0%
201014.824−4,0%
202014.710−0,8%
2025 (ước tính)15.018[2] Tăng2,1%
U.S. Decennial Census[3]
1850–2010[4] 2010–2014[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
  2. ↑ "QuickFacts: Karnes County, Texas". United States Census Bureau. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2025.
  3. ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
  4. ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
  5. ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2013.