Quận Jack, Texas
| Quận Jack, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Jack ở Jacksboro | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1857 |
| Seat | Jacksboro |
| Thành phố lớn nhất | Jacksboro |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 920 mi2 (2,400 km2) |
| • Đất liền | 911 mi2 (2,360 km2) |
| • Mặt nước | 9,5 mi2 (250 km2) 1.0% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 8.472 |
| • Ước tính (2025) | 9.563 Tăng |
| • Mật độ | 9,2/mi2 (3,6/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 25 |
| Website | www |
Quận Jack (tiếng Anh: Jack County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Jacksboro.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 1.000 | — | |
| 1870 | 694 | −30,6% | |
| 1880 | 6.626 | 854,8% | |
| 1890 | 9.740 | 47,0% | |
| 1900 | 10.224 | 5,0% | |
| 1910 | 11.817 | 15,6% | |
| 1920 | 9.863 | −16,5% | |
| 1930 | 9.046 | −8,3% | |
| 1940 | 10.206 | 12,8% | |
| 1950 | 7.755 | −24,0% | |
| 1960 | 7.418 | −4,3% | |
| 1970 | 6.711 | −9,5% | |
| 1980 | 7.408 | 10,4% | |
| 1990 | 6.981 | −5,8% | |
| 2000 | 8.763 | 25,5% | |
| 2010 | 9.044 | 3,2% | |
| 2020 | 8.472 | −6,3% | |
| 2025 (ước tính) | 9.563 | [1] | 12,9% |
| U.S. Decennial Census[2] 1850–2010[3] 2010[4] 2020[5] | |||
Theo điều tra dân số năm 2000 6, quận đã có dân số 8.763 người, 3.047 hộ, và 2.227 gia đình sống trong Jack County. Mật độ dân số là 10 người cho mỗi dặm vuông (4/km ²). Có 3.668 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 4 cho mỗi dặm vuông (2/km ²). Các dân tộc trong quận này gồm 88,68% người da trắng, 5,55% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,67% người Mỹ bản xứ, 0,27% người châu Á, 0,02% người đảo Thái Bình Dương, 3,83% từ các chủng tộc khác, và 0,97% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 7,89% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc chủng tộc nào.
Có 3.047 hộ, trong đó 32,70% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 60,30% là các cặp vợ chồng sống với nhau, 9,20% có chủ hộ là nữ không có mặt chồng, và 26,90% là không lập gia đình. 24,50% của tất cả các hộ gia đình đã được tạo thành từ các cá nhân và 12,80% có người sống một mình 65 tuổi trở lên đã được người. Bình quân mỗi hộ là 2,52 và cỡ gia đình trung bình là 2,99.
Trong quận, cơ cấu độ tuổi dân cư quận với 23,40% ở độ tuổi dưới 18, 10,00% 18-24, 29,80% 25-44, 21,60% 45-64, và 15,20% người 65 tuổi trở lên. Tuổi trung bình là 37 năm. Cứ mỗi 100 nữ có 120,40 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 126,20 nam giới.
Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 32.500, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 37,323. Nam giới có thu nhập trung bình $ 28.838 so với 20.216 $ cho phái nữ. Thu nhập trên đầu cho quận là 15.210 $. Giới 10,10% gia đình và 12,90% dân số sống dưới mức nghèo khổ, trong đó có 13,90% những người dưới 18 tuổi và 13,70% có độ tuổi từ 65 trở lên.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "County Population Totals and Components of Change: 2020-2025". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2010: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Jack County, Texas". United States Census Bureau.
- ↑ "P2: Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Jack County, Texas". United States Census Bureau.