Quận Shelby, Texas
Giao diện
| Quận Shelby, Texas | |
|---|---|
Tòa án quận Shelby ở trung tâm | |
Vị trí trong tiểu bang Texas | |
Vị trí của Texas tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1836 |
| Đặt tên theo | Isaac Shelby |
| Seat | Center |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 835 mi2 (2,160 km2) |
| • Đất liền | 794 mi2 (2,060 km2) |
| • Mặt nước | 40 mi2 (100 km2) 4.84%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 24.022 Giảm |
| • Mật độ | 30/mi2 (12/km2) |
| Website | www |
Quận Shelby (tiếng Anh: Shelby County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Center6. Quận được đặt tên theo Isaac Shelby, một người lính trong Chiến tranh cách mạng Mỹ người đã trở thành thống đốc thứ nhất bang Kentucky.
Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có dân số 25.224 người.
Thông tin nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1850 | 4.239 | — | |
| 1860 | 5.362 | 26,5% | |
| 1870 | 5.732 | 6,9% | |
| 1880 | 9.532 | 66,3% | |
| 1890 | 14.365 | 50,7% | |
| 1900 | 20.452 | 42,4% | |
| 1910 | 26.423 | 29,2% | |
| 1920 | 27.464 | 3,9% | |
| 1930 | 28.627 | 4,2% | |
| 1940 | 29.235 | 2,1% | |
| 1950 | 23.479 | −19,7% | |
| 1960 | 20.479 | −12,8% | |
| 1970 | 19.672 | −3,9% | |
| 1980 | 23.084 | 17,3% | |
| 1990 | 22.034 | −4,5% | |
| 2000 | 25.224 | 14,5% | |
| 2010 | 25.448 | 0,9% | |
| 2020 | 24.022 | −5,6% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1850–2010[2] 2010–2020[3] | |||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "Decennial Census of Population and Housing by Decades". US Census Bureau.
- ↑ "Texas Almanac: Population History of Counties from 1850–2010" (PDF). Texas Almanac. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2015.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino by Race – 2020: DEC Redistricting Data (PL 94-171) – Shelby County, Texas". United States Census Bureau.