Thanh xuân có bạn (mùa 3)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thanh xuân có bạn 3
Thanh xuân có bạn 3.jpg
Thể loạiChương trình truyền hình
Giám khảoLý Vũ Xuân
Lý Vinh Hạo
Lisa
Phan Vỹ Bá
Nhạc dạo"We Rock"
Quốc gia Trung Quốc
Ngôn ngữTiếng Trung Quốc
Số mùa3
Số tập24
Sản xuất
Thời lượng80–120 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếuiQIYI
Phát sóng18 tháng 2, 2021 (2021-02-18) – 1 tháng 5, 2021 (2021-05-01)
Thông tin khác
Chương trình trướcThanh xuân có bạn 2

Thanh xuân có bạn 3 (tiếng Trung: 青春有你3, bính âm: Qīng Chūn Yǒu Nǐ 3, tiếng Anh: Youth With You 3) là một chương trình sống còn tuyển chọn nhóm nhạc nam Trung Quốc được công chiếu ngày 18 tháng 2 năm 2021 trên kênh iQIYI. Được dẫn dắt bởi các cố vấn như Lý Vũ Xuân, Lý Vinh Hạo, Lisa, và Phan Vỹ Bá.[1] Chương trình quy tụ 119 thực tập sinh đến từ các công ty giải trí khác nhau, để tạo thành một nhóm nhạc nam gồm 9 thành viên thông qua bình chọn của khán giả toàn cầu.[2]

Đêm chung kết theo kế hoạch sẽ được phát sóng trực tiếp vào ngày 8 tháng 5 năm 2021, đã bị chính thức huỷ và chương trình đã bị chấm dứt sau lệnh của cơ quan chính phủ truyền thông Trung Quốc, do những tranh cãi về việc lãng phí sữa của chương trình.

Vào ngày 25 tháng 7 năm 2021, 2 tháng sau khi chấm dứt, BTC thông báo rằng nhóm IXFORM chính thức ra mắt với 9 thành viên theo thứ tự là La Nhất Châu, Đường Cửu Châu, Liên Hoài Vĩ, Lưu Quan Hữu, Đặng Hiếu Từ, Tôn Oánh Hạo, Lưu Tuyển, Đoàn Tinh Tinh và Tôn Diệc Hàng.[3]

Khái niệm[sửa | sửa mã nguồn]

Trong mùa thứ ba Thanh xuân có bạn[4] đã quy tụ 119 thực tập sinh[5] đến từ các công ty giải trí khác nhau hoặc những thực tập sinh tự do. 9 thực tập sinh sẽ được lựa chọn thông qua phiếu bầu của người xem để thành lập một nhóm nhạc nam sau nhiều tuần đánh giá, biểu diễn và loại trừ.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Cố vấn X[sửa | sửa mã nguồn]

Thực tập sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Top 9 của tuần
  •      Top 9 của tuần (Live Votes)
  •      Rời khỏi chương trình
  •      Bị loại trong tập 10
  •      Bị loại trong tập 16
  •      Bị loại trong tập 20
  •      Bị loại trong tập 23
  •      Thành viên chính thức ra mắt
Công ty Tên Tuổi Đánh giá lớp Xếp hạng
1 2 Tập 2 Tập 4 Tập 6 Tập 6 Tập 10 Tập 12 Tập 13 Tập 16 Tập 18 Tập 20 Tập 23 Chung kết
# # # # # Số phiếu # # # Số phiếu # # Số phiếu # Số phiếu
Thực tập sinh tự do Lưu Tuyển

(刘隽)

23 A A 7 9 4 8 8 7,763,643 8 13 9 8,808,048 24 12 3,574,126
Hoàng Hoằng Minh

(黄泓铭)

24 N N 43 53 93 56 37 1,586,857 24 37 34 4,534,665 31 32 Đã bị loại 32
Cung Nghị Tinh

(龚毅星)

22 N C 40 49 99 51 47 1,159,201 28 49 39 Đã bị loại 39
RADiANT PiCTURES

(光芒影业)

Ngạn Hy

(彦希)

25 C C 13 18 58 22 20 2,759,818 20 20 31 4,853,210 29 28 Đã bị loại 28
DngD

(咚那个咚)

Trần Tử Long

(陈子龙)

25 N N 103 114 80 113 Đã bị loại 64 - 118
Original Stone Music

(原石音乐)

Vũ Duyệt

(武悦)

22 C C 109 101 33 108 Đã bị loại 64 - 118
Astro Music

(星宇愔乐)

Dư Cảnh Thiên

(余景天)

19 A A 2 1 28 1 1 19,486,372 1 9 1 19,504,390 1 1 13,559,007 Rời khỏi chương trình
avex China

(爱贝克思)

Từ Tử Vị

(徐子未)

25 A C 93 25 1 15 13 4,206,613 29 1 17 6,968,144 18 17 3,377,588
B.K. Entertainment

(彬稞娱乐)

Bạch Lục

(白陆)

24 B C 65 82 88 60 55 984,809 34 25 36 3,879,158 Đã bị loại 36
B/G ENTERTAINMENT

(黑金计划)

Vương Nam Quân

(王南钧)

21 B B 36 24 12 25 24 2,306,340 26 16 25 6,192,866 24 20 3,236,319
Lý Khâm

(李钦)

25 C N 60 42 11 43 45 1,256,374 14 29 24 6,254,348 33 35 Đã bị loại 35
Lý Thạc

(李硕)

24 C N 80 69 76 88 Đã bị loại 64 - 118
Ứng Thần Hy

(应晨熙)

20 C B 47 56 26 81 Đã bị loại 64 - 118
Banana Entertainment

(香蕉娱乐)

Khương Kinh Tá

(姜京佐)

24 C A 8 13 15 14 17 3,572,457 23 12 19 6,829,571 18 22 2,955,138 Đã bị loại 22
Triệu Cẩn Nghiêu

(赵瑾尧)

22 N B 67 66 76 65 43 1,277,683 58 53 59 Đã bị loại 59
BF Entertainment

(大脸娱乐)

Ngụy Hồng Vũ

(魏宏宇)

23 A N 84 4 105 4 6 11,865,745 32 54 37 3,779,751 Đã bị loại 37
ChengMengWenHua

(程梦文化)

Kha Nhĩ

(柯尔)

25 N N 118 48 113 58 46 1,179,272 41 49 44 Đã bị loại 44
Chenfan Entertainment

(宸帆娱乐)

Chung Phúc Lâm

(钟福林)

21 N N 91 71 80 59 Đã bị loại 64 - 118
Beijing Chunyin Culture Media Co., Ltd.

(刍音文化)

Trương Tư Nguyên

(张思源)

27 B C 24 17 29 19 19 2,782,709 40 55 18 6,868,656 24 23 2,879,159 Đã bị loại 23
CIWEN MEDIA

(慈文影视)

Đặng Trạch Minh

(邓泽鸣)

19 B B 15 20 7 20 21 2,704,956 19 3 23 6,265,579 29 24 Đã bị loại 24
D.WANG MEDIA

(大王娱乐)

Tào Vũ Tuyết

(曹宇雪)

23 C C 116 102 113 115 Đã bị loại 64 - 118
Lý Thiên Kỳ

(李天琪)

25 B B 89 103 22 112 Đã bị loại 64 - 118
Lý Tử Thần

(李子晨)

23 C C 110 116 18 117 Đã bị loại 64 - 118
Triệu Minh Hiên

(赵明轩)

22 C C 112 115 54 118 Đã bị loại 64 - 118
DMDF

(大美德丰)

Tạp Tư

(卡斯)

30 C B 31 45 68 57 Đã bị loại 64 - 118
Trần Đỉnh Đỉnh

(陈鼎鼎)

27 C C 18 28 86 37 49 1,115,283 52 47 52 Đã bị loại 52
Thất Cáp

(七哈)

26 C B 26 33 18 47 Đã bị loại 64 - 118
Thập Thất Quân

(十七君)

32 C C 30 41 99 53 Đã bị loại 64 - 118
Thôi Vân Phong

(崔云峰)

23 C A 25 34 43 44 54 996,506 42 16 42 Đã bị loại 42
Emperor (Beijing) Culture Development Co., Ltd.

(英皇娱乐)

Dư Diễn Long

(余衍隆)

21 C C 50 67 12 82 Đã bị loại 64 - 118
FancyTown Culture

(范堂文化)

Uông Giai Thần

(汪佳辰)

21 B C 63 60 35 45 27 1,959,790 17 21 30 4,916,834 24 27 Đã bị loại 27
Gramarie Entertainment

(果然娱乐)

Hồ Hiên Hào

(胡轩豪)

22 N B 108 110 49 101 Đã bị loại 64 - 118
HAOHAN Entertainment

(浩瀚娱乐)

Thường Hoa Sâm

(常华森)

24 N N 11 15 46 17 16 3,580,551 9 15 10 8,788,404 14 10 3,655,594
Lưu Quan Hữu

(刘冠佑)

19 B A 44 83 58 85 32 1,836,217 12 10 13 8,385,629 9 6 4,325,631
Lưu Tuấn Hạo

(刘俊昊)

23 N N 42 58 80 68 48 1,120,631 45 5 45 Đã bị loại 45
Lý Thiêm Dực

(李添翼)

20 N N 104 118 93 73 Đã bị loại 64 - 118
Trương Suất Bác

(张帅博)

19 N C 71 95 51 100 Đã bị loại 64 - 118
Bao Hàm

(包涵)

19 N N 49 89 113 104 Đã bị loại 64 - 118
HEDGEHOG BROTHERS

(刺猬兄弟)

Vương Hạo Hiên

(王浩轩)

21 C C 27 21 2 26 35 1,727,882 50 57 49 Đã bị loại 49
Beijing Lan Mei Tailor Made Production Culture

(海西星生)

Hàn Cạnh Đức

(韩竞德)

20 N N 56 35 71 41 50 1,055,870 55 37 55 Đã bị loại 55
Hot Idol

(好好榜样)

Trần Dự Canh

(陈誉庚)

23 N B 32 36 47 33 28 1,913,094 30 19 20 6,791,387 21 21 3,180,609 Đã bị loại 21
HKBX Entertainment

(花开半夏文化传媒)

Tử Du

(梓渝)

19 C C 20 27 63 28 22 2,618,042 18 31 21 6,572,007 33 31 Đã bị loại 31
Trịnh Tinh Nguyên

(郑星源)

20 B B 23 31 86 34 31 1,867,200 22 40 27 5,237,392 31 34 Đã bị loại 34
Hàn Thụy Trạch

(韩瑞泽)

21 C N 94 88 88 75 58 941,419 60 59 60 Đã bị loại 60
Lê Minh Húc

(黎明旭)

20 C C 55 63 24 74 56 955,851 57 26 57 Đã bị loại 57
Vạn Vũ Thần

(万禹辰)

21 C B 72 72 35 63 44 1,259,659 43 41 41 Đã bị loại 41
HUAYI BROTHERS FASHION

(华谊兄弟时尚)

Ngụy Tinh Thừa

(魏星丞)

23 N C 75 70 60 77 26 2,190,641 39 23 40 Đã bị loại 40
JS Entertainment

(集笙文化)

Tiểu Hà

(小河)

24 N N 90 44 80 48 Đã bị loại 64 - 118
JH Entertainment

(瑾和娱乐)

A Dục

(阿煜)

27 C N 28 30 15 24 33 1,816,188 51 56 51 Đã bị loại 51
Kss

(快享星合)

Ái Nhĩ Pháp · Kim

(爱尔法·金)

22 N N 39 59 93 72 Đã bị loại 64 - 118
Vương Tử Úc

(王梓澳)

20 N 93 Rời khỏi chương trình
Phó Tuyết Nham

(付雪岩)

23 C N 88 79 93 79 Đã bị loại 64 - 118
Châu Tuấn Vũ

(周峻宇)

23 N C 57 80 105 96 Đã bị loại 64 - 118
L.TAO Entertainment

(龙韬娱乐)

Chung Tuấn Nhất

(钟骏一)

19 C B 62 37 35 39 57 949,708 54 29 54 Đã bị loại 54
LaoyuVision

(老鱼映画)

Tôn Oánh Hạo

(孙滢皓)

21 A A 29 12 6 11 11 5,577,701 6 6 6 10,002,859 3 5 4,748,308
Ling You Jing Ji

(领优经纪)

IKELILI

Ngải Khắc Lý Lý (艾克里里)

27 B B 9 14 54 18 23 2,436,653 49 58 50 Đã bị loại 50
LIANHUAIWEI STUDIO

(连淮伟工作室)

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟)

23 C A 4 6 47 6 3 13,167,230 3 7 4 12,537,143 2 3 5,718,259
Live Nation Dương Bạc Ny

(杨泊尼)

28 N C 114 104 118 111 Đã bị loại 64 - 118
Dương Ước Hàn

(杨约翰)

26 B C 115 92 32 98 Đã bị loại 64 - 118
M-NATION

(辰星娱乐)

Đoàn Tinh Tinh

(段星星)

23 A A 95 23 118 21 18 3,246,841 10 11 7 9,627,172 12 8 3,994,735
MANTRA PICTURES

(工夫真言)

Thì An

(时安)

20 N N 101 113 99 116 Đã bị loại 64 - 118
Mavericks Entertainment

(麦锐娱乐)

Thảo Ngư

(草鱼)

30 C B 38 39 60 38 38 1,562,793 31 41 33 4,631,728 7 29 Đã bị loại 29
Châu Tử Kiệt

(周子杰)

23 C C 83 55 71 46 41 1,351,205 56 45 58 Đã bị loại 58
summerstar

(盛夏星空)

Tào Tử Tuấn

(曹子俊)

19 N C 34 51 80 61 Đã bị loại 64 - 118
Shanghai ZUI Co., Ltd.

(最世文化)

Hà Đức Thụy

(何德瑞)

24 N C 68 98 40 35 25 2,215,470 15 24 16 7,089,700 18 18 3,275,178
MOUNTAIN TOP

(泰洋川禾)

Dương Hạo Quân

(杨皓钧)

19 N N 74 96 113 106 Đã bị loại 64 - 118
M+ ENTERTAINMENT

(木加互娱)

Trần Tuấn Hào

(陈俊豪)

21 N C 10 11 39 13 15 3,704,346 33 39 32 4,710,917 21 25 Đã bị loại 25
firefly

(萦火丛传媒)

Từ Tân Trì

(徐新驰)

19 N C 17 16 40 12 12 4,892,320 16 14 14 7,712,046 5 16 3,384,112
NUCLEAR FIRE MEDIA

(火核传媒)

Hùng Nghệ Văn

(熊艺文)

25 B C 66 85 60 67 62 849,427 Đã bị loại 62
Trạm Triển

(湛展)

25 C C 106 117 93 109 Đã bị loại 64 - 118
Lưu Phong Lỗi

(刘峰磊)

22 N N 86 105 99 86 Đã bị loại 64 - 118
Original Plan

(原际画)

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航)

20 B A 5 7 88 7 7 8,477,428 4 33 3 13,112,284 4 7 4,215,269
Dương Dương Dương

(杨阳洋)

19 N C 33 50 99 71 Đã bị loại 64 - 118
Qin's Entertainment

(坤音娱乐)

Lưu Hân

(刘欣)

20 N B 52 78 51 94 61 902,540 Đã bị loại 61
Dương Đào

(杨淘)

23 N N 45 57 88 76 Đã bị loại 64 - 118
Lân Nhất Minh

(麟壹铭)

25 C N 78 74 12 80 Đã bị loại 64 - 118
Phùng Trần Tư Nam

(冯陈思楠)

21 B B 82 75 54 89 63 844,862 Đã bị loại 63
Mã Tư Hàm

(马思涵)

26 C C 64 73 10 78 Đã bị loại 64 - 118
RE MEDIA

(冉翼文化)

Đặng Hiếu Từ

(邓孝慈)

23 N N 12 8 76 9 9 5,794,392 38 36 29 4,938,338 11 11 3,586,144
R-Star

(锐策娱乐)

Khâu Đan Phong

(邱丹枫)

21 N C 16 22 109 23 29 1,908,941 37 59 35 4,323,440 35 33 Đã bị loại 33
SY MUSIC & ENTERTAINMENT Co., Ltd.

(韶愔音乐娱乐)

Trần Huyễn Hiếu

(陈泫孝)

26 N N 73 81 65 95 Đã bị loại 64 - 118
SHENGSHIGUANGNIAN

(盛世光年)

Dương Hạo Minh

(杨昊铭)

22 B B 21 26 53 27 34 1,801,582 36 32 28 4,975,631 5 19 3,265,976
SHOWCITYTIMES

(少城时代)

Đường Gia Tề

(唐嘉齐)

24 B B 105 62 24 49 Đã bị loại 64 - 118
Bạch Đinh

(白丁)

21 B N 70 40 71 32 39 1,535,907 48 52 48 Đã bị loại 48
Trần Tuấn Vũ

(陈俊宇)

23 B B 58 52 68 40 53 1,023,334 44 45 38 3,534,955 Đã bị loại 38
Tuyên Hạo

(宣淏)

24 C C 102 77 109 62 Đã bị loại 64 - 118
SJ.

(庶吉影视)

Hứa Trác Luân

(许卓伦)

21 C C 77 61 21 50 52 1,027,740 53 43 53 Đã bị loại 53
Beijing simply joy culture development Co., Ltd.

(简单快乐)

Ngải Lực Trát Đề

(艾力扎提)

18 C C 54 47 5 55 59 940,993 35 28 43 Đã bị loại 43
Lý Viễn

(李远)

23 N N 79 94 105 97 Đã bị loại 64 - 118
Sony Music Labels Inc.

(日本索尼音乐)

Hashimoto Yuta

(桥本裕太)

26 C B 53 43 68 42 51 1,038,409 27 2 22 6,273,772 12 26 Đã bị loại 26
Guang Pu Yu Le

(光谱娱乐)

Từ Tân

(徐滨)

20 N N 81 64 80 92 Đã bị loại 64 - 118
STAR MASTER

(匠星娱乐)

Hà Nhĩ Lực Quân

(苛尔力钧)

26 B B 87 93 42 36 40 1,357,317 46 51 46 Đã bị loại 46
Mộc Sâm

(木森)

26 C C 85 87 88 93 Đã bị loại 64 - 118
Thời Thượng

(时尚)

23 B B 111 106 109 103 Đã bị loại 64 - 118
Triết Dã

(哲野)

26 B B 100 108 8 90 Đã bị loại 64 - 118
STF Thái Phi Dương

(蔡飞扬)

21 C C 59 97 105 107 Đã bị loại 64 - 118
Hoàng Giám Hy

(黄鉴曦)

23 C C 69 99 113 110 Đã bị loại 64 - 118
Phương Chính

(方政)

20 C B 113 112 3 83 Đã bị loại 64 - 118
Vương Lâm Khải

(王琳凯)

21 C B 41 65 8 69 60 922,394 59 47 56 Đã bị loại 56
Dương Trí Tường

(杨智翔)

21 B A 117 90 18 91 Đã bị loại 64 - 118
Super Idol

(超级爱豆)

Hoàng Hà

(黄河)

21 C B 96 100 44 84 Đã bị loại 64 - 118
Lý Hạo Lâm

(李昊霖)

22 C B 92 111 50 87 Đã bị loại 64 - 118
TAOXIUGUANGYING

(淘秀光影)

Ngưu Tại Tại

(牛在在)

24 N N 22 29 63 30 42 1,282,077 47 35 47 Đã bị loại 47
HESONG ENTERTAINMENT Thập Thất

(十七)

19 B C 14 10 31 10 10 5,784,055 25 26 15 7,172,450 14 9 3,808,876
TIANMAXINGHE

(天马星河)

Đỗ Thiên Vũ

(杜天宇)

19 N C 61 46 76 29 36 1,689,609 21 4 26 5,527,283 17 13 3,548,949
Times Fengjun Entertainment

(时代峰峻)

Lý Tuấn Hào

(李俊濠)

24 C B 1 2 65 2 4 12,576,105 11 43 11 8,486,765 24 15 3,385,002
Beijing Why Entertainment Co., Ltd.

(未禾娱乐)

Chung Trác Dung

(钟卓融)

19 C N 99 91 22 99 Đã bị loại 64 - 118
YG ENTERTAINMENT BEIJING LIMITED

(曜星文化)

Ức Hiên

(亿轩)

22 C C 46 38 15 31 30 1,875,578 13 21 12 8,428,171 21 30 Đã bị loại 30
Trần Kim Hâm

(陈金鑫)

23 B B 76 86 65 102 Đã bị loại 64 - 118
GAOYIBAI STUDIO

(翼百影视文化)

Cao Nhất Bách

(高一百)

25 N N 19 32 109 54 Đã bị loại 64 - 118
YC

(一澄娱乐)

Lương Hoằng Lập

(梁弘立)

22 N N 37 84 71 64 Đã bị loại 64 - 118
TheYoung Entertainment

(德漾娱乐)

Lương Sâm

(梁森)

24 A B 6 3 30 3 2 13,748,557 7 34 8 9,358,521 14 14 3,447,402
Beijing Youhug Media Co., Ltd.

(耀客传媒)

La Nhất Châu

(罗一舟)

21 A A 48 19 27 16 14 3,766,773 2 7 2 18,347,358 8 2 10,637,905
Trần Kiến Vũ

(陈建宇)

23 C C 35 54 99 66 Đã bị loại 64 - 118
Tưởng Trí Hào

(蒋智豪)

25 C C 98 107 71 114 Đã bị loại 64 - 118
Khổng Tường Trì

(孔祥池)

23 C C 107 109 38 105 Đã bị loại 64 - 118
YI HUA ENTERTAINMENT

(壹华娱乐)

Đường Cửu Châu

(唐九洲)

23 N N 3 5 54 5 5 11,930,095 5 18 5 11,129,769 9 4 5,318,850
Lưu Kỳ

(刘琦)

24 C C 97 76 45 52 Đã bị loại 64 - 118
Trương Cảnh Quân

(张景昀)

20 C C 51 68 34 70 Đã bị loại 64 - 118

Top 9[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

       Top 9 mới
Xếp hạng Tập 2 Tập 4 Tập 6 Tập 10 Tập 12 Tập Tập 20 Tập 23
1 Lý Tuấn Hào

(李俊濠)

Dư Cảnh Thiên

(余景天) ↑1

Dư Cảnh Thiên

(余景天) =

Dư Cảnh Thiên

(余景天) =

Dư Cảnh Thiên

(余景天) =

Dư Cảnh Thiên

(余景天) =

Dư Cảnh Thiên

(余景天) =

2 Dư Cảnh Thiên

(余景天)

Lý Tuấn Hào

(李俊濠) ↓1

Lý Tuấn Hào

(李俊濠) =

Lương Sâm

(梁森) ↑1

La Nhất Châu

(罗一舟) ↑12

La Nhất Châu

(罗一舟) =

La Nhất Châu

(罗一舟) =

3 Đường Cửu Châu

(唐九洲)

Lương Sâm

(梁森) ↑3

Lương Sâm

(梁森) =

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) ↑3

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) =

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) ↑1

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) ↑1

4 Liên Hoài Vỹ

(连淮伟)

Ngụy Hồng Vũ

(魏宏宇) ↑80

Ngụy Hồng Vũ

(魏宏宇) =

Lý Tuấn Hào

(李俊濠) ↓2

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) ↑3

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) ↓1

Đường Cửu Châu

(唐九洲) ↑1

5 Tôn Diệc Hàng

(孙亦航)

Đường Cửu Châu

(唐九洲) ↓2

Đường Cửu Châu

(唐九洲) =

Đường Cửu Châu

(唐九洲) =

Đường Cửu Châu

(唐九洲) =

Đường Cửu Châu

(唐九洲) =

Tôn Oánh Hạo

(孙滢皓) ↑1

6 Lương Sâm

(梁森)

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) ↓2

Liên Hoài Vỹ

(连淮伟) =

Ngụy Hồng Vũ

(魏宏宇) ↓2

Tôn Oánh Hạo

(孙滢皓) ↑5

Tôn Oánh Hạo

(孙滢皓) =

Lưu Quan Hữu

(刘冠佑) ↑7

7 Lưu Tuyển

(刘隽)

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) ↓2

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) =

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) =

Lương Sâm

(梁森) ↓5

Đoàn Tinh Tinh

(段星星) ↑3

Tôn Diệc Hàng

(孙亦航) ↓4

8 Khương Kinh Tá

(姜京佐)

Đặng Hiếu Từ

(邓孝慈) ↑4

Lưu Tuyển

(刘隽) ↑1

Lưu Tuyển

(刘隽) =

Lưu Tuyển

(刘隽) =

Lương Sâm

(梁森) ↓1

Đoàn Tinh Tinh

(段星星) ↓1

9 Ngải Khắc Lý Lý

(艾克里里)

Lưu Tuyển

(刘隽) ↓2

Đặng Hiếu Từ

(邓孝慈) ↓1

Đặng Hiếu Từ

(邓孝慈) =

Thường Hoa Sâm

(常华森) ↑7

Lưu Tuyển

(刘隽) ↓1

Thập Thất

(十七) ↑6

Biểu đồ loại bỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

       Thành viên chính thức debut
       Thực tập sinh bị loại ở vòng chung kết
       Thực tập sinh bị loại ở vòng loại trừ ba
       Thực tập sinh bị loại ở vòng loại trừ hai
       Thực tập sinh bị loại ở vòng loại trừ một
       Thực tập sinh rời khỏi chương trình
Thực tập sinh Thanh Xuân Có Bạn 3
La Nhất Châu (罗一舟) Liên Hoài Vỹ (连淮伟) Đường Cửu Châu (唐九洲) Tôn Oánh Hạo (孙滢皓) Lưu Quan Hữu (刘冠佑)
Tôn Diệc Hàng (孙亦航) Đoàn Tinh Tinh (段星星) Đặng Hiếu Từ (邓孝慈) Lưu Tuyển (刘隽) Thập Thất (十七)
Thường Hoa Sâm (常华森) Đỗ Thiên Vũ (杜天宇) Lương Sâm (梁森) Lý Tuấn Hào (李俊濠) Từ Tân Trì (徐新驰)
Từ Tử Vị (徐子未) Hà Đức Thụy (何德瑞) Dương Hạo Minh (杨昊铭) Vương Nam Quân (王南钧) Dư Cảnh Thiên (余景天)
Trần Dự Canh (陈誉庚) Khương Kinh Tá (姜京佐) Trương Tư Nguyên (张思源) Đặng Trạch Minh (邓泽鸣) Trần Tuấn Hào (陈俊豪)
Hashimoto Yuta (桥本裕太) Uông Giai Thần (汪佳辰) Ngạn Hy (彦希) Thảo Ngư (草鱼) Ức Hiên (亿轩)
Tử Du (梓渝) Hoàng Hoằng Minh (黄泓铭) Khâu Đan Phong (邱丹枫) Trịnh Tinh Nguyên (郑星源) Lý Khâm (李钦)
Bạch Lục (白陆) Ngụy Hồng Vũ (魏宏宇) Trần Tuấn Vũ (陈俊宇) Cung Ngụy Tinh (龚毅星) Ngụy Tinh Thừa (魏星丞)
Vạn Vũ Thần (万禹辰) Thôi Vân Phong (崔云峰) Ngải Lực Trát Đề (艾力扎提) Kha Nhĩ (柯尔) Lưu Tuấn Hạo (刘俊昊)
Hà Nhĩ Lực Quân (苛尔力钧) Ngư Tại Tại (牛在在) Bạch Đinh (白丁) Vương Hạo Hiên (王浩轩) Ngải Khắc Lý Lý (艾克里里)
A Dục (阿煜) Trần Đỉnh Đỉnh (陈鼎鼎) Hứa Trác Luân (许卓伦) Chung Tuấn Nhất (钟骏一) Hàn Cạnh Đức (韩竞德)
Vương Lâm Khải (王琳凯) Lê Minh Húc (黎明旭) Châu Tử Kiệt (周子杰) Triệu Cẩn Nghiêu (赵瑾尧) Hàn Thụy Trạch (韩瑞泽)
Lưu Hân (刘欣) Hùng Nghệ Văn (熊艺文) Phùng Trần Tư Nam (冯陈思楠) Thất Cáp (七哈) Tiểu Hà (小河)
Đường Gia Tề (唐嘉齐) Lưu Kỳ (刘琦) Thập Thất Quân (十七君) Cao Nhất Bách (高一百) Tạp Tư (卡斯)
Chung Phúc Lâm (钟福林) Tào Tử Tuấn (曹子俊) Tuyên Hạo (宣淏) Lương Hoằng Lập (梁弘立) Trần Kiến Vũ (陈建宇)
Trương Cảnh Quân (张景昀) Dương Dương Dương (杨阳洋) Ái Nhĩ Pháp Kim (爱尔法金) Lý Thiêm Dực (李添翼) Dương Đào (杨淘)
Mã Tư Hàm (马思涵) Phó Tuyết Nham (付雪岩) Lân Nhất Minh (麟壹铭) Ứng Thần Hy (应晨熙) Dư Diễn Long (余衍隆)
Phương Chính (方政) Hoàng Hà (黄河) Lưu Phong Lỗi (刘峰磊) Lý Hạo Lâm (李昊霖) Lý Thạc (李硕)
Triết Dã (哲野) Dương Trí Tường (杨智翔) Từ Tân (徐滨) Mộc Sâm (木森) Trần Huyễn Hiếu (陈泫孝)
Châu Tuấn Vũ (周峻宇) Lý Viễn (李远) Dương Ước Hàn (杨约翰) Chung Trác Dung (钟卓融) Trương Suất Bác (张帅博)
Hồ Hiên Hào (胡轩豪) Trần Kim Hâm (陈金鑫) Thì Thượng (时尚) Bao Hàm (包涵) Khổng Tường Trì (孔祥池)
Dương Hạo Quân (杨皓钧) Thái Phi Dương (蔡飞扬) Võ Duyệt (武悦) Trạm Triển (湛展) Hoàng Giám Hy (黄鉴曦)
Dương Bạc Ny (杨泊尼) Lý Thiên Kỳ (李天琪) Trần Tử Long (陈子龙) Tưởng Trí Hào (蒋智豪) Tào Vũ Tuyết (曹宇雪)
Thì An (时安) Lý Tử Thần (李子晨) Triệu Minh Hiên (赵明轩) Vương Tử Úc (王梓澳)

Các tập trong chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Công chiếu (Ngày 17 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên sẽ trình diễn sân khấu của họ. Màn trình diễn của họ được lặp lại trong tập 1.

Tập 1 (Ngày 18 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Năm nay, chương trình bắt đầu bằng một buổi họp báo. Các thực tập sinh được yêu cầu tham gia một cuộc phỏng vấn cá nhân hoặc theo nhóm. Điều này tương tự như cách phân nhóm trong bài đánh giá sau đây, ngoại trừ một nhóm học viên đã được chọn làm lớp N mới (viết tắt của lớp người mới), trong đó mỗi học viên đã có hoặc ít hơn 3 tháng đào tạo. Có 30 đại diện truyền thông có mặt, những người phỏng vấn các thực tập sinh về quá khứ, sở thích và ý tưởng của họ về những gì một thần tượng nên đại diện. Một số thực tập sinh được chứng minh là rất hùng biện, trong khi những người khác run rẩy vì sợ hãi. Các thực tập sinh sau đó chuyển vào ký túc xá.

Ngày tiếp theo bắt đầu với màn biểu diễn trên sân khấu của các huấn luyện viên. Lisa biểu diễn hai bài nhảy, thứ nhất là "Lover" của Thái Từ Khôn và thứ hai "Intentions" của Justin Bieber. Lý Vinh Hạo biểu diễn bài hát "Selfie" của chính mình, Phan Vỹ Bá "Coming Home" của anh và Ngu Thư Hân ra mắt bài hát "Gwalla". Sau đó, Lý Vũ Xuân bước vào và giải thích quy tắc mới của năm nay: Tất cả các buổi trình diễn sẽ phải hát live. Mỗi học viên sẽ được xếp loại theo thành tích ban đầu với A, B, C hoặc N. A là viết tắt của xuất sắc, C là thông qua. N sẽ là lớp Người mới, nơi các thực tập sinh sẽ nhận được sự hỗ trợ thêm từ trợ giảng Ngu Thư Hân. Lisa sẽ xuất hiện qua video, trong khi Ngu Thư Hân sẽ không tham gia chấm điểm.Các buổi biểu diễn được chia thành các hạng mục khác nhau (ví dụ: bản gốc, cùng một bài hát, rap battle, v.v.) và luôn có hai hoặc nhiều màn trình diễn được so sánh trực tiếp.[6][7]

Tập 1: Evaluation stage[6][7]

Ca khúc Ca sĩ gốc Công ty Tên Xếp lớp
《Hot Hot Hot》 ProducePandas DMDF Entertainment (大美德丰) Thôi Vân Phong C
Trần Đỉnh Đỉnh C
Tạp Tư C
Thất Cáp C
Thập Thất Quân C
《Follow Me》 Original Song HKBX Entertainment Hàn Thụy Trạch C
Lê Minh Húc C
Vạn Vũ Thần C
Trịnh Tinh Nguyên B
Tử Du C
《Alive》 Lin Mo/ Yu Muyang/ Mo Wenxuan Original Plan Entertainment (原际画) Tôn Diệc Hàng B
Dương Dương Dương N
《Uranus》 Tony Astro Music (星宇愔乐) Dư Cảnh Thiên A

Tập 2 (Ngày 20 tháng 2 năm2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các giai đoạn đánh giá vẫn tiếp tục.[8][9]

Tập 2: Evaluation stage[8][9]

Ca khúc Ca sĩ gốc Công ty Tên Xếp lớp
《Very look alike》 Ryan.B Gramarie Entertainment (果然娱乐) Hồ Hiên Hào N
Summerstar Tào Tử Tuấn N
M+ Entertainment (木加互娱) Trần Tuấn Hào N
《THANK U》 IKELILI Huayi Hohan Film & Television Ngải Khắc Lý Lý B
《Piano》 Liam Yan RADiANT PiCTURES (光芒影业) Ngạn Hy C
《Tom&Jerry》 Hongyu Wei BF Entertainment (大脸娱乐) Ngụy Hồng Vũ A
《Moonlight》 Lil Milk Times Fengjun Entertainment Lý Tuấn Hào C
Banana Entertainment(香蕉娱乐) Triệu Cẩn Nghiêu N
Young Entertainment Lương Sâm A
《Excuse Me》 D7 Boys NUCLEAR FIRE MEDIA Lưu Phong Lỗi N
Hùng Nghệ Văn B
Trạm Triển C
《Monica》 Leslie Cheung D·Wang Entertainment(大王娱乐) Tào Vũ Tuyết C
Lý Thiên Kỳ B
Lý Tử Thần C
Triệu Minh Hiên C
《Chong Po》 Mr. TyGer STAR MASTER Hà Nhĩ Lực Quân B
Mộc Sâm C
Thời Thượng B
Triết Dã B
《Tiger》 Tiểu Quỷ B/G Entertainment (黑金计划) Lý Khâm C
Lý Thạc C
Vương Nam Quân B
Ứng Thần Hy C
Beingjing Youhug Media Co. Ltd Trần Kiến Vũ C
Tưởng Trí Hào C
Khổng Tường Trì C
La Nhất Châu A
B.K Entertainment (彬稞娱乐) Bạch Lục B
M - Nation Đoàn Tinh Tinh A
Fatang Culture (范堂文化) Uông Giai Thần B
LaoyuVision Tôn Oánh Hạo A
《Chu Deng Chang》 Allizati and Russel Beijing simply joy culture development Co. Ltd. Ngải Lực Trát Đề C
Lý Viễn N
《Man in the mirror》 River JS Entertainment Tiểu Hà N
《ALL G THE WAY》 G.G. Zhang Siyuan Beijing Chuyiin Culture Media Co. Ltd. Trương Tư Nguyên B
《Wake Me Up》 WD HEDGEHOG BROTHERS (刺猬兄弟) Vương Hạo Hiên C
《Light》 Chen Li HeSong Entertainment Thập Thất B
《Boy》 TREASURE YG Entertainment Trần Kim Hâm B
Ức Hiên C
《Let's Dance Together》 Nine Percent Super Idol Hoàng Hà C
Lý Hạo Lâm C
《Falling In Love》 UNIQ Yihua Entertainment (壹华娱乐) Lưu Kỳ C
Đường Cửu Châu N
Trương Cảnh Quân C

Tập 3 (Ngày 25 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các giai đoạn đánh giá vẫn tiếp tục.[10][11]

Tập 3: Evaluation stage[10][11]

Ca khúc Ca sĩ gốc Công ty Tên Xếp lớp
《Star Diary》 Nemo Firefly (萦火丛传媒) Từ Tân Trì N
《AI》 Z.TAO LT. ENTERTAINMENT (龙韬娱乐) Chung Tuấn Nhất C
《Ridiculous》 Dreamfish SHOWCITYTIMES (少城时代) Trần Tuấn Vũ B
Bạch Đinh B
Đường Gia Tề B
Tuyên Hạo C
《Thorn》 BC21 Qin's Entertainment (坤音娱乐) Lưu Hân N
Dương Đào N
Lân Nhất Minh C
Phùng Trần Tư Nam B
Mã Tư Hàm C
《Slow Cooling》 Fish Leong SJ. (庶吉影视) Hứa Trác Luân C
Beijing Why Entertainment Co., Ltd. (未禾娱乐) Chung Trác Dung C
Original Stone Music (原石音乐) Vũ Duyệt C
Avex China (爱贝克思) Từ Tử Vị A
《Growing Up with Pressure》 Lưu Tuyển Independent Trainee Lưu Tuyển A
《Best of Us》 Best of Us CIWEN MEDIA (慈文影视) Đặng Trạch Minh B
《Love Story Wa Totsuzen Ni》 Tokyo Love Story Sony Music Labels Inc. (日本索尼音乐) Hashimoto Yuta C
《Back To Me》 Dương Hạo Minh SHENGSHIGUANGNIAN (盛世光年) Dương Hạo Minh B
《Football Gang》 Lộc Hàm STF Thái Phi Dương C
Hoàng Giám Hy C
Phương Chính C
Vương Lâm Khải C
Dương Trí Tường B
《MANTA》 Lexie LIANHUAIWEI STUDIO (连淮伟工作室) Liên Hoài Vỹ C
《The Second I Got A Name》 5 Different Doors HAOHAN Entertainment (浩瀚娱乐) Thường Hoa Sâm N
Lưu Quan Hữu B
Lưu Tuấn Hạo N
Lý Thiêm Dực N
Trương Suất Bác N
Bao Hàm N
《The Second I Got A Name》 5 Different Doors Guang Pu Yu Le (光谱娱乐) Từ Tân N
RE MEDIA (冉翼文化) Đặng Hiếu Từ N
GAOYIBAI STUDIO (翼百影视文化) Cao Nhất Bách N
《Gravitation》 Uông Tô Lang TIANMAXINGHE (天马星河) Đỗ Thiên Vũ N
《It's You》 Ryan B. Independent Trainee Hoàng Hoằng Minh N
MANTRA PICTURES (工夫真言) Thời An N
Beijing Lan Mei Tailor Made Production Culture (海西星生) Hàn Cạnh Đức N
Thái Dương Xuyên Hòa (泰洋川禾) Dương Hạo Quân N
TAOXIUGUANGYING (淘秀光影) Ngưu Tại Tại N
YC (一澄娱乐) Lương Hoằng Lập N
《ChaCha of Love》 Bao Shi Gem Chenfan Entertainment (宸帆娱乐) Chung Phúc Lâm N
《To Youth》 Faye Wong JH Entertainment (瑾和娱乐) A Dục C

Tập 4 (Ngày 27 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Bài hát đánh giá vị trí được công bố. Một số hoạt động đầu tiên của Đánh giá vị trí bắt đầu.

Công diễn[sửa | sửa mã nguồn]

Công diễn 1: Đánh giá vị trí[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Người thắng
  •      Nhóm trưởng
  •      Trung tâm
  •      Trưởng nhóm & Trung tâm
  •      Newbie 'N' Class[a]
Vị trí Ca khúc Ca sĩ gốc Số phiếu nhóm Tên Số phiếu cá nhân Xếp hạng trong nhóm Xếp hạng vị trí Xếp hạng tổng
Dance Tiểu bạch mã ánh dương cầu vòng (阳光彩虹小白马) Đại Trương Vỹ 89 Bạch Đinh 11 4 17 50
Thảo Ngư 16 3 14 33
Trần Đỉnh Đỉnh 7 5 27 76
Đoàn Tinh Tinh 0 9 43 117
Hoàng Hoằng Minh 1 8 39 111
Liên Hoài Vỹ 27 1 5 15
Lưu Quan Hữu 17 2 12 30
Thập Thất Quân 4 7 31 92
Tôn Diệc Hàng 6 6 28 79
Kick It (英雄) NCT 127 91 Khổng Tường Trì 0 7 43 117
La Nhất Châu 37 1 1 9
Vạn Vũ Thần 3 4 33 98
Uông Giai Thần 3 4 33 98
Dư Cảnh Thiên 35 2 2 11
Trương Cảnh Quân 10 3 21 59
Chung Tuấn Nhất 3 4 33 98
Sa vào nguy hiểm (悬溺) Cát Đông Kỳ 83 Bạch Lục 6 5 28 79
Ngải Khắc Lý Lý 18 1 10 26
Mộc Sâm 6 5 28 79
Hùng Nghệ Văn 16 4 14 33
Tuyên Hạo 2 7 37 105
Ngạn Hy 17 3 12 30
Triệu Minh Hiên 18 1 10 26
Giống loài mới (新物种) Lý Vũ Xuân 94 Khương Kinh Tá 10 5 21 59
Lân Nhất Minh 11 3 17 50
Lưu Tuyển 32 1 3 13
Tôn Oánh Hạo 19 2 9 24
Vương Nam Quân 11 3 17 50
Ức Hiên 10 5 21 59
Ứng Thần Hy 1 7 39 111
Không người hiểu được em (无人知晓的我) Hoàng Lệ Linh 90 Tào Tử Tuấn 8 5 26 67
Thường Hoa Sâm 31 1 4 14
Đỗ Thiên Vũ 10 4 21 59
Cung Nghị Tinh 4 6 31 92
Lưu Hân 20 2 7 21
Ngụy Tinh Thừa 16 3 14 33
Dương Hạo Quân 1 7 39 111
EN (嗯) Lý Vinh Hạo 74 Bao Hàm 1 7 39 111
Trần Dự Canh 27 1 5 15
Cao Nhất Bách 2 6 37 105
Hàn Cạnh Đức 11 3 17 50
Lý Viễn 3 5 33 98
Trương Suất Bác 20 2 7 21
Triệu Cẩn Nghiêu 10 4 21 59
Vocal Yêu, tồn tại (愛,存在) Ngụy Kỳ Kỳ 94 Thái Phi Dương 3 6 34 98
Trần Kim Hâm 14 3 12 39
Thôi Vân Phong 40 1 3 6
Phùng Trần Tư Nam 18 2 8 26
Hashimoto Yuta 12 4 16 46
Trịnh Tinh Nguyên 7 5 26 76
Ngày ngày (天天) Đào Triết 95 Trần Tuấn Vũ 12 4 16 46
Lưu Kỳ 33 1 5 12
Thì Thượng 2 7 37 105
Ngụy Hồng Vũ 3 6 34 98
Dương Hạo Minh 19 2 7 24
Châu Tử Kiệt 11 5 19 50
Tử Du 15 3 11 37
Bướm đuôi yến (燕尾蝶) Lương Tĩnh Như 97 Đặng Trạch Minh 17 2 10 30
Lý Thiên Kỳ 5 5 29 84
Đường Gia Tề 2 6 37 105
Hứa Trác Luân 7 4 26 76
Từ Tử Vị 55 1 1 1
Dư Diễn Long 11 3 19 50
Hãy để anh được ở bên em (让我留在你身边) Trần Dịch Tấn 97 A Dục 10 5 22 59
Phương Chính 38 1 4 8
Lê Minh Húc 2 7 37 105
Lý Khâm 12 4 16 46
Mã Tư Hàm 13 3 15 45
Thất Cáp 8 6 24 67
Triết Dã 14 2 12 39
Mưa tình yêu (雨爱) Dương Thừa Lâm 80 Trần Huyễn Hiếu 14 2 12 39
Trần Tử Long 8 5 24 67
Đặng Hiếu Từ 10 4 22 59
Hồ Hiên Hào 26 1 6 17
Hoàng Hoằng Minh 5 7 29 84
Lương Hoằng Lập 11 3 19 50
Dương Đào 6 6 28 79
Lực hấp dẫn trái tim (心引力) Thái Y Lâm, Vương Tuấn Khải 85 Hà Đức Thụy 48 1 2 3
Lý Thiêm Dực 5 3 29 84
Khâu Đan Phong 2 7 37 105
Đường Cửu Châu 18 2 8 26
Vương Tử Úc 5 3 29 84
Dương Dương Dương 4 5 33 92
Châu Tuấn Vũ 3 6 34 98
Rap You Can't Beat Me (你打不過我吧) Cân Phong Siêu Nhân 85 Tào Vũ Tuyết 1 6 33 111
Phó Tuyết Nham 5 5 26 84
Hàn Thụy Trạch 6 4 25 79
Tạp Tư 12 3 15 46
Hà Nhĩ Lực Quân 47 1 3 5
Lý Tuấn Hào 14 2 12 39
Không đáng (不值得) Mộng Phi Thuyền 91 Lương Sâm 24 2 7 19
Thập Thất 16 3 10 33
Vũ Duyệt 11 5 16 50
Dương Ước Hàn 14 4 12 39
Trương Tư Nguyên 26 1 6 17
Dare To Say It (我敢说) Original 94 Ngải Lực Trát Đề 20 2 9 21
Lý Tử Thần 8 4 19 67
Vương Hạo Hiên 39 1 4 7
Vương Lâm Khải 14 3 12 39
Dương Trí Tường 8 4 19 67
Chung Trác Dung 5 6 26 84
Vô địch (无敌) Đặng Siêu 89 Trần Tuấn Vũ 4 6 30 92
Hoàng Hà 36 1 5 10
Tưởng Trí Hào 11 3 16 50
Lý Hạo Lâm 23 2 8 20
Lý Thạc 10 4 18 59
Trạm Triển 5 5 26 84
Không thể không yêu (不得不爱) Phan Vỹ Bá, Trương Huyền Tử 83 Ngưu Tại Tại 15 2 11 37
Thì An 4 5 30 92
Tiểu Hà 8 3 19 67
Từ Tân Trì 48 1 2 3
Dương Bạc Ny 0 6 35 117
Chung Phúc Lâm 8 3 19 67
Yêu là hoài nghi (爱是怀疑) Trần Dịch Tấn 76 Ái Nhĩ Pháp Kim 5 4 26 84
Trần Tuấn Hào 50 1 1 2
Kha Nhĩ 1 6 33 111
Lưu Phong Lỗi 4 5 30 92
Lưu Tuấn Hạo 8 2 19 67
Từ Tân 8 2 19 67
Xếp hạng Đánh giá vị trí (Dance)
Tên Xếp hạng Số phiếu
Lưu Tuyển 1 20032
Tôn Oánh Hạo 2 10019
Lân Nhất Minh 3 10011
Vương Nam Quân
Tưởng Trí Hào 5 10010
Ức Hiên
Ứng Thần Hi 7 10001
La Nhất Châu 8 3037
Dư Cảnh Thiên 9 3035
Trương Cảnh Quân 10 3010
Vạn Vũ Thần 11 3003
Uông Giai Thần
Chung Tuấn Nhất
Khổng Tường Trì 14 3000
Thường Hoa Sâm 15 31
Trần Dự Canh 16 27
Liên Hoài Vỹ
Lưu Hân 18 20
Trương Suất Bác
Ngải Khắc Lý Lý 20 18
Triệu Minh Hiên
Lưu Quan Hữu 22 17
Ngạn Hy
Thảo Ngư 24 16
Ngụy Tinh Thừa
Hùng Nghệ Văn
Bạch Đinh 27 11
Hàn Cạnh Đức
Đỗ Thiên Vũ 29 10
Triệu Cẩn Nghiêu
Tào Tử Tuấn 31 8
Trần Đỉnh Đỉnh 32 7
Bạch Lục 33 6
Mộc Sâm
Tôn Diệc Hàng
Cung Nghị Tinh 36 4
Thập Thất Quân
Lý Viễn 38 3
Cao Nhất Bách 39 2
Tuyên Hạo
Bao Hàm 41 1
Hoàng Giám Hy
Dương Hạo Quân
Đoàn Tinh Tinh 44 0
Xếp hạng Đánh giá vị trí (Vocal)
Tên Xếp hạng Số phiếu
Từ Tử Vị 1 20055
Phương Chính 2 20038
Đặng Trạch Minh 3 10017
Triết Dã 4 10014
Mã Tư Hàm 5 10013
Lý Khâm 6 10012
Dư Diễn Long 7 10011
A Dục 8 10010
Thất Cáp 9 10008
Hứa Trác Luân 10 10007
Lý Thiên Kỳ 11 10005
Lê Minh Húc 12 10002
Đường Gia Tề
Hà Đức Thụy 14 48
Thôi Vân Phong 15 40
Lưu Kỳ 16 33
Hồ Hiên Hào 17 26
Dương Hạo Minh 18 19
Phùng Trần Tư Nam 19 18
Đường Cửu Châu
Tử Du 21 15
Trần Kim Hâm 22 14
Trần Huyễn Hiếu
Trần Tuấn Vũ 24 12
Hashimoto Yuta
Lương Hoằng Lập 26 11
Châu Tử Kiệt
Đặng Hiếu Từ 28 10
Trần Tử Long 29 8
Trịnh Tinh Nguyên 30 7
Dương Đào 31 6
Hoàng Hoằng Minh 32 5
Lý Thiêm Dực
Vương Tử Úc
Dương Dương Dương 35 4
Thái Phi Dương 36 3
Ngụy Hồng Vũ
Châu Tuấn Vũ
Khâu Đan Phong 39 2
Thời Thượng
Xếp hạng Đánh giá vị trí (Rap)
Tên Xếp hạng Số phiếu
Vương Hạo Hiên 1 20039
Ngải Lực Trát Đề 2 10020
Vương Lâm Khải 3 10014
Lý Tử Thần 4 10008
Dương Trí Tường
Chung Trác Dung 6 10005
Trương Tư Nguyên 7 3026
Lương Sâm 8 3024
Thập Thất 9 3016
Dương Ước Hàn 10 3014
Vũ Duyệt 11 3011
Trần Tuấn Hào 12 50
Từ Tân Trì 13 48
Hà Nhĩ Lực Quân 14 47
Hoàng Hà 15 36
Lý Hạo Lâm 16 23
Ngưu Tại Tại 17 15
Lý Tuấn Hào 18 14
Tạp Tư 19 12
Tưởng Trí Hào 20 11
Lý Thạc 21 10
Lưu Tuấn Hạo 22 8
Tiểu Hà
Từ Tân
Chung Phúc Lâm
Hàn Thụy Trạch 26 6
Ái Nhĩ Pháp · Kim 27 5
Phó Tuyết Nham
Trạm Triển
Trần Kiến Vũ 30 4
Lưu Phong Lỗi
Thời An
Tào Vũ Tuyết 33 1
Kha Nhĩ
Dương Bạc Ny 35 0
Xếp hạng Đánh giá vị trí
Tên Xếp hạng Số phiếu
Từ Tử Vị 1 20055
Vương Hạo Hiên 2 20039
Phương Chính 3 20038
Lưu Tuyển 4 20032
Ngải Lực Trát Đề 5 10020
Tôn Oánh Hạo 6 10019
Đặng Trạch Minh 7 10017
Vương Lâm Khải 8 10014
Triết Dã
Mã Tư Hàm 10 10013
Lý Khâm 11 10012
Lân Nhất Minh 12 10011
Vương Nam Quân
Dư Diễn Long
A Dục 15 10010
Khương Kinh Tá
Ức Hiên
Lý Tử Thần 18 10008
Thất Cáp
Dương Trí Tường
Hứa Trác Luân 21 10007
Lý Thiên Kỳ 22 10005
Chung Trác Dung
Lê Minh Húc 24 10002
Đường Gia Tề
Ứng Thần Hy 26 10001
La Nhất Châu 27 3037
Dư Cảnh Thiên 28 3035
Trương Tư Nguyên 29 3026
Lương Sâm 30 3024
Thập Thất 31 3016
Dương Ước Hàn 32 3014
Vũ Duyệt 33 3011
Trương Cảnh Quân 34 3010
Vạn Vũ Thần 35 3003
Uông Giai Thần
Chung Tuấn Nhất
Khổng Tường Trì 38 3000
Trần Tuấn Hào 39 50
Hà Đức Thụy 40 48
Từ Tân Trì
Hà Nhĩ Lực Quân 42 47
Thôi Vân Phong 43 40
Hoàng Hà 44 36
Lưu Kỳ 45 33
Thường Hoa Sâm 46 31
Trần Dự Canh 47 27
Liên Hoài Vỹ
Hồ Hiên Hào 49 26
Lý Hạo Lâm 50 23
Lưu Hân 51 20
Trương Suất Bác
Dương Hạo Minh 53 19
Phùng Trần Tư Nam 54 18
Ngải Khắc Lý Lý
Đường Cửu Châu
Triệu Minh Hiên
Lưu Quan Hữu 58 17
Ngạn Hy
Thảo Ngư 60 16
Ngụy Tinh Thừa
Hùng Nghệ Văn
Ngưu Tại Tại 63 15
Tử Du
Trần Kim Hâm 65 14
Trần Huyễn Hiếu
Lý Tuấn Hào
Trần Tuấn Vũ 68 12
Tạp Tư
Hashimoto Yuta
Bạch Đinh 71 11
Hàn Cạnh Đức
Tưởng Trí Hào
Lương Hoằng Lập
Châu Tử Kiệt
Đặng Hiếu Từ 76 10
Đỗ Thiên Vũ
Lý Thạc
Triệu Cẩn Nghiêu
Tào Tử Tuấn 80 8
Trần Tử Long
Lưu Tuấn Hạo
Tiểu Hà
Từ Tân
Chung Phúc Lâm
Trần Đỉnh Đỉnh 86 7
Tịnh Tinh Nguyên
Bạch Lục 88 6
Hàn Thụy Trạch
Mộc Sâm
Tôn Diệc Hàng
Dương Đào
Ái Nhĩ Pháp • Kim 93 5
Phó Tuyết Nham
Hoàng Hoằng Minh
Lý Thiêm Dực
Vương Tử Úc
Trạm Triển
Trần Kiến Vũ 99 4
Cung Nghị Tinh
Lưu Phong Lỗi
Thời An
Thật Thất Quân
Dương Dương Dương
Thái Phi Dương 105 3
Lý Viễn
Ngụy Hồng Vũ
Châu Tuấn vũ
Cao Nhất Bách 109 2
Khâu Đan Phong
Thời Thượng
Tuyên Hạo
Bao Hàm 113 1
Tào Vũ Tuyết
Hoàng Giám Hy
Kha Nhĩ
Dương Hạo Quân
Đoàn Tinh Tinh 118 0
Dương Bạc Ny

Công diễn 2: Giai đoạn biểu hiện[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Người thắng
  •      Leader
  •      Center
Tuổi Ca khúc Ca sĩ gốc Tên Số phiếu nhóm Xếp hạng nhóm theo tuổi Xếp hạng tổng
18-19 Never Get Low (别认怂) Tiêu Kính Đằng, Phan Vỹ Bá, Mao Diễn Thất, Henry Lau Ngải Lực Trát Đề 138 1 6
Bao Hàm
Đặng Trạch Minh
Phương Chính
Hàn Đức Thụy
Lưu Hân
Thời An
Tôn Diệc Hàng
Từ Tân Trì
Dương Dương Dương
Trương Suất Bác
If It Weren't You (如果不是你) Vưu Trường Tĩnh Tào Tử Tuấn 125 2 8
Đỗ Thiên Vũ
Lưu Quan Hữu
Thập Thất
Từ Tân
Dương Hạo Quân
Ứng Thần Hy
Dư Cảnh Thiên
Trương Cảnh Quân
Chung Tuấn Nhất
Tử Du
20-22 No Music No Life (无乐不作) Phạm Hữu Thần Phùng Trần Tư Nam 148 2 4
Phó Tuyết Nham
Hàn Thụy Trạch
Khổng Tường Trì
La Nhất Châu
Khâu Đan Phong
Đường Cửu Châu
Uông Giai Thần
Vương Nam Quân
Ức Hiên
Feeling So Good (倍儿爽) Đại Trương Vỹ Bạch Đinh 76 5 11
Hoàng Hà
Lý Hạo Lâm
Vương Hạo Hiên
Vương Lâm Khải
Dương Trí Tường
Dự Diễn Long
Triệu Minh Hiên
Chung Phúc Lâm
Letting Go (解脫) Nicky Lee Trần Dự Canh 143 3 5
Đặng Hiếu Từ
Cung Nghị Tình
Hồ Hiên Hào
Hoàng Giám Hy
Lê Minh Húc
Lý Viễn
Liên Hoài Vỹ
Lương Hoằng Lập
Ngụy Tinh Thừa
Who is The Real MVP (誰是MVP) Phan Vỹ Bá Ái Nhĩ Pháp • Kim 102 4 10
Trần Kim Hâm
Trần Tuấn Hào
Trần Tuấn VŨ
Tôn Oánh Hạo
Vạn Vũ Thần
Ngụy Hồng Vũ
Vũ Duyệt
Hứa Trác Luân
Dương Hạo Minh
Where Has The Time Gone (时间都去哪儿了) Vương Tranh Lượng Thái Phi DƯơng 169 1 1
Trần Kiến Vũ
Thôi Vân Phong
Lý Thiêm Dực
Lý Tử Thần
Lưu Phong Lỗi
Lưu Tuấn Hạo
Đường Gia Tề
Dương Đào
Triệu Cẩn Nghiêu
Trịnh Tinh Nguyên
Châu Tuấn Vũ
23-25 Ximen Youth (西门少年) Lý Vũ Xuân Bạch Lục 110 3 9
Thường Hoa Sâm
Cao Nhất Bách
Kha Nhĩ
Hà Nhĩ Lực Quân
Lý Tuấn Hào
Lý Khâm
Lý Thiên Kỳ
Mã Tư Hàm
Ngưu Tại Tại
Triết Dã
Châu Tử Kiệt
The Weight of Life (成长之重量) Lý Vinh Hạo Trần Huyễn Hiếu 160 1 2
Trần Tử Long
Hà Đức Thụy
Hoàng Hoằng Minh
Khương Kinh Tá
Lý Thạc
Mộc Sâm
Thất Cáp
Tiểu Hà
Từ Tử Vị
Tuyên Hạo
Ngạn Hy
Ngọc (玉) Thái Nhất Tào Vũ Tuyết 149 2 3
Đoàn Tinh Tinh
Tưởng Trí Hào
Lương Sâm
Lân Nhất Minh
Lưu Tuyển
Lưu Kỳ
Hùng Nghệ Văn
Dương Ước Hàn
Hashimoto Yuta
Trạm Triển
Chung Trác Dung
26+ Come Back (救赎) Vương Lâm Khải A Dục 134 1 7
Thảo Ngư
Trần Đỉnh Đỉnh
Ngải Khắc Lý Lý
Tạp Tư
Thập Thất Quân
Thời Thượng
Dương Bạc Ny
Trương Tư Nguyên
Xếp hạng Sân khấu biểu hiện
Tên Xếp hạng Số phiếu
Thái Phi Dương 1 20169
Trần Kiến Vũ
Thôi Vân Phong
Lý Thiêm Dực
Lý Tử Thần
Lưu Phong Lỗi
Lưu Tuấn Hạo
Đường Gia Tề
Dương Đào
Triệu Cẩn Nghiên
Trịnh Tinh Nguyên
Châu Tuấn Vũ
Trần Huyễn Hiếu 13 10160
Trần TỬ Long
Hàn Thụy Trạch
Hoàng Hoằng Minh
Khương Kinh Tá
Lý Thạc
Mộc Sâm
Thất Cáp
Tiểu Hà
Từ Tử Vị
Tuyên Hạo
Ngạn Hy
Tào Vũ Tuyết 25 5149
Đoàn Tinh Tinh
Tưởng Trí Hào
Lương Sâm
Lân Nhất Minh
Lưu Tuyển
Lưu Kỳ
Hùng Nghệ Văn
Dương Ước Hàn
Hashimoto Yuta
Trạm Triển
Chung Trác Dung
Phùng Trần Tư Nam 37 148
Phó Tuyết Nham
Hàn Thụy Trạch
Khổng Tường Trì
La Nhất Châu
Khâu Đan Phong
Đường Cửu Châu
Uông Giai Thần
Vương Nam Quân
Ức Hiên
Trần Dự Canh 47 143
Đặng Hiếu Từ
Cung Nghị Tình
Hồ Hiên Hào
Hoàng Giám Hy
Lê Minh Húc
Lý Viễn
Liên Hoài Vỹ
Lương Hoằng Lập
Ngụy Tinh Thừa
Ngải Lực Trát Đề 57 138
Bao Hàm
Đặng Trạch Minh
Phương Chính
Hàn Cạnh Đức
Lưu Hân
Thời An
Tôn Diệc Hàn
Từ Tân Trì
Dương Dương Dương
Trương Suất Bác
A Dục 68 134
Thảo Ngư
Trần Đỉnh Đỉnh
Ngải Khắc Lý Lý
Tạp Tư
Thập Thất Quân
Thời Thượng
Dương Bạc Ny
Trương Tư Nguyên
Tào Tử Tuấn 77 125
Đỗ THiên Vũ
Lưu Quan Hữu
Thập Thất
Từ Tân
Dương Hạo QUân
Ứng Thần Hy
Dư Cảnh Thiên
Trương Cảnh Quân
Chung Tuấn Nhất
Tử Du
Bạch Lục 88 110
Thường Hoa Sâm
Cao Nhất Bách
Khả Nhĩ
Hà Nhĩ Lực QUân
Lý Tuấn Hào
Lý Khâm
Lý Thiên Kỳ
Mã Tư Hàm
Ngưu Tại Tại
Triết Dã
Châu Tử Kiệt
Ái Nhĩ Tháp • Kim 100 102
Trần Kim Hâm
Trần Kiến Hào
Trần Kiến Vũ
Tôn Oánh Hạo
Vạn Vũ Thần
Ngụy Hồng Vũ
Vũ Duyệt
Hứa Trác Luân
Dương Hạo Minh
Bạch Đinh 110 76
Hoàng Hà
Lý Hạo Lâm
Vương Hạo Hiên
Vương Lâm Khải
Dương Trí Tường
Dư Diễn Long
Triệu Minh Hiên
Chung Phúc Lâm

Công diễn 3: Đấu nhóm[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Người thắng
  •      Nhóm trưởng
  •      Trung tâm
Ca khúc Ca sĩ gốc Nhóm Tên Vị trí Số phiếu cá nhân Số phiếu nhóm Đánh giá Studio
Nhóm Tên Phiếu từ Huấn luyện viên Thực tập sinh giỏi nhất
OKAY Jackson Wang A Hà Đức Thụy Hát chính 20 251 A Thảo Ngư 4 Liên Hoài Vỹ
Thập Thất Rap, hát phụ 12 Lý Tuấn Hào
Tôn Oánh Hạo Nhảy chính, hát phụ 97 Tôn Diệc Hàng
Ức Hiên Rap, hát phụ 29 Ngạn Hy
Dư Cảnh Thiên Rap, hát phụ 93 Dương Hạo Minh
B Trần Tuấn Hào Rap, hát phụ 30 112 B Ngải Lực Trát Đề 0
Ngải Khắc Lý Lý Hát phụ 8 Liên Hoài Vỹ
Lương Sâm Nhảy chính, rap, hát phụ 38 Uông Giai Thần
Vạn Vũ Thần Hát chính 26 Hứa Trác Luân
Vương Hạo Hiên Rap, hát phụ 10 Châu Tử Kiệt
Stop Sugar Lương Căn Vinh A Hà Nhĩ Lực Quân Rap, hát phụ 19 150 A Bạch Lục 0 Khương Kinh Tá
Lý Tuấn Hào Rap, hát phụ 23 Trần Tuấn Vũ
Xu Zhuolun Hát chính 23 Đặng Trạch Minh
Dương Hạo Minh Nhảy chính, hát phụ 63 Tôn Oánh Hào
Châu Tử Kiệt Hát phụ 22 Chung Tuấn Nhất
B Lý Khâm Rap, hát phụ 8 230 B Thường Hoa Sâm 4
La Nhất Châu Hát chính 95 Thôi Vân Phong
Đường Cửu Châu Hát phụ 46 Khương Kinh Tá
Uông Giai Thần Nhảy chính, hát phụ 29 Lê Minh Húc
Từ Tân Trì Rap, hát phụ 52 Khâu Đan Phong
Stand (立) Phù Long Phi A Ngải Lực Trát Đề Rap 11 204 A A Dục 4 Vương Hạo Hiên
Trần Dự Canh Rap 36 Bạch Đinh
Đoàn Tinh Tinh Hát chính 64 Lý Khâm
Lưu Quan Hữu Nhảy chính, rap 70 Vương Hạo Hiên
Ngụy Tinh Thừa Rap 23 Ngụy Hồng Vũ
B Trần Đỉnh Đỉnh Hát chính 21 154 B Đặng Hiếu Từ 0
Khả Nhĩ Rap 20 Hàn Thụy Trạch
Triệu Cẩn Nghiêu Rap 17 Hoàng Hoằng Minh
Trịnh Tinh Nguyên Nhảy chính, rap 29 Khả Nhĩ
Tử Du Rap 67 Lưu Tuấn Hạo
Lén lút (偷偷) Thái Hạc Phong A A Dục Hát phụ 12 87 A Trần Đỉnh Đỉnh 1 Lưu Tuyển

Trần Tuấn Hào

Hà Nhĩ Lực Quân

Lương Sâm

Bạch Đinh Hát phụ 18 Lưu Tuyển
Trần Tuấn Vũ Hát chính 22 Ngưu Tại Tại
Vương Lâm Khải Rap 21 Vương Nam Quân
Ngụy Hồng Vũ Rap 14 Từ Tân Trì
B Đặng Trạch Minh Hát phụ 40 271 B Trần Tuấn Hào 3
Đỗ Thiên Vũ Rap 23 Hà Nhĩ Lực Quân
Lưu Tuấn Hạo Rap 18 Lương Sâm
Từ Tử Vị Hát chính 128 Trương Tư Nguyên
Hashimoto Yuta Hát phụ 62 Trịnh Tinh Nguyên
History EXO A Thảo Ngư Rap, hát phụ 26 134 A Trần Dự Canh 4 Triệu Cẩn Nghiêu
Cung Nghị Tinh Hát chính 20 La Nhất Châu
Hàn Cạnh Đức Rap, hát phụ 32 Vương Lâm Khải
Tôn Diệc Hàng Nhảy chính, hát phụ 43 Ức Hiên
Trương Tư Nguyên Hát phụ 13 Triệu Cẩn Nghiêu
B Thôi Vân Phong Hát chính 47 223 B Hà Đức Thụy 0
Khương Kinh Tá Rap, hát phụ 62 Thập Thất
Lưu Tuyển Nhảy chính, hát phụ 59 Vạn Vũ Thần
Vương Nam Quân Hát phụ 47 Dư Cảnh Thiên
Chung Tuấn Nhất Rap, hát phụ 8 Tử Du
Cinderella CNBLUE A Bạch Lục Nhảy chính, rap, hát phụ 19 208 A Ngải Khắc Lý Lý 2[b] Lưu Quan Hữu
Thường Hoa Sâm Hát phụ 48 Lưu Quan Hữu
Lê Minh Húc Hát phụ 12 Đường Cửu Châu
Liên Hoài Vỹ Rap, hát phụ 95 Từ Tử Vị
Ngạn Hy Hát chính 34 Hashimoto Yuta
B Đặng Hiếu Từ Rap, hát phụ 34 115 B Đỗ Thiên Vũ 2
Hàn Thụy Trạch Nhảy chính, rap, hát phụ 6 Đoàn Tinh TInh
Hoàng Hoằng Minh Hát chính 32 Cung Nghị Tình
Ngưu Tại Tại Hát phụ 37 Hàn Cạnh Đức
Khâu Đan Phong Hát phụ 6 Ngụy Tinh Thừa
Xếp hạng Đấu nhóm
Tên Xếp hạng Số phiếu
Từ Tử Vị 1 80128
Hashimoto Yuta 2 80062
Đặng Trạch Minh 3 80040
Đỗ Thiên Vũ 4 80023
Lưu Tuấn Hạo 5 80018
Tôn Diệc Hàng 6 30097
Liên Hoài Vỹ 7 30095
La Nhất Châu
Dư Cảnh Thiên 9 30093
Lưu Quan Hữu 10 30070
Đoàn Tinh TInh 11 30064
Khương Kinh Tá 12 30062
Lưu Tuyển 13 30059
Từ Tân Trì 14 30052
Thường Hoa Sâm 15 30048
Thôi Vân Phong 16 30047
Vương Nam Quân
Đường Cửu Châu 18 30046
Trần Dự Canh 19 30036
Ngạn Hy 20 30034
Uông Giai Thần 21 30029
Ức Hiên
Ngụy Tinh Thừa 23 30023
Hà Đức Thụy 24 30020
Bạch Lục 25 30019
Lê Minh Húc 26 30012
Thập Thất
Ngải Lực Trát Đề 28 30011
Lý Khâm 29 30008
Chung Tuấn Nhất
Tử Du 31 67
Dương Hạo Minh 32 63
Tôn Diệc Hàng 33 43
Lương Sâm 34 38
Ngưu Tại Tại 35 37
Đặng Hiếu Từ 36 34
Hàn Cạnh Đức 37 32
Hoàng Hoằng Minh
Trần Tuấn Hào 39 30
Trịnh Tinh Nguyên 40 29
Thảo Ngư 41 26
Vạn Vũ Thần
Lý Tuấn Hào 43 23
Hứa Trác Luân
Trần Tuấn Vũ 45 22
Châu Tử Kiệt
Trần Đỉnh Đỉnh 47 21
Vương Lâm Khải
Gong Yixing 49 20
Khả Nhĩ
Hà Nhĩ Lực Quân 51 19
Bạch Lục 52 18
Triệu Cẩn Nghiêu 53 17
Ngụy Hồng Vũ 54 14
Trương Tư Nguyên 55 13
A Dục 56 12
Vương Hạo Hiên 57 10
Ngải Khắc Lý Lý 58 8
Hàn Thụy Trạch 59 6
Khâu Đan Phong

Công diễn 4: Đánh giá bài hát chủ đề[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Người thắng
  •      Nhóm trưởng
  •      Trung tâm
Ca khúc Thể loại Phong cách Trước loại trừ Sau loại trừ Số phiếu cá nhân Số phiêu nhóm
Nhóm Tên Tên nhóm Tên
Domesticator (驯化者) Trap Pride and Joy A Khương Kinh Tá Dragon Training Kindergarten Trần Tuấn Hào 6 199
Lương Sâm
La Nhất Châu Trần Dự Canh 6
Đường Cửu Châu
Vương Nam Quân Khương Kinh Tá 7
Trương Tư Nguyên
Chung Tuấn Nhất Lưu Quan Hữu 17
B Bạch Đinh
Trần Tuấn Hào La Nhất Châu 141
Trần Dự Canh
Lưu Quan Hữu Đường Cửu Châu 17
La Nhất Châu
Ngụy Hồng Vũ Trương Tư Nguyên 5
Chung Tuấn Nhất
Monsoon (李凤坏游) Pop Sweet and Fresh A Ngải Lực Trát Đề With You Đặng Trạch Minh 4 41
Trần Đỉnh Đỉnh
Hoàng Hoằng Minh Hoàng Hoằng Minh 3
Khả Nhĩ
Ngưu Tại Tại Lương Sâm 9
Hashimoto Yuta
Tử Du Khâu Đan Phong 1
B Ngải Lực Trát Đề
Đặng Trạch Minh Thập Thất 9
Ngưu Tại Tại
Khâu Đan Phong Hashimoto Yuta 13
Vạn Vũ Thần
Triệu Cẩn Nghiêu Tử Du 2
Châu Tử Kiệt
Sha Ni (沙溺) Soul Loneliness and Heartache A A Dục Cactus Đoàn Tinh Tinh 13 44
Thôi Vân Phong
Đoàn Tinh Tinh Hà Đức Thụy 7
Cung Nghị Tình
Lê Minh Húc Lý Tuấn Hào 5
Lý Khâm
Ức Hiên Lý Khâm 2
B A Dục
Trần Tuấn Vũ Từ Tử Vị 7
Lê Minh Húc
Ngụy Tinh Thừa Ngạn Hy 4
Hứa Trác Luân
Từ Tử Vị Ức Hiên 6
Ngạn Hy
Way Up (命中) Pop Overbearing and Bossy A Hà Nhĩ Lực Quân Seven Ways Thảo Ngư 6 211
Lý Tuấn Hào
Tôn Oánh Hào Liên Hoài Vỹ 22
Vương Hạo Hiên
Từ Tân Trì Tôn Diệc Hàng 11
Dương Hạo Minh
Dư Cảnh Thiên Tôn Oánh Hạo 20
B Thảo Ngư
Hà Đức Thụy Từ Tân Trì 8
Liên Hoài Vỹ
Thập Thất Dương Hạo Minh 8
Tôn Diệc Hàng
Vương Hạo Hiên Dư Cảnh Thiên 136
Dư Cảnh Thiên
Bamboo (竹) Trap Exotic and Charming A Bạch Lục Hotel Elf Thường Hoa Sâm 9 50
Thường Hoa Sâm
Đặng Hiếu Từ Đặng Hiếu Từ 15
Hàn Cạnh Đức
Ngải Khắc Lý Lý Đỗ Thiên Vũ 8
Lưu Tuyển
Vương Lâm Khải Lưu Tuyển 5
B Thường Hoa Sâm
Đỗ Thiên Vũ Uông Giai Thần 5
Hàn Cạnh Đức
Lưu Tuấn Hạo Vương Nam Quân 5
Uông Giai Thần
Vương Lâm Khải Trịnh Tinh Nguyên 3
Trịnh Tinh Nguyên
Xếp hạng Đánh giá bài hát chủ đề
Tên Xếp hạng Số phiếu
Dư Cảnh Thiên 1 200136
Liên Hoài Vỹ 2 50022
Tôn Oánh Hào 3 50020
Tôn Diệc Hàng 4 50011
Tôn Tân Trì 5 50008
Dương Hạo Minh
Thảo Ngư 7 50006
La Nhất Châu 8 141
Lưu Quan Hữu 9 17
Đường Cửu Châu
Đặng Hiếu Từ 11 15
Đoàn Tinh Tinh 12 13
Hashimoto Yuta
Thường Hoa Sâm 14 9
Lương Sâm
Thập Thất
Đỗ Thiên Vũ 17 8
Hà Đức Thụy 18 7
Khương Kinh Tá
Từ Tử Vị
Trần Tuấn Hào 21 6
Trần Dự Canh
Ức Hiên
Lý Tuấn Hào 24 5
Lưu Tuyển
Uông Giai Thần
Vương Nam Quân
Trương Tư Nguyên
Đặng Trạch Minh 29 4
Ngạn Hy
Hoàng Hoằng Minh 31 3
Trịnh Tinh Nguyên
Lý Khâm 33 2
Tử Du
Khâu Đan Phong 35 1

Công diễn 5: Sân khấu kết hợp[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Trưởng nhóm
  •      Trung tâm
  •      Trưởng nhóm & Trung tâm
Ca khúc Ca sĩ gốc Cố vấn Thực tập sinh
Kick Back (秘境) WayV Lisa Đoàn Tinh Tinh
Liên Hoài Vỹ
Lưu Quan Hữu
Lưu Tuyển
Ức Hiên
Go Hard (硬闹) Phan Vỹ Bá Phan Vỹ Bá Trần Dự Canh
Đỗ Thiên Vũ
Hoàng Hoằng Minh
Thập Thất
Từ Tân Trì
Hashimoto Yuta
Không hối tiếc (不遗幅) Lý Vinh Hạo Lý Vinh Hạo Trần Tuấn Hào
Đặng Hiếu Từ
Đặng Trạch Minh
Lương Sâm
Đường Cửu Châu
Từ Tử Vị
《YES! OK!》 remix 《We Rock》 Bài hát chủ đề Thanh xuân có bạn 2 & 3 Dụ Ngôn, An Kỳ, Lục Kha Nhiên

(THE9)

Thảo Ngư
Thường Hoa Sâm
Hà Đức Thụy
Ngạn Hy
Trương Tư Nguyên
Trịnh Tinh Nguyên
Superpower (超能力) Đặng Tử Kỳ Đặng Tử Kỳ Khương Kinh Tá
Lý Khâm
Khâu Đan Phong
Uông Giai Thần
Vương Nam Quân
Tử Du
Shut Up and Dance (闭嘴跳舞) Lý Vũ Xuân Lý Vũ Xuân Lý Tuấn Hào
La Nhất Châu
Tôn Diệc Hàng
Tôn Oánh Hào
Dương Hạo Minh
Dư Cảnh Thiên

Công diễn 6: Sân khấu biểu diễn cuối cùng[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  •      Thành viên chính thức ra mắt
Ca khúc Vị trí Tên
界 (OZONE) Lead Vocalist Từ Tử Vị
Support Vocalist 1 Lương Sâm
Support Vocalist 2 Thập Thất
Support Vocalist 3 Vương Nam Quân
Support Vocalist 4 (TBD)
Support Vocalist 5 Tôn Diệc Hàng
Support Vocalist 6 Từ Tân Trì
Support Vocalist 7 Lý Tuấn Hào
Rapper 1 Liên Hoài Vĩ
Rapper 2 Lưu Tuyển
终章# (ZIP) Lead Vocalist Hà Đức Thụy
Support Vocalist 1 Dương Hạo Minh
Support Vocalist 2 Đường Cửu Châu
Support Vocalist 3 Tôn Oánh Hạo
Support Vocalist 4 Đỗ Thiên Vũ
Support Vocalist 5 Đoàn Tinh Tinh
Support Vocalist 6 Thường Hoa Sâm
Rapper 1 La Nhất Châu
Rapper 2 Lưu Quan Hữu
Rapper 3 Đặng Hiếu Từ

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chi tiết
We Rock[12]

Lùm xùm xung quanh show[sửa | sửa mã nguồn]

Vào ngày 4 tháng 5 năm 2021, Cục Quảng bá Phát thanh Truyền hình thành phố Bắc Kinh (thường được biết đến với tên Quảng điện) đã ra thông báo yêu cầu IQIYI tạm ngừng ghi hình chương trình sau khi Cục liên tục nhận được các báo cáo có liên quan [13]. Không lâu trước đó, Tân Hoa Xã cũng chỉ trích việc người hâm mộ của một thí sinh trong chương trình này đã mua sữa để lấy phiếu bình chọn nhưng không dùng hết đem đi đổ xuống cống [14].Ngay sau đó, phía nhà sản xuất đã ra thông báo hủy bỏ ghi hình đêm chung kết.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The N Class trainees are grouped separately from Class A, B and C during song selection.
  2. ^ Group A won with 36 votes from trainees themselves.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “BLACKPINK's Lisa back as dance mentor on iQiyi's 'Youth With You' Season 3”. mb.com.ph (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2021.
  2. ^ “青春有你3”. Chinese Wikipedia (bằng tiếng Trung). ngày 30 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  3. ^ "Youth With You 3" Officially Debuts 9 Member Group, IXFORM”. 38Jiejie (bằng tiếng Anh). 26 tháng 7 năm 2021.
  4. ^ “青春有你3”. 爱奇艺(iQiyi). Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2021.
  5. ^ Wei, Wei (ngày 25 tháng 1 năm 2021). “Youth With You 3 Announce The Trainees For Their 2021 Survival Show”. dailycpop (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2021.
  6. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 1(1)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  7. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 1(2)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  8. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 2(1)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  9. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 2(2)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  10. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 3(1)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  11. ^ a b “Youth With You season 3 English version Episode 3(2)”. www.iq.com. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2021.
  12. ^ “Theme Song "We Rock" Is Officially Released!”. Youth With You. ngày 8 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2021.
  13. ^ Chuyên trang trí thức trẻ (5 tháng 5 năm 2021). “Thanh Xuân Có Bạn 3 bất ngờ bị buộc tạm dừng ghi hình, nguyên nhân do đâu?”. ttvn.toquoc.vn.
  14. ^ Cbiz - Hồng Trà Đá. (4 tháng 5 năm 2021). “Thanh Xuân Có Bạn 3 bị buộc tạm dừng ghi hình”. faccebook.com. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2021.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]