Yuehua Entertainment

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Yuehua Entertainment
Loại hình
Private
Ngành nghềÂm nhạc Đại Chúng & Giải Trí
Thành lậpTháng 6 năm 2009
Trụ sở chínhBắc Kinh, Trung Quốc
Khu vực hoạt độngChâu Á
Nhân viên chủ chốt
Du Hua (CEO)
Sản phẩmAlbums
Concerts
Music videos
Phim ảnh
WebsiteTrung Quốc
Hàn Quốc

Yuehua Entertainment (Chinese: 乐华娱乐) là một tổ chức tư nhân đa quốc gia có trụ sở tại Bắc Kinh, Trung Quốc. Công ty được thành lập vào tháng 6 năm 2009. Yuehua chuyên về sản xuất video, truyền hình, âm nhạc, quan hệ công chúng và tiếp thị giải trí. Yuehua Ent đã hợp tác với các công ty Hàn Quốc như YG Entertainment, Pledis EntertainmentStarship Entertainment. Công ty đã nhận được hàng loạt sự tài trợ từ Gravity MediaCMC Capital vào tháng 8 năm 2014. CMC Capital đầu tư $49 triệu USD và trở thành cổ đông lớn nhất của công ty. Năm 2014, Yuehua đã thành lập một chi nhánh nằm ở Gangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc. Yuehua lên kế hoạch sẽ mở rộng các hoạt động tại Hàn Quốc kể từ tháng 2 năm 2016.

Quản lý[sửa | sửa mã nguồn]

Nhóm nhạc, những người nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ sĩ solo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hàn Canh
  • Angela (安又琪)
  • Cao Lu
  • Owodog
  • Wang Jianing
  • Yu Yang
  • Qu Jingjing
  • Gao Xin
  • Shawn (黃征)
  • Mã Tùng (马松)
  • Zhang Yao (张瑶)
  • Tiêu Phi(肖飞)
  • Ivy (艾菲)

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thực tập sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách thực tập sinh
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quốc tịch Nhóm nhỏ
Latin hóa Hangul Latin hóa Hangul
Joohwan 주환 Kim Joo-hwan 김주환 15 tháng 7, 1995 (24 tuổi)  Hàn Quốc __
Hyunmin 현민 Kwon Hyun-min 권현민 2 tháng 6, 1996 (23 tuổi)
Seojun 서준 Park Seo-jun 박서준 26 tháng 4, 1997 (22 tuổi)
Haro 하로 Satashi Haro 사타시 하로 16 tháng 11, 1998 (21 tuổi) Cờ Nhật Bản Nhật Bản OCEAN4
Minhyun 민현 Lee Min-hyun 이민현 20 tháng 1, 1999 (21 tuổi)  Hàn Quốc
Woojin 우진 Kim Woo-jin 김우진 26 tháng 9, 1999 (20 tuổi)
Jaehyun 재현 Kwon Hyun-jae 권현재 1 tháng 12, 1999 (20 tuổi) __
Gong Tae 공태 Gong Tae 공태 1 tháng 9, 2000 (19 tuổi)
Minjun 민준 Park Min-jun 박민준 1 tháng 10, 2000 (19 tuổi) OCEAN4
Insung 인성 Kim In-sung 김인성 11 tháng 11, 2000 (19 tuổi) __
Danh sách thực tập sinh cũ
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quốc tịch Nhóm nhỏ
Latin hóa Hangul Latin hóa Hangul
Higo 히고 Momora Higo 모모라 히고 10 tháng 12, 1998 (21 tuổi) Cờ Nhật Bản Nhật Bản __
Seido 세이도 Toshiro Seido 토시로 세이도 9 tháng 7, 1999 (20 tuổi)
Ten Akiro Ten 아키로 텐 1 tháng 2, 2000 (19 tuổi)

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao
Latinh Hangul Latinh Hangul
Dayeon 소히 Jung Da-yeon 손승완 23 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 1,61 m
Yuda 미미 Yeo Yoo-da 배주현 10 tháng 12, 1999 (20 tuổi) 1,60 m
Yerim 지원 Jung Ye-rim 김지원 26 tháng 6, 2000 (19 tuổi) 1,59 m
Yebin 예인 An Ye-bin 남예인 4 tháng 12, 2000 (19 tuổi) 1,69 m
Sia 지서 Bae Si-yeon 김지서 8 tháng 5, 2001 (18 tuổi) 1,62 m
Daisy 미현 Yoo Na-sol 中本悠 1 tháng 8, 2001 (18 tuổi) 1,60 m
Minyeon 예은 Kim Min-yeon 이예은 11 tháng 4, 2004 (15 tuổi) 1,67 m

MELOCE[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quốc tịch
Latinh Hangul Latinh Hangul
Hoseok 호석 Shin Ho-seok 신호석 18 tháng 4, 1997 (22 tuổi)  Hàn Quốc
Andy 승희 Meng Yuan Wu 中本悠 31 tháng 1, 1998 (21 tuổi)  Đài Loan
Seungho 승호 Yoo Seung-ho 유승호 28 tháng 3, 1998 (21 tuổi)  Hàn Quốc
Seungri 승리 Baek Seung-ri 백승리 16 tháng 10, 1999 (20 tuổi)
Alex 미미 Alex Bell 배주현 9 tháng 12, 2001 (18 tuổi)  Hoa Kỳ

EVERGLOW[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao
Latinh Hangul Latinh Hangul
E:U 이유 Park Ji-won 박지원 19 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 1,60 m
Si-hyeon 시현 Kim Si-hyeon 김시현 5 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 1,68 m
Mia 미아 Han Eun-ji 한은지 13 tháng 1, 2000 (20 tuổi) 1,63 m
Onda 온다 Jo Se-rim 조세림 18 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 1,66 m
Asha 아샤 Heo Yu-rim 허유림 21 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 1,74 m
Yiren 이런 Wang Yi-ren 왕이런 29 tháng 12, 2000 (19 tuổi) 1,63 m

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]