Sáng tạo doanh 2021

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sáng tạo doanh 2021
CHUANG 2021
Tên khác创造营2021
Thể loạiTruyền hình thực tế Chương trình sống còn
Sáng lậpCJ E&M
Phát triểnTencent
Diễn viênĐặng Siêu
Ninh Tịnh
Amber
Châu Thâm
Châu Chấn Nam
Nene
Giám khảo“Citizen Producers” (Viewers)
Nhạc dạo《我们一起闯》Mandarin, 《Chuang To-Gather Go!》English
Ngôn ngữTiếng Trung, Quan Thoại
Sản xuất
Đơn vị sản xuất
Nhà phân phốiTencent Video
Trình chiếu
Kênh trình chiếuTencent Video
Thông tin khác
Chương trình trướcSáng Tạo Doanh 2020
Chương trình sauSáng Tạo Doanh 2022
Chương trình liên quanProduce 101 China
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Sáng Tạo Doanh 2021 (tiếng Trung: 创造营 2021; bính âm: ChuàngZàoYíng 2021), còn được gọi là CHUANG 2021, là một chương trình thực tế của nhóm nam Trung Quốc được công chiếu trên Tencent Video vào ngày 17 tháng 2 năm 2021.

Chương trình quy tụ 90 thực tập sinh nam đến từ các quốc gia và công ty khác nhau, nhằm tạo thành một nhóm nhạc nam quốc tế gồm 11 thành viên thông qua bình chọn của khán giả toàn cầu.

Công chiếu vào ngày 17 tháng 2, chương trình đang được phát sóng trên Tencent VideoWeTV vào thứ Tư và thứ Bảy hàng tuần lúc 7 h(UTC+7), có sẵn bằng một số ngôn ngữ phụ đề. Đây là phiên bản thứ tư của loạt chương trình Produce 101 Trung Quốc.

Lý lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Sáng tạo doanh 2021 đã mở một buổi thử giọng toàn cầu và quy tụ 90 thực tập sinh đang phải trải qua nhiều thử thách để tranh giành một vị trí trong nhóm nhạc nam mới nhất ở Trung Quốc Đại lục. Thông qua sự đào tạo, các nhiệm vụ, và đánh giá với sự hướng dẫn của sáu người cố vấn để bồi dưỡng kỹ năng và tài năng của mình

Quá trình ghi hình sẽ bắt đầu tại Đảo Hải Nam (Trung Quốc) vào tháng 1 năm 2021 và được phát sóng vào lúc 20:00 ngày 17 tháng 2 năm 2021. Tuần đầu tiên sẽ chiếu hai tập vào thứ 4 và thứ 7 và sẽ tiếp tục vào khung giờ bình thường vào các tập sau.

Cuối cùng, từ 90 học viên sẽ chọn ra 11 thực tập sinh để thành lập một nhóm.

Phong cách sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 8 năm 2020, Tencent Video đã phát hành một cuộc họp báo, thông báo về việc phát động "Sáng Tạo Doanh 2021" tuyển dụng thực tập sinh trên toàn thế giới.[1]

Tencent Video đã phát hành logo mang phong cách pixel cho Sáng tạo doanh 2021 vào ngày 1 tháng 1 năm 2021 và sau đó tiết lộ khẩu hiệu “冒險島的召喚” hoặc “Call of Adventure Islands”.[2]

Cố vấn[sửa | sửa mã nguồn]

Cố vấn chính[sửa | sửa mã nguồn]

Vào tháng 10 năm 2020, Tencent Video thông báo rằng họ sẽ tạo ra mùa thứ tư của loạt chương trình Produce China, với Đặng Siêu là nhà sản xuất quốc dân.[3] Vào tháng 1 năm 2021, Tencent Video đã công bố năm cố vấn bổ sung mới,[4] cụ thể là: Đặng Siêu, Ninh Tịnh, Amber , Châu Thâm, Châu Chấn Nam, Nene

Tên Tuổi Vai trò Ghi chú
Đặng Siêu 42 Nhà sản xuất quốc dân Nam diễn viên, diễn viên hài, đạo diễn và ca sĩ Trung Quốc.
Ninh Tịnh 48 Cố vấn thanh nhạc Nữ diễn viên và ca sĩ Trung Quốc
Châu Thâm 28 Cố vấn thanh nhạc Ca sĩ Trung Quốc
Amber 28 Cố vấn Rap và Dance Thành viên của f (x)
Châu Chấn Nam 21 Cố vấn Rap và Dance Center và nhóm trưởng của R1SE
Nene/Trịnh Nãi Hinh 23 Trợ lý quốc tế Thành viên của BonBon Girls 303

Khách mời[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tuổi tác Xuất hiện trên chương trình Ghi chú
Kōki/Mitsuki Kimura 17 Tập 3.1-3.2 Người mẫu và nhạc sĩ Nhật Bản
Cung Tuấn 29 Tập 8 Diễn Viên
Cúc Tịnh Y 27 Tập 8 Diễn viên, Ca sĩ
Mao Hiểu Đồng 33 Tập 8 Diễn viên
Mạnh Mỹ Kỳ 22 Tập 8 Diễn viên, Ca sĩ
Lưu Tá Ninh 24 Tập 8 Ca sĩ
Hà Cảnh 47 Chung kết MC
Jackson Wang 27 Chung kết Rapper, vũ công, nhà sản xuất âm nhạc, MC
R1SE Chung kết Nhóm nhạc
BonBon Girls 303 Chung kết Nhóm nhạc

Các tập[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 1.1 (ngày 17 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

90 thực tập sinh đến từ Trung Quốc Đại lục, Đài Loan, Hồng Kông và một số nơi trên toàn cầu bao gồm Nhật Bản, Hoa Kỳ, Thái Lan, Nga, Ukraine và Cuba đã được tập hợp để kiểm tra tài năng của họ có thể trở thành một phần của nhóm nhạc nam mới nhất ở Trung Quốc.

Các thực tập sinh được giới thiệu làm quen trước khi 6 cố vấn vào bên trong hội trường tập trung. Không giống như chương trình tại Hàn Quốc, các thực tập sinh được ngồi theo sự thoải mái mà không có bất kỳ số thứ hạng nào trên ghế.

Buổi thử giọng bắt đầu với màn trình diễn của các cố vấn: Ninh Tịnh biểu diễn 《Julia》, Amber biểu diễn 《Shake That Brass》, Châu Thâm biểu diễn 《Tự nhấn chuông cửa tự lắng nghe》, Châu Chấn Nam biểu diễn 《C》, và Đặng Siêu biểu diễn bài hát chủ đề của Sáng tạo 2019 《Gọi to tên của tôi》

Ngoài ra, chương trình còn đề ra một quy tắc mới được áp dụng tại vòng 1: những người cố vấn không còn quyền quyết định toàn bộ thứ hạng của các học viên.

Mỗi chỗ ngồi của học viên và người cố vấn có một thiết bị bình chọn được lắp trên ghế của mỗi người và kết quả xếp hạng đều do học viên và người cố vấn cùng quyết định. Sau màn trình diễn của các cố vấn, các thí sinh biểu diễn cùng với bạn cùng công ty hoặc một nhóm đã được tạo sẵn. Sau đó sẽ được đánh giá từ điểm A, B, C và F.

Sau màn trình diễn của Jaywalk Newjoy, chương trình tiết lộ rằng nhóm ra mắt sẽ bao gồm 11 thành viên.

Ở tập này các học sinh lớp A đầu tiên là Châu Kha Vũ, Oscar và Lâm Mặc. Tập bị cắt do Santa mệt mỏi sau màn trình diễn cá nhân của mình và được các chuyên gia y tế điều trị trong chương trình.

Tập 1.2 (ngày 20 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các cuộc đánh giá tiếp tục vào ngày hôm sau khi Santa đã hoàn toàn bình phục. Mọi người cùng xem màn trình diễn được ghi âm của SantaRikimaru một lần nữa để mọi người đánh giá về cả hai người. Santa đã nhận được điểm tuyệt đối từ các cuộc bình chọn chung của các cố vấn và thực tập sinh. Nửa chừng chương trình, các học sinh Lớp A khác đã được tiết lộ, và các học sinh Lớp A hiện tại là Châu Kha Vũ, Oscar và Lâm Mặc đã bị giáng cấp xuống Lớp B. Bảy người được đặt tên là thành viên mới của Lớp A, đó là Vu Dương, Lí Gia Tường, Santa, Rikimaru, Hồ Diệp Thao, Bá Viễn và Du Canh Dần. Tập phim kết thúc với trận chiến khiêu vũ đặc biệt căng thẳng giữa Santa, Lưu Vũ và Tiết Bát Nhất, và thứ hạng của các thí sinh đều không được tiết lộ trong tập.

Tập 2 (ngày 27 tháng 2 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Ba màn trình diễn nữa đã được đánh giá trước khi tiết lộ ai sẽ chiếm vị trí 11 cuối cùng của Lớp A. Không ai trong số các học sinh Lớp A hiện tại bị giáng cấp trong khi Lưu Vũ và Hàn Bội Tuyền giành vị trí thứ 8 và 9 trên Lớp A. Vị trí thứ 10 và 11 là chiến đấu giữa Lâm Mặc, Hiroto và Đại Thiếu Đông. Cuối cùng, Đại Thiếu Đông và Lâm Mặc là những người chiếm các ghế Hạng A còn lại, trong khi Hiroto được giữ lại làm học viên Hạng B.

Đặng Siêu thông báo rằng sẽ có một trận chiến giữa các học sinh được đề xuất bởi năm người cố vấn với đối thủ từ Lớp A mà các học sinh được đề xuất đã chọn. Nếu các học viên được giới thiệu không vượt qua thử thách, họ sẽ trực tiếp bị giáng cấp xuống Lớp F, và nếu các học viên được giới thiệu mà thành công, họ sẽ được chuyển sang Lớp A và đối thủ được đề cập sẽ bị giáng cấp xuống Lớp B.

Tập 2 kết thúc khi Châu Chấn Nam giới thiệu 14 bài hát sẽ được chọn cho phần đánh giá đầu tiên sắp tới. Các thực tập sinh có thể chọn bài hát mong muốn của họ tùy theo thứ hạng của họ, và mỗi bài hát có một giới hạn nhất định về số lượng thành viên trong nhóm. Center vẫn chưa được quyết định, nhưng có ba cách chọn Center:

  1. Nếu chỉ có một học sinh Lớp A trong một nhóm, học viên đó sẽ tự động trở thành Center của nhóm đó.
  2. Nếu có nhiều hơn một thực tập sinh Hạng A trong một bài hát, việc lựa chọn Center sẽ do các thành viên quyết định thông qua biểu quyết.
  3. Nếu không có học viên Hạng A nào trong một đội, Center sẽ do tất cả các thành viên trong nhóm quyết định thông qua bỏ phiếu.
VÒNG BATTLE
Người hướng dẫn Học viên được đề xuất Kết Quả Xếp hạng ban đầu Xếp hạng cuối cùng Đối thủ Lớp A Kết Quả Xếp hạng ban đầu Xếp hạng cuối cùng
Châu Chấn Nam Oscar Thắng B A Đại Thiếu Đông Thua A B
Amber Lưu Chương (rapper) Thua B F Vu Dương Thắng A A
Châu Thâm Châu Kha Vũ Thua B F Du Canh Dần Thắng A A
Đặng Siêu Patrick Thua B F Lí Gia Tường Thắng A A
Ninh Tịnh Mika Thua B F Bá Viễn Thắng A A

Xếp Lớp đầu tiên của 90 học viên

ĐÁNH GIÁ LỚP BAN ĐẦU
A B C F
  1. Santa
  2. Bá Viễn
  3. Lí Gia Tường
  4. Rikimaru
  5. Hàn Bội Tuyền
  6. Hồ Diệp Thao
  7. Du Canh Dần
  8. Lưu Vũ
  9. Vu Dương
  10. Lâm Mặc
  11. Oscar
  1. Đại Thiếu Đông
  2. Hiroto
  3. Andy
  4. Trương Tinh Đặc
  5. Tỉnh Lung
  6. La Ngôn
  7. Shingo
  8. Ichika
  9. Cốc Liễu Lâm
  10. Tăng Hàm Giang
  11. Nine
  12. Ngô Hải
  13. Từ Thiệu Lam
  14. Từ Thánh Tư
  15. Ryo
  16. Caelan
  17. Amu
  18. Hà Quyến Dục
  19. Lý Lạc Nhĩ
  20. Vương Trạch Hạo
  1. Ngụy Tử Việt
  2. Eisho
  3. Kazuma
  4. Trương Đằng
  5. Hoàng Côn
  6. Vinh Diệu
  7. Trương Hân Nghiêu
  8. Trần Thụy Phong
  9. Hà Ngật Phồn
  10. Nhậm Dận Bồng
  11. Thiệu Minh Minh
  12. Ngô Vũ Hằng
  13. Trương Gia Nguyên
  14. Lưu Thông
  15. Tiết Bát Nhất
  16. Tiêu Lực Hoàn
  17. Lăng Tiêu
  18. Yuya
  19. Cam Vọng Tinh
  20. David
  21. Phạm Trăn Nhĩ
  22. Luke
  23. Trần Tuấn Khiết
  24. Lưu Nghiêm Đông Quý
  25. Lý Gia Hào
  26. Lý Thái Long
  27. Phó Tư Siêu
  28. Nặc Ngôn
  29. Yuu
  30. Dịch Hàm
  1. Châu Kha Vũ
  2. Mika
  3. Lưu Chương
  4. Patrick
  5. Keiya
  6. Diệp Hạo Nhiên
  7. Ichinose
  8. Trương Chương
  9. Vương Hiếu Thần
  10. Vi Ngữ Tiết
  11. Tào Tả
  12. Tưởng Đôn Hào
  13. Lý Chính Đình
  14. Jumpei
  15. Lâm Dục Tu
  16. Lindow
  17. Lý Bái Dương
  18. A Khắc Chu Lực
  19. Lại Diệu Tường
  20. Hà Ý Tuấn
  21. Lục Định Hạo
  22. Tiền Chính Vũ
  23. Trịnh Minh Hâm
  24. Lelush
  25. Khuất Bách Vũ
  26. Quý Thượng Kì
  27. Lý Trạch Khôn
  28. Lưu Đường Huy
  29. Tạ Hưng Dương

Tập 3.1 (ngày 03 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các thực tập sinh đang phải đối mặt với một nhiệm vụ mới trong trận chiến đánh giá công khai đầu tiên của họ vì nó xác định lớp học mới của họ với tư cách là thực tập sinh. Thành viên của đội có tổng lượt bình chọn cao nhất trong buổi biểu diễn công khai này sẽ tự động là học sinh Lớp A. Mặc dù cảm thấy áp lực của thử thách nhưng các học viên vẫn có thời gian quây quần bên nhau và thực hiện các hoạt động giải trí trên bãi biển để nghỉ ngơi và thư giãn. Các học viên đều bị đe dọa bởi các đội 《莲 / LIT》 và 《Yummy》, vì họ coi hai nhóm này là nhóm mạnh nhất. Một hoạt động được tiến hành để quyết định nhóm nào sẽ chiến đấu với nhóm khác. Nhóm sẽ đối đầu với PK như sau:

Team A Team B Team thắng Màu
LIT Siêu Cấp Quán Quân LIT Cam
Lover Boy 88 Radio Lover Boy 88 Vàng
Yummy Con Gái Con Gái Xanh dương
Túy Quyền ME! Túy Quyền Xanh lá
Người yêu neon Sẵn sàng yêu em, sẵn sàng yêu anh Sẵn sàng yêu em, sẵn sàng yêu anh Xám
Thân là quái vật Phá Kén Thân là quái vật Hồng
Butter-Fly Anh thích thích em Butter-Fly Tím

Tập 3.2 (06/03/2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Bốn cặp biểu diễn đang chờ được tiết lộ trước khi biết số phiếu mà họ nhận được trong đánh giá chặng 1 và đánh giá lớp mới của họ. Đội 《LIT》 bao gồm Rikimaru, Lưu Vũ, Nhậm Dận Bồng, Dịch Hàm, Lý Lạc Nhĩ, La Ngôn và Từ Thiệu Lam là nhóm được bình chọn nhiều nhất trong số 14 màn trình diễn và họ trở thành thành viên mới của Lớp A. Đặng Siêu cũng tiết lộ 4 thực tập sinh hàng đầu trong số các đội chiến thắng có số phiếu bình chọn cá nhân nhiều nhất cũng sẽ tham gia với tư cách là các thành viên mới của Lớp A, đó là Ngụy Tử Việt (118), Hiroto (117), Hồ Diệp Thao (114) và Ngô Vũ Hằng (108). Một màn trình diễn bất ngờ trên sân khấu đã được thực hiện bởi R1SE, được tiết lộ rằng họ cũng sẽ thể hiện vũ đạo của bài hát chủ đề của mùa giải này.

Tập 4 (ngày 12 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Sau lần đánh giá đầu tiên, R1SE đã biểu diễn phần lời tiếng Trung của bài hát chủ đề năm nay "We Run Together" trong khi Amber Liu thể hiện phần lời tiếng Anh "Chuang, To-Gather, Go!". Tất cả các thực tập sinh đều bị sốc vì họ được yêu cầu phải học thuộc vũ đạo của điệu nhảy và cả lời tiếng Trung và tiếng Anh của bài hát. Các học viên gặp khó khăn trong việc sử dụng ngôn ngữ nước ngoài và đó là một thách thức để ghi nhớ tất cả mọi thứ chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.

Tất cả 90 học viên đã được đánh giá bởi các cố vấn và có những thay đổi mạnh mẽ giữa các học viên mới.

Rikimaru, Lưu Vũ, Ngô Vũ Hằng và Hồ Diệp Thao là những người trước đây được đánh giá là Lớp A trong Giai đoạn Đánh giá Công khai lần 1 đã giữ được thứ hạng của mình trong đó các cố vấn đã cho họ nhận xét cao trong việc giữ nguyên thứ hạng của họ..

Lại Diệu Tường người được đánh giá là Hạng F nay đã vươn lên Hạng A vì đã thể hiện tất cả những gì tốt nhất mà anh ấy có.

Trong số các học sinh lớp A mới (bao gồm Lưu Vũ, Lâm Mặc, Santa, Patrick, Rikimaru, Du Canh Dần, Ngô Vũ Hằng,Hồ Diệp Thao, Bá Viễn, Lại Diệu Tường, Mika), Lưu Vũ đã được bình chọn để trở thành Center của bài hát chủ đề mùa Sáng Tạo Doanh 2021, Lưu Vũ chia sẻ sẽ quyết tâm phá bỏ lời nguyền Center vì trong tất cả các mùa của Sáng Tạo Doanh thì tất cả Center bài hát chủ đề đều không thể ra mắt.

Tập 4.2 (ngày 12 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Các thực tập sinh được yêu cầu sắp xếp lại bài hát chủ đề chính thức bằng cách diễn giải bài hát theo phong cách yêu thích của riêng họ và biểu diễn.

Tập 5 (ngày 20 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng Công bố loại trừ đầu tiên.

Tập 6.1 (ngày 27 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Buổi biểu diễn công khai lần thứ 2

Tập 6.2 (ngày 28 tháng 3 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Công diễn thứ 2 phần 2

Tập 7 (ngày 3 tháng 4 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng công bố loại trừ thứ 2

Tập 8 (Ngày 10 tháng 4 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Buổi biểu diễn công khai lần thứ 3

Tập 9 (Ngày 17 tháng 4 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng công bố loại trừ thứ 3

Tập cuối (Ngày 24 tháng 4 năm 2021)[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn ra đêm chung kết đã chọn ra thành công 11 thành viên của nhóm nhạc nam mới có tên INTO1 gồm

  1. Lưu Vũ : 25959880 vote
  2. Santa: 16611343 vote
  3. Rikimaru: 16591943 vote
  4. Mika: 16255569 vote
  5. Nine: 13898339 vote
  6. Lâm Mặc: 13700082 vote
  7. Bá Viễn: 13651294 vote
  8. Trương Gia Nguyên: 13612487 vote
  9. Patrick: 13359428 vote
  10. Châu Kha Vũ: 13279523 vote
  11. AK Lưu Chương : 13274812 vote

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Màu sắc ghi chú

       Thành viên của INTO1
       Thí sinh bị loại trong tập cuối cùng
       Thí sinh bị loại ở vòng công bố xếp hạng thứ 3
       Thí sinh bị loại ở vòng công bố xếp hạng thứ 2
       Thí sinh bị loại ở vòng công bố xếp hạng thứ 1
       Thí sinh rời khỏi chương trình
90 contestants
Lưu Vũ Santa Rikimaru Mika Nine
Lâm Mặc Bá Viễn Trương Gia Nguyên Patrick Châu Kha Vũ
Lưu Chương Caelan Oscar Cam Vọng Tinh Hiroto
Trương Tinh Đặc Lelush Ngô Vũ Hằng Nhậm Dận Bồng Trương Hân Nghiêu
Du Canh Dần Phó Tư Siêu Hồ Diệp Thao Amu Tiết Bát Nhất
Tỉnh Lung Tăng Hàm Giang Tạ Hưng Dương Ngô Hải Hà Ngật Phồn
Ngụy Tử Việt Trương Đằng Vinh Diệu Quý Thượng Kỳ Ichika
Nặc Ngôn La Ngôn Eisho Diệp Hạo Nhiên Hàn Bội Tuyền
Lục Định Hạo Thiệu Minh Minh Lý Lạc Nhĩ Vu Dương Vương Hiếu Thần
Khuất Bách Vũ Tưởng Đôn Hào Đại Thiếu Đông Hoàng Côn Ichinose
Hà Quyến Dục Từ Thiệu Lam Hà Ý Tuấn Trương Chương Phạm Trăn Nhĩ
David Lý Trạch Khôn Lâm Dục Tu Lý Gia Hào Yuya
Lưu Đường Huy Dịch Hàm Yuu Lý Gia Tường Lại Diệu Tường
Tào Tả Lăng Tiêu Lý Bái Dương Lý Chính Đình Shingo
Lindow Ryo Trần Tuấn Khiết Tiêu Lực Hoàn Lưu Nghiêm Đông Quý
Trịnh Minh Hâm Lưu Thông Keiya Cốc Liễu Lâm Vi Ngữ Tiết
Andy A Khắc Chu Lực Tiền Chính Vũ Luke Trần Thụy Phong
Lý Thái Long Jumpei Từ Thánh Tư Vương Trạch Hạo Kazuma
  • Màu sắc ghi chú
    •      Rời khỏi chương trình
    •      Top 11 của tuần
    •      Bị loại ở tập 5
    •      Bị loại ở tập 7
    •      Bị loại ở tập 9
    •      Bị loại ở tập 10
    •      Thành viên của INTO1
Công ty Họ và tên Năm sinh Nơi sinh Evaluations Rankings
1st 2nd 3rd 4th 5th 6th Tập 2 Tập 3 Tập 4 Tập 5 Tập 6 Tập 7 Tập 8 Tập 9 Tập 10 Chung cuộc
Thứ hạng Thứ hạng Thứ hạng Thứ hạng Lượt bình chọn Thứ hạng Thứ hạng Lượt bình chọn Thứ hạng Thứ hạng Lượt bình chọn Thứ hạng Lượt bình chọn Thứ hạng
Avex Caelan Moriarty

(モリアティー慶怜) / (庆怜)

2001 Guantanamo, Cuba Cuba B C B A B A 12 11 8 8 11,909,999 12 13 8,698,240 6 6 5,067,520 12 12,819,271 12
Kazuma Horikawa Mitchell

(ミッチェル和馬) / (和马)

2000 New York, Hoa Kỳ Hoa Kỳ C C F Tự rời khỏi 6 4 Tự rời khỏi
Mika Hashizume

(橋爪ミカ) / (米卡)

1998 Hawaii, Hoa Kỳ Hoa Kỳ B→F B A A A A 1 1 3 4 17,639,804 6 6 12,155,973 3 3 6,977,253 4 16,255,569 4
Avex Warps Rikimaru Chikada

(近田力丸) / (力丸)

1993 Hyogo, Nhật Bản Nhật Bản A A A A A A 8 8 4 3 18,446,706 3 3 14,538,347 4 4 6,503,416 3 16,591,943 3
Santa Uno

(宇野賛多) / (赞多)

1998 Aichi, Nhật Bản Nhật Bản A C A A A A 4 2 2 2 19,576,309 4 2 14,773,950 2 2 7,435,270 2 16,611,343 2
Bad Water Entertainment

(坏水娱乐)

Tạ Hưng Dương

(谢兴阳)

1999 Hàng Châu, Trung Quốc Trung Quốc F B C B B Bị loại 51 53 35 30 3,776,073 21 23 5,453,873 30 28 1,011,332 Bị loại 28
Biubiu Culture

(哔哟哔哟)

Lưu Vũ

(刘宇)

2000 Hợp Phì, An Huy, Trung Quốc Trung Quốc A A A A A A 7 6 1 1 21,308,912 1 4 14,433,893 1 1 11,836,817 1 25,959,880 1
Black Gold Enterainment

(黑金计划)

Vi Ngữ Tiết

(韦语节)

2002 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc F B C Bị loại 84 86 85… 80 312,079 Bị loại 80
Chen Xiaoxi Culture Media

(晨小曦文化传媒)

Diệp Hạo Nhiên

(叶皓然)

1999 Chiết Giang, Trung Quốc Trung Quốc C F F C Bị loại 34 40 41 36 2,974,918 38 39 2,841,539 Bị loại 39
Chengmeng Culture

(程梦文化)

Quý Thượng Kỳ

(贵尚奇)

1996 Tứ Xuyên, Trung Quốc Trung Quốc F F C C Bị loại 60 64 55 50 1,971,780 27 34 3,334,614 Bị loại 34
Lý Gia Hào

(李家豪)

1997 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc C F C Bị loại 58 66 61 59 1,602,130 Bị loại 59
Lý Trạch Khôn

(李泽坤)

2000 Sơn Đông, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 59 67 60 57 1,644,677 Bị loại 57
Diwon Media Ichika Uehara

(上原一翔)

1992 Tokyo, Nhật Bản Nhật Bản B F F C Bị loại 69 65 46 44 2,324,875 39 35 3,193,118 Bị loại 35
Dream Entertainment

(梦娱魅姬)

Lý Gia Tường

(李嘉祥)

1997 Liêu Ninh, Trung Quốc Trung Quốc A C C Bị loại 35 43 54 64 1,338,664 Bị loại 64
Esee Model

(英模文化)

Lindow Ozaki

(大﨑リンドウ) / (林豆)

1996 Kanagawa, Nhật Bản Nhật Bản F F F Bị loại 52 57 69 71 831,206 Bị loại 71
Estarpro Club

(eStar电竞俱乐部)

Nặc Ngôn / Quách Quế Hâm

(諾言) / (郭桂鑫)

1999 Quảng Đông, Trung Quốc Trung Quốc C C F C Bị loại 30 33 36 39 2,837,783 42 36 3,167,884 Bị loại 36
Fanling Culture

(泛领文化)

La Ngôn

(罗言)

2003 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc B A C C Bị loại 65 59 51 38 2,872,334 44 37 2,918,977 Bị loại 37
FLOWSIXTEEN Hà Quyến Dục

(何圳煜)

1999 Hong Kong Hồng Kông B C B C Bị loại 36 45 44 47 2,199,639 51 51 311,194 Bị loại 51
Hoàng Côn

(黄鲲)

1995 Phúc Kiến, Trung QuốcTrung Quốc C F C C Bị loại 49 56 43 42 2,534,130 50 49 525,002 Bị loại 49
Trương Tinh Đặc

(张星特)

2003 Ôn Châu, Trung Quốc Trung Quốc B B B B B B 26 27 23 21 5,310,719 23 18 6,416,020 15 16 2,950,003 16 2,572,435 16
Godly Entertainment

(虔来娱乐)

Phạm Trăn Nhĩ

(范臻尔)

1996 Sơn Đông, Trung Quốc Trung Quốc C C C C Bị loại 17 22 38 45 2,284,339 55 55 54,262 Bị loại 55
Haixi Media

(海西传媒)

Tưởng Đôn Hào

(蒋敦豪)

1995 Tân Cương, Trung Quốc Trung Quốc F F B C Bị loại 42 44 56 53 1,847,270 47 47 895,160 Bị loại 47
Haohan Entertainment

(浩瀚娱乐)

Tiết Bát Nhất

(薛八一)

1999 Sơn Tây, Trung Quốc Trung Quốc C B F B B B 54 47 33 28 3,915,599 28 29 4,157,566 22 18 2,439,967 25 163,088 25
Hà Ngật Phồn Studio

(何屹繁工作室)

Hà Ngật Phồn

(何屹繁)

1998 Nghi Tân, Trung QuốcTrung Quốc C F C B B Bị loại 22 26 27 31 3,550,158 26 25 4,994,831 28 30 918,424 Bị loại 30
He&She Entertainment

(贺喜娱乐)

Shingo Kadowaki

(门胁慎刚)

1994 Osaka, Nhật Bản Nhật Bản B B B Bị loại 73 73 71 70 863,603 Bị loại 70
Hippo Film

(河马影业)

Ngô Hải

(吴海)

1997 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc B B B C B Bị loại 55 68 53 43 2,527,470 35 28 4,160,952 29 29 961,192 Bị loại 29
Hongyi Entertainment / MYoung Entertainment

(红熠文化)

Ngụy Tử Việt

(魏子越)

1998 Tương Dương, Hồ Bắc, Trung Quốc Trung Quốc C A C C B Bị loại 41 38 42 46 2,203,940 34 27 4,213,924 31 31 434,028 Bị loại 31
Hỷ Hoan Quý Tiết (喜欢季节SHINYSEASON) Vu Dương

(于洋)

1999 Hồ Bắc, Trung Quốc Trung Quốc A C B C Bị loại 33 39 40 41 2,612,301 43 44 1,676,054 Bị loại 44
Tào Tả

(曹左)

1996 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc F B B Bị loại 31 46 63 66 1,176,833 Bị loại 66
Oscar / Vương Chính Hùng

(奥斯卡) / (王政熊)

1998 Tứ Xuyên, Trung Quốc Trung Quốc A→B→A C B A A B 10 10 10 11 10,007,720 11 5 12,336,864 17 17 2,854,135 13 12,230,067 13
Trương Chương

(张璋)

1999 An Huy, Trung QuốcTrung Quốc F B C C Bị loại 44 50 59 51 1,956,108 54 54 119,878 Bị loại 54
Lưu Nghiêm Đông Quý

(刘严冬季)

2000 Thành Đô, Trung Quốc Trung Quốc C F F Bị loại 39 52 72 75 599,028 Bị loại 75
I.E. One Entertainment

(缔壹娱乐)

Vinh Diệu

(荣耀)

2000 Tân Cương, Trung Quốc Trung Quốc F F C C B Bị loại 48 37 37 40 2,805,829 29 31 4,066,917 33 33 163,313 Bị loại 33
Individual Trainees Trần Thụy Phong

(陈瑞丰)

1994 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc C C F Bị loại 81 83 83 85 221,348 Bị loại 85
David Kolosov

(Давид Колосов) / (大卫)

1993 Vladikavkaz, Nga Nga C B F Bị loại 50 51 58 56 1,671,088 Bị loại 56
Hàn Bội Tuyền

(韩佩泉)

2000 Hắc Long Giang, Trung Quốc Trung Quốc A F F B Bị loại 27 21 17 19 6,354,663 33 40 2,536,229 Bị loại 40
Tỉnh Lung

(井胧)

1997 Thẩm Dương, Trung Quốc Trung Quốc B C B B B Bị loại 11 18 14 15 8,974,409 25 33 3,616,730 25 26 1,480,501 Bị loại 26
Lăng Tiêu

(凌箫)

1998 Tân Cương, Trung Quốc Trung Quốc C C F Bị loại 53 58 66 67 1,162,165 Bị loại 67
Lưu Đường Huy

(刘唐辉)

2000 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 79 79 62 61 1,418,497 Bị loại 61
Ryo Harabe

(原部凌)

2003 Fogang, Nhật Bản Nhật Bản B B B Bị loại 72 71 73 72 764,508 Bị loại 72
Luke Pfleger

(卢克)

1995 Seattle, Hoa Kỳ Hoa Kỳ C F C Bị loại 88 90 82 84 233,686 Bị loại 84
Du Canh Dần

(俞更寅)

1996 Thẩm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc Trung Quốc A B A B B B 25 28 24 22 4,889,952 16 22 5,842,246 23 23 1,786,773 21 1,421,946 21
Yuya Tsuzuki

(都筑雄哉)

1999 Nagoya, Nhật Bản Nhật Bản C C F Bị loại 68 72 57 60 1,511,462 Bị loại 60
Trương Đằng

(张腾)

1999 Hồ Bắc, Trung Quốc Trung Quốc C B F B B Bị loại 28 23 25 26 4,135,523 22 30 4,117,512 32 32 403,085 Bị loại 32
Insight Entertainment

(洞察娱乐)

Nine Kornchid Boonsathitpakdee

(นาย / กรชิต บุญสถิต์ภักดี)(高卿尘)

1999 Bangkok, Thailand Thái Lan B C B B B A 13 15 15 16 8,441,438 14 14 8,443,364 8 7 4,475,569 5 13,898,339 5
Patrick Nattawat Finkler

(แพทริค / ณัฐวรรธ์ ฟิงค์เลอร์)(尹浩宇)

2003 Đức

Đức

B→F C A A A A 21 12 12 9 10,463,315 8 7 11,241,829 5 5 5,330,748 9 13,359,428 9
Jaywalk Newjoy

(嘉行传媒)

Hà Ý Tuấn

(何懿峻)

2000 Chiết Giang, Trung Quốc Trung Quốc F B F C Bị loại 83 84 68 55 1,714,910 52 53 263,894 Bị loại 53
Tiền Chính Vũ

(钱政宇)

2002 Hắc Long Giang, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 80 82 81 83 235,726 Bị loại 83
Từ Thánh Tư

(徐圣兹)

1999 Chiết Giang, Trung Quốc Trung Quốc B F B Bị loại 85 89 88 88 152,563 Bị loại 88
Châu Kha Vũ

(周柯宇)

2002 Bắc Kinh, Trung Quốc Trung Quốc A→B→F C C A A A 2 3 5 5 16,906,210 2 1 15,266,078 7 8 4,435,889 10 13,279,523 10
Jiashang Media

(嘉尚传媒)

Trần Tuấn Khiết

(陈俊洁)

2000 Tân Cương, Trung Quốc Trung Quốc C B F Bị loại 70 75 74 73 660,450 Bị loại 73
Lý Bái Dương (李沛洋) 1997 Trịnh Châu, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 76 55 67 68 1,157,439 Bị loại 68
Trịnh Minh Hâm

(郑明鑫)

2000 Hà Nam, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 77 78 76 76 506,811 Bị loại 76
Joy Media

(无忧传媒)

Trương Hân Nghiêu

(张欣尧)

1994 Xích Long, Nội Mông Trung Quốc C B B B B B 18 17 19 20 5,667,546 20 20 6,265,651 21 20 1,856,888 20 1,560,064 20
KING Holdings Lelush / Vladislav Sidorov

(Владислав Сидоров / 利路修)

1994 Vladivostok, Nga Nga F B F B B A 74 49 34 29 3,869,738 19 21 6,070,507 12 10 4,019,170 17 1,960,253 17
KINGS Artists Yuu / Yujin Kiuchi

(喜内優心)

2001 Chiba, Nhật Bản Nhật Bản C B C Bị loại 71 69 64 63 1,371,731 Bị loại 63
L. Tao Entertaiment

(龙韬娱乐)

Lâm Dục Tu

(林煜修)

1999 Đài Bắc, Đài Loan Đài Loan F B F Bị loại 38 35 45 58 1,614,903 Bị loại 58
Lục Định Hạo Studio Lục Định Hạo

(陸定昊)

1995 Thượng Hải, Trung Quốc Trung Quốc F B F B Bị loại 23 24 30 33 3,194,874 40 41 2,332,588 Bị loại 41
M+ Entertainment

(木加互娱)

Tăng Hàm Giang

(曾涵江)

2000 Tứ Xuyên, Trung Quốc Trung Quốc B B F C B Bị loại 47 41 39 37 2,872,735 32 26 4,523,109 26 27 1,013,975 Bị loại 27
Mango TV

(星芒互娱)

Thiệu Minh Minh

(邵明明)

1997 An Huy, Trung QuốcTrung Quốc C F F B Bị loại 15 19 21 23 4,377,584 37 42 2,233,856 Bị loại 42
Migo Tom

(哇偶文化)

Vương Hiếu Thần

(王孝辰)

1998 Hồ Bắc, Trung QuốcTrung Quốc F B B C Bị loại 56 60 50 52 1,888,192 45 45 1,407,021 Bị loại 45
Mistar Hồ Diệp Thao

(胡烨韬)

2000 Bắc Kinh, Trung Quốc Trung Quốc A A A B B B 37 34 29 25 4,212,453 31 32 3,631,076 27 25 1,532,797 23 823,603 23
Musical Freedom

(橙子映像)

Lý Lạc Nhĩ

(李洛尔)

2001 Bắc Kinh, Trung Quốc Trung Quốc B A C C Bị loại 45 30 32 35 3,046,577 36 43 1,854,769 Bị loại 43
Original Plan

(原际画)

Lâm Mặc

(林墨)

2001 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc A→B→A B A A A A 9 9 6 6 13,990,221 5 8 10,806,994 9 9 4,334,075 6 13,700,082 6
Dịch Hàm

(怿涵)

2002 Bắc Kinh, Trung Quốc Trung Quốc C A F Bị loại 43 48 52 62 1,400,284 Bị loại 62
Polar Bear Entertainment

(北极熊文化)

Tiêu Lực Hoàn

(肖力桓)

1999 Tứ Xuyên, Trung Quốc Trung Quốc C B C Bị loại 78 80 86 74 626,781 Bị loại 74
Prince Culture

(普林赛斯)

Ngô Vũ Hằng

(吴宇恒)

1996 Thành Đô, Trung Quốc Trung Quốc C A A B B B 16 16 13 14 9,412,096 17 16 7,659,034 18 19 2,000,953 18 1,829,783 18
Qigu Culture

(齐鼓文化)

Từ Thiệu Lam

(徐绍岚)

2003 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc B A C C Bị loại 64 54 48 48 2,126,282 53 52 286,303 Bị loại 52
RBW Entertainment Hiroto Ikumi

(井汲大翔)

2002 Osaka, Nhật Bản Nhật Bản B A B B B B 29 29 18 17 6,895,112 15 12 8,856,294 14 14 3,441,630 15 5,477,202 15
Jumpei Sumita

(隅田隼平)

1996 Tokyo, Nhật Bản Nhật Bản F F B Bị loại 89 87 87 87 159,288 Bị loại 87
Keiya Taguchi

(田口馨也)

2003 Gunma, Nhật Bản Nhật Bản F B F Bị loại 87 85 79 78 415,243 Bị loại 78
Revive

(天王星娱乐)

Amu Hanyuda

(羽生田挙武)

1997 Tokyo, Nhật Bản Nhật Bản B F B B B B 40 32 26 27 4,008,131 30 24 5,271,024 24 24 1,585,282 24 441,526 24
Rock Sound Media

(石声传媒)

Andy Shamray

(Андрей Шамрай) / (安迪)

1994 Huliaipole, Ukraine Ukraina B F B Bị loại 82 81 80 81 260,851 Bị loại 81
SDT Entertainment

(SDT娱乐)

Đại Thiếu Đông

(代少冬)

1997 Liêu Ninh, Trung Quốc Trung Quốc B→A→B F B C Bị loại 32 31 31 34 3,107,098 48 48 793,684 Bị loại 48
Soundnova Culture

(声曜文化)

Lailai / Asuka Ichinose

(一之濑飞鸟)

1995 Yokohama, Nhật Bản Nhật Bản F F F B Bị loại 24 25 28 32 3,456,699 49 50 455,850 Bị loại 50
Stardust Promotion

(星尘事务所)

Eisho Sato

(佐藤永翔)

2003 Kanagawa, Nhật Bản Nhật Bản C F F C Bị loại 61 62 49 49 2,050,957 41 38 2,918,810 Bị loại 38
STF Entertainment Lý Chính Đình

(李政庭)

2001 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc F F C Bị loại 63 61 65 69 921,464 Bị loại 69
Superblazing Planet

(超燃星球)

A Khắc Chu Lực

(阿克朱力)

2002 Tân Cương, Trung Quốc Trung Quốc F B F Bị loại 62 74 78 82 252,359 Bị loại 82
Cốc Liễu Lâm (谷柳霖) 2000 Hà Nam, Trung Quốc Trung Quốc B C B Bị loại 57 70 77 79 366,659 Bị loại 79
Lý Thái Long

(李泰龙)

2000 Hà Nam, Trung Quốc Trung Quốc C F F Bị loại 66 77 84 86 162,391 Bị loại 86
W8VES AK Lưu Chương

(刘彰)

1999 Zhuhai, China Trung Quốc B→F B B B B B 20 13 16 13 9,565,832 18 15 7,940871 13 13 3,493,794 11 13,274,812 11
Wajijiwa Entertainment

(哇唧唧哇娱乐)

Phó Tư Siêu

(付思超)

1999 Bắc Kinh, Trung Quốc Trung Quốc C B F B B B 14 20 22 24 4,277,208 24 19 6,360,061 19 21 1,801,192 22 893,191 22
Nhậm Dận Bồng

(任胤蓬)

1999 Trùng Khánh, Trung Quốc Trung Quốc C A F A B B 5 5 9 10 10,034,180 13 17 6,581,482 20 22 1,798,968 19 1,802,420 19
Trương Gia Nguyên

(张嘉元)

2003 Dinh Khẩu, Trung Quốc Trung Quốc C B C A A A 3 7 7 7 12,624,851 10 10 9,477,805 11 11 3,816,761 8 13,612,487 8
White Media

(白色系)

Bá Viễn (伯远) 1993 Quý Châu, Trung Quốc Trung Quốc A B A B A B 46 36 20 18 6,375,096 7 9 10,075,053 10 12 3,812,396 7 13,651,294 7
Xiangxingli Culture

(相星力文化)

Vương Trạch Hạo

(王泽浩)

1999 Trường Sa, Trung Quốc Trung Quốc B C C Bị loại 86 88 89 89 124,907 Bị loại 89
Xinhua Beiyi Culture

(新华贝易)

Lưu Thông

(刘聪)

2001 Quảng Đông, Trung Quốc Trung Quốc C F F Bị loại 75 63 75 77 465,141 Bị loại 77
Khuất Bách Vũ

(屈柏宇)

2001 Tứ Xuyên, Trung Quốc Trung Quốc F F F C Bị loại 67 42 47 54 1,835,885 46 46 1,061346 Bị loại 46
Yiling Media

(壹聆传媒)

Lại Diệu Tường

(赖耀翔)

1997 Đài Bắc, Đài Loan Đài Loan F F A Bị loại 90 76 70 65 1,197,864 Bị loại 65
Yuxiao Media

(聿潇传媒)

Cam Vọng Tinh

(甘望星)

2000 Hồ Nam, Trung Quốc Trung Quốc C C C B A B 19 14 11 12 9,794,669 9 11 9,459,262 16 15 2,999,737 14 7,469,378 14

Top 11[sửa | sửa mã nguồn]

     Thành viên mới trong Top 11

Xếp hạng Tập 2 Tập 3 Tập 4 Tập 5 Tập 6 Tập 7 Tập 8 Tập 9 Tập 10-Pre1 Tập 10-Pre2 Tập 10
1 Mika Mika = Lưu Vũ ↑5 Lưu Vũ = Lưu Vũ = Châu Kha Vũ ↑1 Lưu Vũ ↑3 Lưu Vũ = Lưu Vũ = Rikimaru ↑1 Lưu Vũ ↑1
2 Châu Kha Vũ Santa ↑2 Santa = Santa = Châu Kha Vũ ↑3 Santa ↑2 Santa = Santa = Rikimaru ↑2 Lưu Vũ ↓1 Santa ↑2
3 Trương Gia Nguyên Châu Kha Vũ ↓1 Mika ↓2 Rikimaru ↑1 Rikimaru = Rikimaru = Mika ↑3 Mika = Mika = Mika = Rikimaru ↓2
4 Santa Kazuma ↑2 Rikimaru ↑4 Mika ↓1 Santa ↓2 Lưu Vũ ↓3 Rikimaru ↓1 Rikimaru = Santa ↓2 Santa = Mika ↓1
5 Nhậm Dận Bồng Nhậm Dận Bồng = Châu Kha Vũ ↓2 Châu Kha Vũ = Lâm Mặc ↑1 Oscar ↑6 Patrick ↑2 Patrick = Bá Viễn ↑7 Bá Viễn = Nine ↑2
6 Kazuma Lưu Vũ ↑1 Lâm Mặc ↑3 Lâm Mặc = Mika ↓2 Mika = Caelan ↑6 Caelan = Lâm Mặc ↑3 Lâm Mặc = Lâm Mặc =
7 Lưu Vũ Trương Gia Nguyên ↓4 Trương Gia Nguyên = Trương Gia Nguyên = Bá Viễn ↑11 Patrick ↑1 Châu Kha Vũ ↓6 Nine ↑1 Nine = Nine = Bá Viễn ↓2
8 Rikimaru Rikimaru = Caelan ↑3 Caelan = Patrick ↑1 Lâm Mặc ↓3 Nine ↑6 Châu Kha Vũ ↓1 Caelan ↓2 Trương Gia Nguyên ↑2 Trương Gia Nguyên =
9 Lâm Mặc Lâm Mặc = Nhậm Dận Bồng ↓4 Patrick ↑3 Cam Vọng Tinh ↑4 Bá Viễn ↓2 Lâm Mặc ↓1 Lâm Mặc = Châu Kha Vũ ↓1 Caelan ↓1 Patrick ↑2
10 Oscar Oscar = Oscar = Nhậm Dận Bồng ↓1 Trương Gia Nguyên ↓3 Trương Gia Nguyên = Bá Viễn↓1 Lelush↑2 Trương Gia Nguyên ↑1 AK Lưu Chương ↑2 Châu Kha Vũ ↑2
11 ? Caelan ↑1 Cam Vọng Tinh ↑3 Oscar ↓1 Oscar = Cam Vọng Tinh ↓2 Trương Gia Nguyên ↓1 Trương Gia Nguyên = Oscar ↑6 Patrick ↑2 AK Lưu Chương ↓1

Đánh giá[sửa | sửa mã nguồn]

  •      Đội dành chiến thắng
  •      Trung tâm (Center)
  •      Người được nhiều vote nhất (MPV)

Vòng công diễn đầu tiên (Tập 3.1 & 3.2)[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 3: Vòng công diễn đầu tiên
# Bài hát Ca sĩ gốc Tên nhóm Thành viên Voted cá nhân Xếp hạng lớp lần 2
1 As a Monster

《作为怪物》

(Thân Là Quái Vật)

Chris Lee & Wu Tsing-fong

(李宇春 & 吳青峰)

The Dark Night Gave Me Black Eyes,

But I Use Them to Look for the Light

《黑夜给了我黑色的眼睛,我却用它寻找光明》

Hồ Diệp Thao 114 A
Lục Định Hạo 113 B
Lý Bái Dương 88
Tiết Bát Nhất 77
Keiya 67
AK Lưu Chương 62
Tào Tả 31
Break the Cocoon

《破茧》

(Phá Kén)

Angela Zhang

(张韶涵)

Six New Class A Students

《六A新生》

Vu Dương 103 C
Cam Vọng Tinh 84
Tỉnh Lung 75
Kazuma 75
Yuya 50
Nặc Ngôn 39
2 Football Gang

《超级冠军》

(Siêu Cấp Quán Quân)

Lu Han

(鹿晗)

《Who? Super Champion!》 Hà Ngật Phồn 82 F
Lý Chính Đình 73
Lưu Thông 69
Lưu Nghiêm Đông Quý 68
Ichinose 48
Lý Thái Long 41
Lý Gia Hào 32
LIT 《莲》

(Hoa Sen)

Lay Zhang

(张艺兴)

Overlord of the Flower Islands

《海岛霸王花》

Dịch Hàm 94 A
Nhậm Dận Bồng 94
Rikimaru 88
La Ngôn 91
Lưu Vũ 87
Lý Lạc Nhĩ 43
Từ Thiệu Lam 32
3 《Butter-Fly》 Kōji Wada

(Digimon Adventures OST)

We're the Chosen Kids

《被选召的孩子们》

Phó Tư Siêu 106 B
Bá Viễn 102
David 71
Shingo 60
Yuu 57
Trương Chương 57
Vi Ngữ Tiết 44
I Like to Rejoice With You

《我欢喜喜欢你》

(Anh Thích Thích Em)

Jiao Maiqi

(焦邁奇)

Romantic Cabin

《浪漫小屋》

Đại Thiếu Đông 84 F
Hoàng Côn 81
Vinh Diệu 70
Tưởng Đôn Hào 65
Lại Diệu Tường 50
Andy 40
4 Girl

《 女孩 》

(Con Gái)

Wei Lian

韋禮安

Produce Camp College's F6

《创造营学院的F6》

Ngô Vũ Hằng 108 A
Du Canh Dần 93 B
Trương Hân Nghiêu 86
Ryo 61
Tiêu Lực Hoàn 55
Ngô Hải 40
《 Yummy 》 Justin Bieber 《R2E》 Santa 98 C
Nine 85
Trần Thụy Phong 82
Phạm Trăn Nhĩ 60
Lý Gia Tường 59
Hà Quyến Dục 47
Vương Trạch Hạo 26
5 《ME!》 Taylor Swift feat. Brendon Urie 《Real ME!》 Khuất Bách Vũ 75 F
Thiệu Minh Minh 65
Luke 62
Quý Thượng Kì 59
Lindow 51
Hàn Bội Tuyền 40
Drunken Master

《醉拳》

(Túy Quyền)

Jackie Chan

(陳港生)

Nobody Knows My Name

《谁人不知我姓名》

Ngụy Tử Việt 118 A
Mika 93 B
Tiền Chính Vũ 84
Lâm Dục Tu 73
A Khắc Chu Lực 65
Hà Ý Tuấn 62
Tăng Hàm Giang 46
6 《Lover Boy 88》 Phum Viphurit & Higher Brothers Progressive Boys

《进步男孩儿》

Hiroto 117 A
Trương Gia Nguyên 110 B
Lâm Mặc 109
Trương Tinh Đặc 88
Trương Đằng 82
Trần Tuấn Khiết 72
《Radio》 Henry Lau Dream Team

《梦之队》

Châu Kha Vũ 122 C
Oscar 115
Patrick 79
Caelan 67
Lăng Tiêu 63
Cốc Liễu Lâm 39
7 Neon Dancing(Darling)

《霓虹甜心》

(Người Yêu Neon)

Mosaic

(马赛克)

Sweetheart Disco Dancers

《甜心迪斯科》

Eisho 89 F
Diệp Hạo Nhiên 84
Ichika 68
Từ Thánh Tư 57
Amu 43
Jumpei 29
Are (Love) You Ready,

I'm (Love Me) Ready?

《爱 You Ready, 爱我Ready》

(Sẵn sàng yêu em, sẵn sàng yêu anh)

Kong Yang (孔陽)

(Fox Spirit Matchmaker OP1)

(狐妖小红娘)

Sweetheart Bomber

《甜心轰炸机》

Vương Hiếu Thần 107 B
Tạ Hưng Dương 91
Trịnh Minh Hâm 86
Lưu Đường Huy 55
Lý Trạch Khôn 38
Lelush 14
8 《声声不巴》Endless Voice

《曜》SUNR1SE

R1SE R1SE Châu Chấn Nam N/A N/A
Hà Lạc Lạc
Yên Hủ Gia
Hạ Chi Quang
Diêu Sâm
Trạch Tiêu Văn
Trương Nhan Tề
Lưu Dã
Nhậm Hào
Triệu Lỗi
Triệu Nhượng

Vòng công diễn thứ 2 (Tập 6.1 & 6.2)[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 6: Vòng công diễn thứ hai
# Vị trí Tên bài hát Ca sĩ gốc Tên nhóm Thành viên Voted cá nhân Tổng Votedted
1 Dance 《Believer》 Imagine Dragons Plan A

《A計劃》

Đại Thiếu Đông 102 624
Hàn Bội Tuyền 117
Hồ Diệp Thao 132
Trương Hân Nghiêu 133
Châu Kha Vũ 140
2 Vocal 《Lemon》 Kenshi Yonezu We Are In Vain

《我们白著呢》

Diệp Hạo Nhiên 79 413
Nặc Ngôn 24
Ngụy Tử Việt 132
Hà Ý Tuấn 70
Ichinose 108
3 Dance Chú cá voi hóa thân của hòn đảo cô độc

(The Whale Transformed Into An Isolated Island)

《化身孤島的鯨》

Châu Thâm

(周深)

Five Whales From An Isolated Island

《五条来自孤岛的鲸》

Lưu Vũ 160 557
Khuất Bách Vũ 88
Tiết Bát Nhất 136
Trương Chương 43
Eisho 130
4 Dance Love Birds

《爱情鸟》

Lin Yilun

(林依轮)

Love Birds

《爱情鸟》

Phạm Trăn Nhĩ 64 503
Hà Quyến Dục 79
Hoàng Côn 111
Tưởng Đôn Hào 78
Caelan 171
5 Composition

(Rap)

Phong đỉnh

《峰项》

Unreleased

original rap

Six More (People) to Form a Group

《差六个成团》

Tăng Hàm Giang 141 768
Lâm Mặc 166
AK Lưu Chương 174
La Ngôn 150
Oscar 137
6 Composition

(Song)

《Fix Me》 Unreleased

original song

Healing Treasure Box

《疗伤百宝箱》

Lục Định Hạo 107 486
Phó Tư Siêu 126
Vinh Diệu 69
Vu Dương 122
Lý Lạc Nhĩ 62
7 Vocal I Don't Care

(Tôi Mặc Kệ)

《我管你》

Hoa Thần Vũ《华晨宇》 What Do You Care About Me Team 《你管我什么队》 Tỉnh Lung 109 579
Bá Viễn 165
Ngô Vũ Hằng 133
Cam Vọng Tinh 135
Thiệu Minh Minh 37
8 Dance 《Therefore I Am》 Billie Eilish Welcome to Our Amusement Park

《欢迎来到我们的游乐园》

Trương Gia Nguyên 165 735
Lelush 142
Tạ Hưng Dương 147
Hiroto 163
Trương Đằng 118
9 Composition

(Dance)

《Joker》1 Trương Nghệ Hưng

(张艺兴)

《Five C》 Ngô Hải 157 692
Rikimaru 153
Santa 164
Nhậm Dận Bồng 107
Từ Thiệu Lam 111
10 Dance Snatched by a Crab Claw (Crab Dance)

(ปูหนีบอีปิ)

《被螃蟹钳了一下下》

Pornchantaphon Fitmuan

(พร จันทพร พอดีม่วน)

Yangchang Lake's Gods of War

《阳澄湖战神》

Hà Ngật Phồn 105 522
Ichika 149
Vương Hiếu Thần 75
Amu 156
Quý Thượng Kỳ 37
11 Vocal Em đừng nghĩ đến anh

(You Better Not Think About Me)

《你就不要想起我 》

Điền Phức Chân

(田馥甄)

You Have to Remember Us Team

《你们真的记得我们队对》

Du Canh Dần 145 759
Mika 150
Patrick 156
Trương Tinh Đặc 134
Nine 174

Vòng công diễn thứ 3 (Tập 8)[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 8: Vòng công diễn thứ ba
# Bài hát Khách mời trợ diễn Tên nhóm Thành viên Voted cá nhân Voted trung bình
1 Gõ khả ái rồi nhấn phím 5

(Push No.5 For Cute In Input Method)

《输入法可爱按第五》

Cúc Tịnh Y

(鞠婧祎)

Encode Us and Act Cute

《输入我们 打出可爱》

Mika 163 153.5
Nine 200
Ngô Vũ Hằng 156
Tiết Bát Nhất 133
Trương Tinh Đặc 139
Tăng Hàm Giang 130
2 《Nana Party》 Mao Hiểu Đồng

(毛晓彤)

The Summer Becomes Sweet With You

《夏日炎炎 有你真甜》

Phó Tư Siêu 148 129.33
Tỉnh Lung 72
Santa 163
Ngụy Tử Việt 118
Tạ Hưng Dương 152
Trương Đằng 123
3 Vệ tinh XL

(Satellite XL) 《卫星XL》

Amber

(刘逸云)

Hành tinh 666

《六六六星球》

Caelan 142 126.8
Hiroto 108
Hồ Diệp Thao 148
Vinh Diệu 101
Du Canh Dần 135
4 Kế hoạch mạo hiểm

(The Adventure) 《冒险计划》

Mạnh Mỹ Kỳ

(孟美岐)

The Big Adventurers

《大冒险家》

Amu 135 111.5
Bá Viễn 141
Lưu Vũ 96
Ngô Hải 150
Trương Hân Nghiêu 147
5 Bích

(Jade) 《 璧 》

Lưu Tá Ninh

(刘些宁)

The Necessary (Team)

《必须的(队)》

AK Lưu Chương 147 106.7
Oscar 97
Patrick 140
Rikimaru 136
Trương Gia Nguyên 118
Châu Kha Vũ 109
6 Trời mưa rồi anh nhớ em

(It's Raining Because I'm Thinking Of You)《下雨了是我在想你》

Nene / Trịnh Nãi Hinh

(郑乃馨)

If You're Insincere, Do Not Disturb

《灰诚勿扰》

Cam Vọng Tinh 95 101
Hà Ngật Phồn 110
Lelush 161
Lâm Mặc 177
Nhậm Dận Bồng 63

Chung Kết (Tập 10)[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 10: Chung Kết
# Bài hát nhóm Thành viên Sân khấu cá nhân Trình bày gốc Nhóm
1 《Be Mine》 Mika Flower Johnny Stimson Vocal
Caelan Bên Nhau Lần Nữa 《再一起》 Dư Giai Vận Vocal
Lâm Mặc Everything I Wanted Billie Eilish Dance
Lelush Jackpot Mr Lambo Vocal
Trương Gia Nguyên Biển Vũ Trụ 《宇宙海》 Tự sáng tác Vocal
Tiết Bát Nhất Xã Hội Mẫu Hệ 《母系社会》 Phạm Viện Viện Vocal
Ngô Vũ Hằng Yêu Là Một Chữ 《爱就一个字》 Trương Tín Triết Vocal
Phó Tư Siêu Đứa Trẻ Bình Phàm 《普通的孩子》 Tự sáng tác Vocal
2 Định Nghĩa

(Definition)《定义》

Bá Viễn POP NSYNC Vocal
Hiroto Fun Pibull/Chris Brown Dance
Cam Vọng Tinh Bố Mẹ 《爸爸妈妈》 Lý Vinh Hạo Vocal
Trương Tinh Đặc Nếu Như Sau Cơn Mưa 《如果雨之后》 Châu Hưng Triết (Eric Chou) Vocal
Trương Hân Nghiêu Carbonly N/A Dance
Nhậm Dận Bồng Make A Wish (Birthday Song) NCT U Dance
Amu Truyền Thuyết Sói Đói 《饿狼传说》 Trương Lượng Dĩnh Vocal
Du Canh Dần Em Không Hiểu 《他不懂》 Trương Kiệt Vocal
Hồ Diệp Thao Đẹp Kỳ Lạ 《怪美的》 Thái Y Lâm Dance
3 Hình Dáng Thiếu Niên

(We're the Youth, We're the Future)《少年的摸样》

Lưu Vũ Quan Sơn Tửu 《关山酒》 Tiểu Hồn Dance
Santa Thời Khắc Chia Ly 《离刻》 Vu Dương Dance
Rikimaru Joga O Bum Bum Tam Tam MC Fioti Dance
Patrick Bad and Boujee Migos ft. Lil Uzi Vert Dance
Nine Mặt Trời 《太阳》 Khâu Chấn Triết Vocal
Châu Kha Vũ July Ngô Diệc Phàm Vocal
AK Lưu Chương Bức Thư Xuyên Thời Không 《穿越时空的信》 Tự sáng tác Vocal
Oscar Monster Shawn Mendes/Justin Bieber Dance

Sáng tạo doanh 2021: Ai Là Kẻ Ngốc Trong Thế Giới Ma Sói?[sửa | sửa mã nguồn]

Ai Là Kẻ Ngốc Trong Thế Giới Ma Sói là chương trình phụ của Sáng Tạo Doanh 2021, nội dung chủ yếu là chương trình thực tế có các học viên tham gia các trò chơi, các học viên thay đổi trang phục theo chủ đề trở thành người chơi trong không gian ảo, cố gắng hoàn thành các thử thách để giành lấy chiến thắng cuối cùng. Quá trình chơi sẽ thể hiện trí thông minh, thể lực và sức hút thú vị của các học viên.

     Người chiến thắng

Học viên tham gia
Tập 1 Tập 2 Tập 3 Tập 4 Tập 5 Tập 6 Tập 7 Tập 8 Tập 9 Tập 10
David Trần Thụy Phong Phó Tư Siêu Caelan Trần Tuấn Khiết Amu Bá Viễn Eisho Bá Viễn Caelan
Eisho Hiroto Ichinose Lâm Mặc Hàn Bội Tuyền Hà Ngật Phồn Cam Vọng Tinh Phó Tư Siêu Cam Vọng Tinh Phó Tư Siêu
Lưu Vũ Hồ Diệp Thao Lý Chính Đình Cam Vọng Tinh Lelush Ichika Lâm Mặc Khuất Bách Vũ Hà Ngật Phồn Lâm Mặc
Lục Đình Hạo Lâm Mặc Lâm Dục Tu Khuất Bách Vũ Lý Bái Dương Tỉnh Lung Lưu Vũ Vinh Diệu Hồ Diệp Thao AK Lưu Chương
Vinh Diệu AK Lưu Chương Lưu Đường Huy Rikimaru Lý Trạch Khôn Kazuma La Ngôn Ngụy Tử Việt Tỉnh Lung Nine
Santa Mika Nặc Ngôn Lưu Thông Nine AK Lưu Chương Nine Ngô Hải Lưu Vũ Patrick
Ngụy Tử Việt Oscar Nhậm Dận Bồng Ngô Hải Nhậm Dận Bồng Lăng Tiêu Patrick Du Canh Dần Lelush Santa
Tiết Bát Nhất Patrick Tạ Hưng Dương Yuu Vi Ngữ Tiết Ngô Vũ Hằng Vương Hiểu Thần Trương Gia Nguyên Oscar Ngô Vũ Hằng
Trương Gia Nguyên Ngô Vũ Hằng Dịch Hàm Trương Gia Nguyên Trương Hân Nghiêu Diệp Hạo Nhiên Tạ Hưng Dương Trương Đằng Nhậm Dận Bồng Trương Gia Nguyên
Châu Kha Vũ Trương Đằng Du Canh Dần Trương Tinh Đặc Châu Kha Vũ Trịnh Minh Hâm Tăng Hàm Giang Châu Kha Vũ Trương Hân Nghiêu Châu Kha Vũ

Đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

Tiêu đề Phát hành Ngôn ngữ Nhãn
《我们 一起 闯》 Ngày 10 tháng 3 năm 2021 Quan thoại Tencent
Chuang To-Gather, Go! Tiếng Anh

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “《创造营2021》正式启动!招募全球学员!”. GoXuan.
  2. ^ “《创造营2021》发概念海报:世界那么大,我们一起闯”.
  3. ^ “腾讯视频创造营2021”.
  4. ^ “宁静加盟《创造营2021》担任创始人代表”.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]