Danh sách thí sinh tham gia Produce 101 Mùa 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Produce 101 Mùa 2 là một chương trình truyền hình thực tế sống còn của Hàn Quốc.

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi tập đầu tiên phát sóng vào ngày 7 tháng 4 năm 2017 đã có ba thực tập sinh rời chương trình: Han Jong-youn (Maroo Entertainment) rời chương trình sau scandal đánh nhau, trong khi thực tập sinh Kim Shi-hyun (Choon Entertainment) và Nam Yoon-sung (I.One Entertainment) rời chương trình vì lí do sức khỏe.

Sau khi Tập 5 được phát sóng, thực tập sinh Ha Min-ho (The Vibe Label) rời chương trình sau những cáo buộc quấy rối tình dục.

Sau khi Tập 6 được phát sóng, thực tập sinh Kim Tae-min (Hanahreum Company) rời chương trình do bệnh đường ruột cấp tính.

Tên tiếng Anh của các thực tập sinh được dựa trên thông tin ở trang web chính thức.

Tuổi được cung cấp theo hệ thống tuổi của Hàn Quốc.

     Thí sinh rời chương trình
     Thí sinh bị loại ở Tập 5
     Thí sinh bị loại ở Tập 8
     Thí sinh bị loại ở Tập 10
     Thí sinh bị loại ở Tập 11
     Thành viên cuối cùng của Wanna One
Công ty Tên Tuổi Đánh giá của giám khảo Xếp hạng
Tập 1 Tập 2 Tập 3 Tập 5 Tập 6 Tập 8 Tập 10 Tập 11 Kết quả cuối cùng
1 2 # # # # Bình chọn # # Bình chọn # Bình chọn # Bình chọn
Thực tập sinh tự do
(개인 연습생)
Kim Sang-been (김상빈) 23 B A 46 51 55 60 100,142 39 48 379,753 Bị loại ở tập 8 48
Kim Jae-hwan (김재환) 22 B B 27 18 18 16 569,969 7 9 1,822,842 13 259,776 4 1,051,735 4
Kim Chan (김찬) 22 D F 39 40 56 82 69,967 Bị loại ở tập 5 82
Lee In-soo (이인수) 22 C B 33 30 43 57 105,599 56 57 256,851 Bị loại ở tập 8 57
Choi Dong-ha (최동하) 22 C B 38 35 51 63 88,032 Bị loại ở tập 5 63
2able Company (투에이블 컴퍼니) Ju Won-tak (주원탁) 22 B C 92 83 94 62 88,474 Bị loại ở tập 5 62
2Y Entertainment Lee Ki-won (이기원) 22 D D 63 65 58 58 103,065 46 53 318,579 Bị loại ở tập 8 53
Star Crew Entertainment
(스타 크루 엔터테인먼트)
Noh Tae-hyun (노태현) 25 A A 61 48 24 26 353,043 32 21 945,314 25 143,523 Bị loại ở tập 10 25
Ha Seong-un (하성운) 24 A A 34 28 23 21 459,912 27 25 838,649 3 413,654 11 790,302 11
Banana Culture (바나나 문화) Yoon Yong-bin (윤용빈) 23 C D 80 73 67 73 77,030 Bị loại ở tập 5 73
Blessing Entertainment
(블레싱)
Yu Jin-won (유진원) 21 C F 79 87 70 75 76,303 Bị loại ở tập 5 75
Im Woo-hyeok (임우혁) 24 C C 49 53 57 66 86,710 Bị loại ở tập 5 66
Brand New Music
(브랜뉴뮤직)
Kim Dong-hyun (김동현) 20 B B 42 46 35 39 163,092 41 29 821,551 28 125,155 Bị loại ở tập 10 28
Park Woo-jin (박우진) 19 A A 72 75 38 24 403,690 16 14 1,396,889 6 372,493 6 937,379 6
Lee Dae-hwi (이대휘) 17 A A 3 3 2 7 809,484 10 4 2,095,314 10 325,990 3 1,102,005 3
Lim Young-min (임영민) 23 B A 24 27 31 27 312,983 12 5 2,011,798 17 197,721 15 654,505 15
Brave Entertainment
(브레이브 엔터테인먼트)
Arredondo Samuel (김사무엘) 16 A A 6 2 3 2 863,861 17 16 1,306,508 5 378,491 18 391,529 18
C2K Entertainment Kim Seong-ri (김성리) 24 B A 69 60 53 46 133,494 51 47 395,013 Bị loại ở tập 8 47
C9 Entertainment Bae Jin-young (배진영) 18 C F 5 12 10 12 667,298 14 12 1,502,905 4 389,982 10 807,749 10
Choon Entertainment () Kim Shi-hyun (김시현) 20 D D Rời chương trình
Kim Yong-guk (김용국) 22 C D 44 49 37 34 195,419 35 18 1,190,935 21 184,303 Bị loại ở tập 10 21
Cre.Ker Entertainment (크래커) Joo Hak-nyeon (주학년) 19 F F 4 8 6 10 703,391 9 10 1,629,176 18 197,194 19 349,040 19
CS Entertainment Cho Jin-hyung (조진형) 22 D B 85 92 75 72 77,924 Bị loại ở tập 5 72
Cube Entertainment Lai Kuan-lin (라이관린) 17 D F 10 6 7 9 717,275 5 2 2,202,665 20 188,940 7 905,875 7
Yu Seon-ho (유선호) 16 F F 22 16 15 15 575,027 11 13 1,502,513 16 209,168 17 551,745 17
Fantagio Music Ong Seong Woo

(옹성우)

23 A A 8 4 4 4 819,186 6 7 1,998,849 8 358,656 5 984,756 5
FENT (에프이엔티) Lee Jun-woo (이준우) 20 F C 30 36 33 41 157,041 58 50 343,252 Bị loại ở tập 8 50
FNC Entertainment Yoo Hoe-seung (유회승) 23 D C 43 39 49 56 109,060 36 39 527,138 Bị loại ở tập 8 39
Gini Stars Entertainment
(지니스타즈)
Kim Do-hyun (김도현) 26 C C 86 69 86 92 64,157 Bị loại ở tập 5 92
Park Hee-seok (박희석) 26 D C 89 66 87 86 68,008 Bị loại ở tập 5 86
Wang Min-hyeok (왕민혁) 24 D D 98 85 98 89 66,475 Bị loại ở tập 5 89
GNI Entertainment (지엔아이) Jeong Si-hyun (정시현) 27 F F 48 56 62 77 74,829 Bị loại ở tập 5 77
GON Entertainment Hong Eun-ki (홍은기) 21 C D 29 31 41 36 176,813 38 38 557,008 Bị loại ở tập 8 38
Hanahreum Company
(한아름 컴퍼니)
Kim Tae-min (김태민) 23 F F 26 33 30 32 260,391 37 Rời chương trình 59
HF Music Company
(HF뮤직컴퍼니)
Park Woo-dam (박우담) 23 C D 59 57 68 55 112,521 21 28 826,392 35 31,975 Bị loại ở tập 10 35
Woo Jin-young (우진영) 21 C A 55 50 45 42 153,419 40 40 522,149 Bị loại ở tập 8 40
Jeong Won-cheol (정원철) 22 F B 81 72 85 95 57,775 Bị loại ở tập 5 95
Jo Yong-geun (조용근) 23 F C 65 59 71 93 61,660 Bị loại ở tập 5 93
HIM Entertainment Park Sung-woo (박성우) 30 F F 12 13 17 22 452,876 31 37 562,716 Bị loại ở tập 8 37
Hunus Entertainment (후너스) Kim Sang-kyun (김상균) 23 F D 47 38 47 43 152,329 23 27 830,779 26 140,890 Bị loại ở tập 10 26
I.One Entertainment
(아이원)
Kim Yeon-kuk (김연국) 23 F D 97 91 92 76 75,768 Bị loại ở tập 5 76
Nam Yoon-sung (남윤성) 22 F C Rời chương trình
Ryu Ho-yeon (유호연) 20 F C 96 95 93 87 67,707 Bị loại ở tập 5 87
Choi Hee-soo (최희수) 21 F F 68 79 79 96 55,959 Bị loại ở tập 5 96
IMX Cho Gyu-min (조규민) 25 F D 94 89 97 88 67,359 Bị loại ở tập 5 88
IT Entertainment Lee Seo-kyu (이서규) 20 F D 91 43 50 69 80,052 Bị loại ở tập 5 69
Han Min-ho (한민호) 21 D C 84 96 82 74 77,000 Bị loại ở tập 5 74
Jellyfish Entertainment (젤리피쉬) Yun Hee-seok (윤희석) 21 F B 25 26 32 30 264,133 45 46 408,503 Bị loại ở tập 8 46
K-Tigers (K타이거즈) Byun Hyun-min (변현민) 19 F C 52 70 73 52 116,449 44 45 419,381 Bị loại ở tập 8 45
Kiwi Media Group (키위 미디어 그룹) Kim Dong-bin (김동빈) 17 F F 40 37 25 33 237,033 59 58 256,770 Bị loại ở tập 8 58
Maroo Entertainment
(마루기획)
Kwon Hyeop (권협) 20 D C 41 41 52 65 86,745 Bị loại ở tập 5 65
Park Ji-hoon (박지훈) 19 C B 1 1 1 1 1,044,197 3 3 2,181,840 2 630,198 2 1,136,014 2
Han Jong-youn (한종연) 20 B A Rời chương trình
Media Line (미디어라인) Lee Woo-jin (이우진) 15 B A 20 22 21 18 511,463 22 26 836,127 34 47,796 Bị loại ở tập 10 34
MMO Entertainment Kang Daniel (강다니엘) 22 B A 23 23 12 5 817,245 2 8 1,948,847 1 828,148 1 1,578,837 1
Kim Jae-han (김재한) 23 C C 83 64 72 81 71,281 Bị loại ở tập  5 81
Yoon Ji-seong (윤지성) 27 F D 35 19 9 3 844,829 13 15 1,372,652 9 333,974 8 902,098 8
Joo Jin-woo (주진우) 25 F F 77 80 77 45 141,432 42 41 496,934 Bị loại ở tập 8 41
Choi Tae-woong (최태웅) 24 C D 76 71 65 71 78,323 Bị loại ở tập 5 71
Namoo Actors (나무엑터스) Lee Yoo-jin (이유진) 26 D C 58 42 48 48 130,509 50 54 316,255 Bị loại ở tập 8 54
Narda Entertainment (나르다) Kim Tae-woo (김태우) 25 F D 28 34 44 38 167,726 49 49 367,727 Bị loại ở tập 8 49
ONO Entertainment (오앤오) Jang Moon-bok (장문복) 23 F F 2 5 8 14 597,046 26 32 745,093 27 130,324 Bị loại ở tập 10 27
Oui Entertainment () Kim Dong-han (김동한) 20 D B 57 78 78 37 175,107 34 35 629,883 29 120,594 Bị loại ở tập 10 29
Jang Dae-hyeon (장대현) 21 B D 51 54 66 83 69,146 Bị loại ở tập 5 83
Jo Sung-wook (조성욱) 22 F F 87 97 90 91 64,374 Bị loại ở tâp5 91
Pan () Lee Ji-han (이지한) 20 F B 90 74 88 98 51,123 Bị loại ở tập 5 98
Pledis Entertainment
(플레디스)
Kang Dong-ho (강동호) 23 D D 19 14 20 20 472,132 8 11 1,585,712 12 314,807 13 755,436 13
Kim Jong-hyeon (김종현) 23 D B 15 11 13 8 752,149 1 1 2,795,491 7 367,052 14 704,148 14
Choi Min-gi (최민기) 23 D F 14 15 19 19 476,249 18 20 1,102,561 15 217,734 20 277,106 20
Hwang Min-hyun (황민현) 23 C D 11 9 16 11 680,322 4 6 2,004,207 11 315,650 9 862,719 9
Rainbow Bridge World (RBW) Son Dong-myeong (손동명) 19 D F 53 61 69 68 84,469 Bị loại ở tập 5 68
Yeo Hwan-ung (여환웅) 20 B B 32 32 39 49 126,568 54 42 472,798 Bị loại ở tập 8 42
Lee Geon-min (이건민) 22 D F 56 81 83 94 60,404 Bị loại ở tập 5 94
Lee Geon-hee (이건희) 20 D D 17 24 27 29 269,787 29 30 799,975 33 50,148 Bị loại ở tập 10 33
Choi Jae-woo (최재우) 21 C B 74 94 80 97 52,711 Bị loại ở tập 5 97
S How Entertainment
(에스하우)
Kim Nam-hyung (김남형) 25 A A 75 58 46 54 112,841 47 52 328,569 Bị loại ở tập 8 52
Jeong Dong-su (정동수) 27 B C 60 52 36 35 180,209 30 36 587,830 Bị loại ở tập 8 36
Star Road Entertainment (스타로드) Takada Kenta (타카다 켄타) 23 C B 21 25 29 28 287,263 24 31 783,860 24 146,716 Bị loại ở tập 10 24
Starship Entertainment
(스타쉽)
Lee Gwang-hyun (이광현) 20 B C 45 47 40 44 145,251 43 44 442,392 Bị loại ở tập 8 44
Jung Se-woon (정세운) 21 B B 13 17 11 13 634,134 15 17 1,284,267 19 196,223 12 769,859 12
STL Entertainment (에스티엘) Choi Jun-young (최준영) 22 B C 82 98 81 90 66,443 Bị loại ở tập 5 90
The Jackie Chan Group Korea
(더잭키찬그룹코리아)
Kim Chan-yul (김찬율) 26 F F 93 90 96 78 73,320 Bị loại ở tập  5 78
Choi Ha-don (최하돈) 25 D F 73 86 91 85 68,009 Bị loại ở tập 5 85
The Vibe Label
(더바이브레이블)
Kim Tae-dong (김태동) 21 F A 37 45 28 25 359,771 28 22 877,168 30 110,091 Bị loại ở tập 10 30
Seong Hyun-woo (성현우) 22 C B 54 67 84 61 99,983 Bị loại ở tập 5 61
Yoon Jae-chan (윤재찬) 19 B C 67 55 60 59 101,243 52 55 277,022 Bị loại ở tập 8 55
Ha Min-ho (하민호) 20 B C 50 63 63 47 132,056 Rời chương trình 60
Total Set (토탈셋) Yoo Kyoung-mok (유경목) 24 D C 78 62 74 84 68,265 Bị loại ở tập 5 84
Wayz Company (웨이즈 컴퍼니) Jeong Joong-ji (정중지) 26 F F 64 77 59 64 86,864 Bị loại ở tập 5 64
WH Creative Seo Seong-hyuk (서성혁) 19 D D 95 88 95 51 120,808 19 24 844,163 31 54,415 Bị loại ở tập 10 31
Widmay (위드메이) Kim Ye-hyeon (김예현) 19 F C 71 93 34 40 159,576 55 33 691,611 32 53,277 Bị loại ở tập 10 32
Wings Entertainment (윙즈) Kim Yong-jin (김용진) 21 D F 88 84 61 53 114,426 53 56 261,354 Bị loại ở tập 8 56
YGKPlus
(YG케이플러스)
Kwon Hyun-bin (권현빈) 21 F F 16 20 22 23 408,701 33 34 645,510 22 160,693 Bị loại ở tập 10 22
Kim Hyeon-woo (김현우) 20 F C 66 82 89 70 79,305 Bị loại ở tập 5 70
Lee Hoo-lim (이후림) 26 D B 62 68 76 80 72,260 Bị loại ở tập 5 80
Jeong Hyo-jun (정효준) 26 F F 36 44 54 67 85,218 Bị loại ở tập 5 67
Yuehua Entertainment
(위에화)
Ahn Hyeong-seob (안형섭) 19 D A 7 7 5 6 810,639 20 19 1,171,439 14 254,984 16 609,085 16
Lee Eui-woong (이의웅) 17 C D 9 10 14 17 520,973 25 23 855,494 23 156,572 Bị loại ở tập 10 23
Justin (저스틴) 16 C D 18 21 26 31 261,653 48 43 458,650 Bị loại ở tập 8 43
Zhu Zheng-ting (정정) 22 C D 31 29 42 50 122,552 57 51 330,058 Bị loại ở tập 8 51
Choi Seung-hyeok (최승혁) 19 D D 70 76 64 79 72,983 Bị loại ở tập 5 79

Biểu diễn Group Batte (Tập 3-4)[sửa | sửa mã nguồn]

     Đội chiến thắng
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là leader và center
Biểu diễn Đội Thí sinh
# Nghệ sĩ Ca khúc # Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Bình chọn và phiếu thưởng Xếp hạng
1 2PM 10 out of 10 1 357 Giọng ca chính Yoon Jae-chan 51 51 69
Sub vocal 1 Lee Hoo-lim 25 25 85
Sub vocal 2 Kim Hyeon-woo 58 58 67
Sub vocal 3 Yoon Ji-seong 66 66 65
Rap 1 Kim Tae-woo 85 85 59
Rap 2 Kim Tae-min 72 72 63
2 401 Giọng ca chính Roh Tae-hyun 27 3027 42
Sub vocal 1 Yoon Yong-bin 18 3018 46
Sub vocal 2 Hong Eun-ki 34 3034 36
Sub vocal 3 Byun Hyun-min 100 3100 15
Sub vocal 4 Ahn Heong-seop 163 3163 3
Rap 1 Park Woo-jin 31 3031 40
Rap 2 Choi Jun-young 28 3028 41
2 EXO Call Me Baby 1 380 Giọng ca chính Kim Seong-lee 24 3024 43
Sub vocal 1 Yun Hee-seok 121 3121 8
Sub vocal 2 Jeong Won-cheol 15 3015 48
Sub vocal 3 Kim Dong-han 76 3076 21
Rap 1 Jang Moon-bok 123 3123 7
Rap 2 Seong Hyun-woo 21 3021 44
2 353 Giọng ca chính Joo Jin-woo 70 70 64
Sub vocal 1 Lee Seo-kyu 31 31 77
Sub vocal 2 Jeong Si-hyun 31 31 77
Sub vocal 3 Kim Dong-bin 79 79 61
Rap 1 Jang Dae-hyeon 100 100 54
Rap 2 Han Min-ho 42 42 72
3 Shinee Replay 1 467 Giọng ca chính Lee Keon-hee 94 3094 17
Sub vocal 1 Choi Min-gi 157 3157 4
Sub vocal 2 Lee Gwang-hyun 39 3039 34
Sub vocal 3 Yeo Hwan-ung 52 3052 29
Sub vocal 4 Zhu Zheng-ting 19 3019 45
Sub vocal 5 Justin 106 3106 12
2 391 Giọng ca chính Kim Jae-han 37 37 75
Sub vocal 1 Yu Jin-won 123 123 51
Sub vocal 2 Kim Sang-kyun 109 109 52
Sub vocal 3 Choi Tae-woong 24 24 86
Sub vocal 4 Ryu Ho-yeon 16 16 90
Sub vocal 5 Lee Jun-woo 82 82 60
4 SEVENTEEN Mansae 1* 624 Giọng ca chính Park Woo-dam 270 3270 1
Sub vocal 1 Ju Won-tak 103 3103 14
Sub vocal 3 Kim Yeon-kuk 7 3007 49
Rap 1 Woo Jin-young 64 3064 27
Rap 2 Kim Tae-dong 180 3180 2
2 151 Giọng ca chính Kim Yong-jin 22 22 88
Sub vocal 1 Kim Chan-yul 7 7 95
Sub vocal 2 Jo Sung-wook 51 51 69
Sub vocal 3 Jeong Joong-ji 13 13 93
Rap 1 Choi Ha-Don 51 51 69
Rap 2 Cho Gyu-min 7 7 95
5 Super Junior Sorry Sorry 1 208 Giọng ca chính Choi Dong-ha 40 40 73
Sub vocal 1 Kwon Hyeop 27 27 83
Sub vocal 2 Yu Seon-ho 93 93 57
Sub vocal 3 Jo Yong-geun 7 7 95
Sub vocal 4 Kim Nam-hyung 10 10 94
Sub vocal 5 Ha Min-ho 31 31 77
2 522 Giọng ca chính Kim Jae-hwan 75 3075 23
Sub vocal 1 Hwang Min-hyun 108 3108 11
Sub vocal 2 Kang Daniel 33 3033 38
Sub vocal 3 Kwon Hyun-bin 142 3142 5
Sub vocal 4 Ong Seong-wu 97 3097 16
Sub vocal 5 Kim Jong-hyeon 67 3067 25
6 Beast Shock 1 280 Giọng ca chính Wang Min-hyeok 15 15 91
Sub vocal 1 Seo Sung-hyuk 23 23 87
Sub vocal 2 Son Dong-myeong 105 105 53
Sub vocal 3 Choi Seung-hyeok 61 61 66
Rap 1 Kim Do-hyun 22 22 88
Rap 2 Jeong Hyo-jun 54 54 68
2 384 Giọng ca chính Cho Jin-hyung 68 3068 24
Sub vocal 1 Lee Ki-won 112 3112 10
Sub vocal 2 Yoo Kyoung-mok 93 3093 18
Sub vocal 3 Park Hee-seok 5 3005 50
Rap 1 Im Woo-hyeok 61 3061 28
Rap 2 Jeong Dong-su 45 3045 31
7 Infinite Be Mine 1 330 Giọng ca chính Yoo Hoe-seung 37 37 75
Sub vocal 1 Kim Chan 96 96 56
Sub vocal 2 Choi Hee-soo 28 28 82
Sub vocal 3 Lee Ji-han 39 39 74
Rap 1 Choi Jae-woo 99 99 55
Rap 2 Kim Ye-hyeon 31 31 77
2 438 Giọng ca chính Lee Woo-jin 87 3087 20
Sub vocal 1 Kim Dong-hyun 45 3045 31
Sub vocal 2 Jung Se-woon 46 3046 30
Sub vocal 3 Park Sung-woo 76 3076 21
Rap 1 Lim Young-min 33 3033 38
Rap 2 Lee You-jin 18 3018 46
Rap 3 Takada Kenta 133 3133 6
8 BTS Boy in Luv 1 494 Rap chính Lee Eui-woong 44 3044 33
Sub Rap 1 Kim Samuel 34 3034 36
Sub Rap 2 Joo Hak-nyeon 93 3093 18
Vocal 1 Ha Seong-un 39 3039 34
Vocal 2 Lee Dae-hwi 105 3105 13
Vocal 3 Bae Jin-young 66 3066 26
Vocal 4 Park Ji-hoon 113 3113 9
2 243 Rap chính Kim Sang-been 6 6 98
Sub Rap 1 Lai Kuan-lin 79 79 61
Sub Rap 2 Lee In-soo 27 27 83
Vocal 1 Kang Dong-ho 86 86 58
Vocal 2 Kim Yongguk 15 15 92
Vocal 3 Lee Gun-min 30 30 81
  • (*) biểu thị đội chiến thắng với lượt bình chọn cao nhất được biểu diễn trên sân khấu M! Countdown.
  • Tên in đậm biểu thị thực tập sinh đã chọn các thành viên cho đội.

Biểu diễn Đánh giá Vị trí (Tập 6-7)[sửa | sửa mã nguồn]

     Thí sinh chiến thắng trong mỗi đội
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là leader và center
Biểu diễn Tên Xếp hạng
Vị trí # Nghệ sĩ Ca khúc Đội Bình chọn Bình chọn và phiếu thưởng Hát Nhảy Rap
Hát 1 Jung Seung-hwan If It Was You Kim Seong-lee 2 583 583 11
Kim Yongguk 1 633 10,633 3
Kim Ye-hyeon 4 470 470 17
Joo Jin-woo 3 499 499 16
6 Black Pink Playing with Fire Kang Dong-ho 2 551 551 13
Lee Dae-hwi 3 546 546 14
Jung Se-woon 1 584 10,584 5
Choi Min-gi 4 427 427 19
7 BTS Spring Day Lee Woo-jin 2 629 629 8
Bae Jin-young 4 501 501 15
Yu Seon-ho 1 642 10,642 2
Takada Kenta 3 567 567 12
Kim Yong-jin 5 441 441 18
11 BoA Amazing Kiss Lee Keon-hee 1 717 110,717 1
Yun Hee-seok 4 627 627 9
Jeong Dong-su 2 709 709 6
Seo Sung-hyuk 3 636 636 7
12 I.O.I Downpour Kim Jae-hwan 1 622 10,622 4
Yoon Ji-seong 4 358 358 21
Hwang Min-hyun 2 621 621 10
Ha Seong-un 3 416 416 20
Kwon Hyun-bin 5 349 349 22
Nhảy 2 Flo Rida Right Round Yeo Hwan-ung 3 548 548 6
Joo Hak-nyeon 1 581 10,581 2
Hong Eun-ki 2 566 566 5
Byun Hyun-min 4 524 524 10
Kim Nam-hyung 6 379 379 19
Yoo Hoe-seung 5 402 402 17
4 Ed Sheeran Shape of You Noh Tae-hyun 1 621 110,621 1
Park Sung-woo 6 474 474 13
Kim Tae-dong 2 534 534 7
Justin 3 528 528 8
Kim Dong-han 4 525 525 9
Lee Jun-woo 5 521 521 11
8 NSYNC Pop Zhu Zheng-ting 1 537 10,537 4
Park Woo-dam 5 355 355 21
Lee In-soo 4 377 377 20
Lee Ki-won 2 415 415 15
Yoon Jae-chan 3 382 382 18
Kim Sang-been 6 283 283 24
13 Jason Derulo Get Ugly Kim Samuel 6 350 350 23
Park Ji-hoon 2 498 498 12
Ong Seong-wu 3 419 419 14
Kang Daniel 5 355 355 21
Ahn Heong-seop 4 413 413 16
Park Woo-jin 1 542 10,542 3
Rap 3 Zico Boys and Girls Lim Young-min 1 651 10,651 2
Kim Dong-bin 3 271 271 13
Kim Dong-hyun 2 456 456 10
5 Song Min-ho Fear Lai Kuan-lin 2 642 642 5
Kim Jong-hyeon 1 665 110,665 1
Jang Moon-vok 4 227 227 14
Kim Tae-min 3 496 496 9
9 SMTM I'm Not The Person
You Used To Know
Woo Jin-young 2 584 584 6
Lee Eui-woong 4 542 542 8
Kim Sang-kyun 3 563 563 7
Ha Min-ho (*) 1 3
10 iKON Rhythm Ta Lee Gwang-hyun 1 473 10,473 4
Kim Tae-woo 2 447 447 11
Lee You-jin 3 432 432 12
  • (*) Thực tập sinh Ha Min-ho rời chương trình ngay sau khi phần biểu diễn vị trí được ghi hình.

Biểu diễn Đánh giá Concept (Tập 9)[sửa | sửa mã nguồn]

     Đội chiến thắng
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
Biểu diễn Thí sinh
Concept # Producer Ca khúc Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Xếp hạng
Nu Disco 1 Veethoven, Oh Sung-hwan,
ASHTRAY & KINGMAKER
Show Time 135 Main Vocal Park Woo-dam 2 34
Sub vocal Noh Tae-hyun 6 30
Sub vocal Kim Samuel 41 16
Sub vocal Lee Woo-jin 3 33
Sub vocal Ha Seong-un 34 21
Rap Kim Sang-kyun 12 27
Rap Yoon Ji-seong 37 18
Synth Pop/Funk 2 Hyuk Shin I Know You Know 83 Main Vocal Seo Sung-hyuk 4 31
Sub vocal Kim Dong-hyun 15 25
Sub vocal Kim Ye-hyeon 2 34
Sub vocal Kim Tae-dong 13 26
Sub vocal Kim Dong-han 10 28
Rap Kwon Hyun-bin 35 20
Rap Jang Moon-bok 4 31
Future EDM 3 Devine-Channel Open up (열어줘) 552 Main Vocal Kang Dong-ho 78 6
Sub vocal Kang Daniel 205 1
Sub vocal Kim Yongguk 58 10
Sub vocal Joo Hak-nyeon 71 7
Sub vocal Yu Seon-ho 59 9
Rap Takada Kenta 24 22
Rap Lim Young-min 57 11
Hip Hop 4 Kiggen & ASSBRASS Oh Little Girl 398 Main Vocal Jung Se-woon 36 19
Sub vocal Lee Keon-hee 7 29
Sub vocal Ahn Heong-seop 48 14
Sub vocal Choi Min-gi 21 24
Sub vocal Bae Jin-young 82 5
Rap Park Ji-hoon 182 2
Rap Lee Eui-woong 22 23
Deep House 5 Triple H NEVER 443 Main Vocal Kim Jae-hwan 52 13
Sub vocal Kim Jong-hyeon 57 11
Sub vocal Hwang Min-hyun 91 4
Sub vocal Ong Seong-wu 40 17
Sub vocal Lee Dae-hwi 60 8
Rap Lai Kuan-lin 48 14
Rap Park Woo-jin 95 3

Biểu diễn Đánh giá Ra mắt (Tập 11)[sửa | sửa mã nguồn]

     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là thành viên của Wanna One
Biểu diễn Thí sinh
# Producer Ca khúc Vị trí Tên Bình chọn Xếp hạng
1 Ryan S. Jhun Super Hot Main Vocal Ha Seong-un 790,302 11
Sub vocal 1 Kim Samuel 391,529 18
Sub vocal 2 Kang Dong-ho 755,436 13
Sub vocal 3 Yu Seon-ho 551,745 17
Sub vocal 4 Ahn Hyeong-seop 609,085 16
Sub vocal 5 Lee Dae-hwi 1,102,005 3
Sub vocal 6 Choi Min-gi 277,106 20
Rap 1 Lim Young-min 654,505 15
Rap 2 Kim Jong-hyeon 704,148 14
Rap 3 Lai Kuan-lin 905,875 7
2 The Underdogs & DEEZ Hands On Me Main Vocal Kim Jae-hwan 1,051,735 4
Sub vocal 1 Kang Daniel 1,578,837 1
Sub vocal 2 Ong Seong-wu 984,756 5
Sub vocal 3 Bae Jin-young 807,749 10
Sub vocal 4 Hwang Min-hyun 862,719 9
Sub vocal 5 Jung Se-woon 769,859 12
Sub vocal 6 Joo Hak-nyeon 349,040 19
Sub vocal 7 Yoon Ji-seong 902,098 8
Rap 1 Park Woo-jin 937,379 6
Rap 2 Park Ji-hoon 1,136,014 2

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]