Danh sách thí sinh tham gia Produce X 101

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Produce X 101 là một chương trình thực tế sống còn của Hàn Quốc được phát sóng trên kênh Mnet trong năm 2019.

Bài chi tiết: Produce X 101

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Tên chuyển tự Latinh được công bố trên trang web chính thức.[1]

Chú thích màu
  •      Thành viên của X1
  •      Bị loại ở chung kết
  •      Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba
  •      Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai
  •      Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất
  •      Được cứu (cuộc chiến hồi sinh X)
  •      Rời chương trình
  •      Top 10 của tuần
Công ty quản lý Tên Năm sinh Đánh giá của giám khảo Xếp hạng
#1 #2 Tập 1 Tập 2 Tập 3 Tập 5 Tập 6 Tập 8 Tập 11 Tập 12 Tổng số
lượt bình chọn
Kết quả cuối cùng
Latinh Hangul # # # # Bình chọn # # Bình chọn # Bình chọn # Bình chọn
Thực tập sinh tự do (개인연습생) Kang Seok-hwa[a] 강석화 2000 C B 21 29 35 35 156,788 34 35 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 35
Kim Sung-yeon[a][b] 김성연 2002 C B 54 52 56 59 68,946 49 45 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 45
Lee Eugene[c] 이유진 2004 X F 7 12 16 27 247,706 53 55 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 55
Lee Hyeop 이협 1999 C C 40 48 52 49 85,520 40 26 418,222 24 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 24
Park Jin-yeol 박진열 2001 C C 64 64 73 81 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 81
Lee Ha-min 이하민 1996 A B 50 58 67 63 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 63
Im Si-u 임시우 1999 D 51 Rời chương trình[3] -
Jung Young-bin 정영빈 1998 B B 62 61 62 68 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 68
Choi Su-hwan 최수환 2001 A A 56 56 24 24 280,824 28 29 363,605 28 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 28
A.CONIC (에이코닉) Kwon Tae-eun 권태은 1999 X F 74 57 66 46 93,285 32 34 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 34
AAP.Y Jung Myung-hoon 정명훈 1997 B C 90 69 71 71 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 71
Kang Hyeon-su[d] 강현수 1996 A A 79 59 69 40 119,932 22 20 660,757 26 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 26
Lee Mi-dam[a] 이미담 1997 B C 32 30 36 36 148,119 38 37 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 37
Around US Entertainment (어라운드어스) Woo Je-won 우제원 1998 A B 63 60 55 55 72,957 50 54 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 54
Jeong Jae-hun 정재훈 2000 A C 65 66 59 60 68,564 47 39 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 39
Choi Si-hyuk 최시혁 2000 B C 69 70 74 79 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 79
Astory Entertainment (애스토리) Heo Jin-ho 허진호 1998 C B 94 89 93 83 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 83
Jeon Hyun-woo 전현우 1997 B B 35 51 63 64 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 64
Brand New Music (브랜뉴뮤직) Hong Seong-jun 홍성준 1999 B F 53 23 33 37 143,400 56 51 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 51
Kim Si-hun 김시훈 1999 B A 43 17 19 18 350,549 25 24 456,615 27 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 27
Lee Eun-sang 이은상 2002 A C 14 2 3 5 931,256 6 6 1,313,074 9 230,716 13 689,489 3,164,535 X
Yun Jeong-hwan 윤정환 2001 A B 58 18 23 31 212,257 35 38 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 38
C9 Entertainment Keum Dong-hyun 금동현 2003 B C 23 26 30 17 360,277 16 19 680,687 10 187,264 14 674,500 1,902,728 14
Lee Jae-bin 이재빈 2000 B C 73 88 91 95 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 95
Chandelier Music Peak[e] 2001 D D 34 42 51 58 69,707 51 50 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 50
Cre.ker Entertainment (크래커) Kwon Hui-jun 권희준 2001 X F 44 46 50 53 79,864 52 56 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 56
DS Entertainment Steven Kim 스티븐 킴 2000 X D 70 72 79 72 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 72
DSP Media (DSP 미디어) Lee Hwan 이환 1999 B B 46 49 60 67 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 67
Lee Jun-hyuk 이준혁 2000 C A 68 65 75 75 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 75
Son Dong-pyo 손동표 2002 B A 6 6 7 7 710,483 12 11 1,049,918 12 178,034 6 824,389 2,762,824 6
E Entertainment (E엔터) Lee Won-jun 이원준 2002 B D 77 83 43 44 110,290 36 47 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 47
Won Hyuk 원혁 2002 B D 83 99 57 57 70,759 48 33 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 33
Enfant Terrible Company (앙팡테리블) Choi Byung-hoon 최병훈 2000 D F 91 94 97 98 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 98
ESteem Entertainment Kim Seung-hwan 김승환 1999 X F 81 80 83 89 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 89
Kim Jin-gon 김진곤 1998 X D 61 55 65 62 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 62
Anzardi Timothée 앙자르디 디모데 1999 X F 49 53 61 61 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 61
Yuri 유리 1994 B D 33 34 27 29 216,426 33 40 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 40
Fantagio (판타지오) Han Gi-chan 한기찬 1998 X C 16 22 25 33 196,506 46 57 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 57
Gost Agency Lee Sang-ho 이상호 1997 X X 95 90 96 88 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 88
Yun Hyun-jo 윤현조 1997 X F 98 81 90 96 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 96
Happy Face Entertainment (해피페이스) Won Hyun-sik 원현식 1997 C D 72 73 76 77 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 77
HONGYI Wei Zi Yue[f] 위자월 1998 C F 31 43 31 34 171,595 45 43 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 43
Tony 토니 2002 A F 55 44 21 20 326,901 24 27 410,110 19 127,231 20 284,789 1,149,031 20
iMe KOREA (아이엠이코리아) Lee Se-jin 이세진 1996 X F 8 14 13 13 459,837 20 21 632,247 20 125,530 18 464,655 1,682,269 18
Jellyfish Entertainment (젤리피쉬) Kim Min-kyu 김민규 2001 X D 1 3 2 2 1,033,132 3 10 1,238,668 5 290,944 17 472,150 3,034,894 17
Choi Jun-seong 최준성 2002 B D 59 63 40 39 120,879 41 46 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 46
JH1 Entertainment Uehara Jun 우에하라 준 1996 D C 88 96 82 91 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 91
JYP Entertainment Yun Seo-bin 윤서빈 1999 C X 12 Rời chương trình[4] -
Kiwi Media Group (키위미디어그룹) Kim Hyeong-min 김형민 1999 D C 97 79 89 90 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 90
Lim Da-hun 임다훈 2000 C D 100 91 98 97 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 97
Song Chang-ha 송창하 2000 C C 71 74 78 73 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 73
Krazy Entertainment (크레이지) Kim Kwan-woo 김관우 1997 D D 80 75 80 80 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 80
Maroo Entertainment (마루기획) Lee Jin-woo 이진우 2004 C B 10 19 14 12 493,042 4 8 1,259,112 22 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 22
Lee Tae-seung 이태승 2003 X F 26 47 47 48 86,239 55 53 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 53
Lee Woo-jin 이우진 2003 X F 52 71 54 50 84,822 42 41 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 41
MBK Entertainment Kim Yeong-sang [g] 김영상 1997 D F 93 50 58 65 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 65
Nam Do-hyon[h] 남도현 2004 A D 37 4 5 6 844,597 7 7 1,265,468 7 272,795 8 764,433 3,147,303 8
Lee Han-gyul[i] 이한결 1999 C D 41 28 28 21 326,482 17 15 928,085 16 172,067 7 794,411 2,221,045 7
Million Market (밀리언마켓) Yoo Geun-min 유건민 1998 C D 101 77 68 70 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 70
MLD Entertainment Kim Dong-bin[j] 김동빈 2001 B C 18 16 17 26 267,398 37 42 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 42
Music Works (뮤직웍스) Kim Kook-heon[k][b] 김국헌 1997 A A 29 13 15 16 361,172 18 22 604,095 21 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 21
Song Yu-vin[k][l] 송유빈 1998 A A 17 5 8 8 679,286 9 12 1,015,134 17 152,724 16 479,644 2,326,788 16
NEST Entertainment Oh Sae-bom 오새봄 1994 C C 99 76 64 69 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 69
Park Yun-sol[m] 박윤솔 1996 C A 82 84 49 43 110,322 43 48 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 48
Oui Entertainment (위) Kim Yo-han 김요한 1999 A C 3 1 1 1 1,094,299 5 3 1,458,183 1 582,503 1 1,334,011 4,468,996 1
Plan A Entertainment (플랜에이) Choi Byung-chan[n] 최병찬 1997 A A 20 25 20 19 329,821 14 16 888,115 Rời chương trình[5] -
Han Seung-woo[n] 한승우 1994 A A 39 39 34 30 212,352 13 9 1,248,496 4 329,581 3 1,079,200 3,869,629 3
Plasma Entertainment (플라즈마) Park Si-on 박시온 2002 X F 84 95 85 93 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 93
SF Entertainment Sung Min-seo 성민서 2001 D D 92 82 92 87 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 87
sidusHQ (싸이더스HQ) Park Sun-ho[o] 박선호 1993 B B 36 8 10 14 417,093 26 28 397,067 25 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 25
Source Music (쏘스뮤직) Kim Hyeon-bin 김현빈 2002 D A 28 27 29 23 290,830 27 25 432,101 30 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 30
Yoon Min-gook 윤민국 2002 D B 96 85 99 92 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 92
Tsai Chia Hao 채가호 1998 D C 57 62 72 78 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 78
Starship Entertainment (스타쉽) Ham Won-jin 함원진 2001 D A 19 15 12 10 578,263 10 14 942,284 18 145,789 19 359,733 2,026,069 19
Kang Min-hee 강민희 2002 X D 11 20 18 22 311,174 23 23 564,822 14 173,169 10 749,444 1,798,609 10
Koo Jung-mo 구정모 2000 X F 2 9 9 9 669,616 8 5 1,334,726 15 172,337 12 704,748 2,881,427 13
Moon Hyun-bin 문현빈 2000 D A 27 36 41 41 115,595 39 32 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 32
Song Hyeong-jun 송형준 2002 X D 9 10 4 3 1,024,849 2 4 1,418,328 8 242,818 4 1,049,222 3,735,217 4
Stone Music Entertainment (스톤뮤직) Kim Sung-hyun[p] 김성현 1996 C C 22 33 39 42 112,110 44 44 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 44
The South (더사우스) Nam Dong-hyun [q] 남동현 1999 A C 45 40 45 52 80,485 57 60 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 60
Think About Entertainment (띵크어바웃) Kim Jun-jae[h] 김준재 2000 X F 87 86 87 94 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 94
TOP Media (티오피미디어) Kim Woo-seok[r] 김우석 1996 B A 5 7 6 4 933,869 1 1 1,728,930 2 457,477 2 1,304,033 4,424,309 2
Lee Jin-hyuk[r] 이진혁 1996 B A 38 35 32 25 274,197 11 2 1,480,425 3 351,174 11 719,466 2,825,262 12
Urban Works Media (얼반웍스) Byeon Seong-tae 변성태 1998 D D 60 67 70 66 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 66
Hong Sung-hyeon 홍성현 1996 B C 86 98 88 85 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 85
Kim Dong-kyu 김동규 2000 C B 76 78 84 99 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 99
Kim Min-seo 김민서 2002 D B 89 87 94 82 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 82
Vine Entertainment (바인) Baek Jin[b] 백진 1995 B F 30 32 42 45 98,209 30 36 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 36
WM Entertainment Lee Gyu-hyung 이규형 1994 C C 85 97 86 76 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 76
Woollim Entertainment (울림) Kim Dong-yun 김동윤 2002 D B 15 21 26 32 211,787 29 31 354,360 23 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 23
Kim Min-seo 김민서 2002 X F 48 54 48 47 87,664 54 52 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 52
Moon Jun-ho 문준호 2000 X F 25 38 44 51 83,743 59 59 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 59
Joo Chang-uk 주창욱 2001 D B 24 31 37 38 140,627 31 30 357,875 29 Bị loại ở vòng loại trừ thứ ba 29
Cha Jun-ho 차준호 2002 C C 4 11 11 11 499,672 15 13 1,011,352 11 181,445 9 756,939 2,449,408 9
Hwang Yun-seong 황윤성 2000 B D 13 24 22 15 397,255 21 18 689,778 13 173,360 15 554,589 1,814,982 15
WUZO Entertainment Choi Jin-hwa 최진화 2002 A D 75 98 81 74 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 74
YG Entertainment Hidaka Mahiro[a] 히다카 마히로 2001 D D 47 45 53 56 71,950 58 49 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 49
Wang Jyun Hao[a] 왕군호 2000 C F 42 37 46 54 74,073 60 58 Bị loại ở vòng loại trừ thứ hai 58
Yuehua Entertainment (위에화) Yu Seong-jun 유성준 2001 X F 78 93 95 86 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 86
Cho Seung-youn[s] 조승연 1996 B B 67 41 38 28 235,056 19 17 754,435 6 281,580 5 929,312 2,200,382 5
Hwang Geum-ryul 황금률 1998 C B 66 68 77 84 Bị loại ở vòng loại trừ thứ nhất 84

Đánh giá Group X Battle (Tập 3 - 4)[sửa | sửa mã nguồn]

Hai đội chọn bài hát của cùng một nghệ sĩ sẽ thi đấu với nhau. Đội có tổng số lượt bình chọn trực tiếp cao hơn sẽ thắng và các thành viên trong đội đó sẽ nhận thêm 3,000 phiếu bầu. Tên in đậm biểu thị thực tập sinh đã chọn các thành viên cho đội.

Chú thích màu

  •      Đội chiến thắng
  •      Thí sinh được chọn là leader
  •      Thí sinh được chọn là center
  •      Thí sinh được chọn là leader và center
Màn trình diễn Đội Thí sinh
# Nghệ sĩ Bài hát # Tên Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Bình chọn + thưởng Xếp hạng
1 EXO[6] MAMA 1 BaeBae (배배) 327 Main Vocal Yun Seo-bin 62 62 59
Sub Vocal 1 Kang Seok-hwa 30 30 79
Sub Vocal 2 Tony 24 24 87
Sub Vocal 3 Hwang Yun-seong 99 99 51
Sub Vocal 4 Kang Min-hee 56 56 63
Rapper 1 Hidaka Mahiro 8 8 99
Rapper 2 Han Gi-chan 48 48 69
Love Shot 2 Oh! NaNa (Oh! 나나) 517 Main Vocal Cho Seung-youn 77 3077 24
Sub Vocal 1 Lee Han-gyul 53 3053 33
Sub Vocal 2 Hong Seong-jun 5 3005 50
Sub Vocal 3 Lee Se-jin 87 3087 20
Sub Vocal 4 Kim Woo-seok 210 5210 4
Rapper 1 Keum Dong-hyun 50 3050 34
Rapper 2 Kim Si-hun 35 3035 40
2 BTS[6] No More Dream 1* P.T.S 597 Main Rapper Hong Sung-hyun 113 3113 13
Sub Rapper 1 Steven Kim 75 3075 25
Sub Rapper 2 Kim Hyeon-bin 285 5285 1
Vocal 1 Won Hyun-sik 32 3032 41
Vocal 2 Kim Sung-yeon 80 3080 21
Vocal 3 Lee Sang-ho 12 3012 49
Blood, Sweat & Tears 2 PDX (프듀쏘년단) 237 Main Rapper Lee Won-jun 51 51 65
Sub Rapper 1 Lee Hwan 32 32 78
Sub Rapper 2 Yun Hyun-jo 14 14 96
Vocal 1 Jeong Young-bin 27 27 81
Vocal 2 Moon Hyun-bin 59 59 60
Vocal 3 Park Yoon-sol 54 54 64
3 Monsta X[6] Trespass 1 Top of the Pyramid (피라미드 꼭대기) 461 Main Vocal Yoon Min-guk 39 3039 37
Sub Vocal 1 Wei Zi Yue 218 5218 3
Sub Vocal 2 Lee Gyu-hyung 30 3030 42
Sub Vocal 3 Lee Yoo-jin 111 3111 14
Rapper 1 Yoo Sung-joon 27 3027 43
Rapper 2 Jeong Jae-hoon 36 3036 39
Dramarama 2 Sweet Life (달콤한 인생) 283 Main Vocal Choi Jun-sang 15 15 94
Sub Vocal 1 Oh Sae-bom 66 66 58
Sub Vocal 2 Nam Dong-hyun 84 84 54
Sub Vocal 3 Yoo Gun-min 56 56 63
Rapper 1 Kim Kwan-woo 27 27 81
Rapper 2 Kim Dong-gyu 35 35 76
4 Seventeen[6] Adore U 1 WooHaHwaHoHoHo (우하화호호호) 233 Main Vocal Jeon Hyun-woo 30 30 79
Sub Vocal 1 Wang Jyun Hao 50 50 68
Sub Vocal 2 Park Sun-ho 27 27 81
Sub Vocal 3 Moon Jun-ho 21 21 88
Rapper 1 Song Chang-ha 87 87 53
Rapper 2 Choi Jin-hwa 18 18 90
Clap 2 Clapping (클래핑) 544 Main Vocal Lee Hyeop 18 3018 46
Sub Vocal 1 Kwon Tae-eun 57 3057 28
Sub Vocal 2 Kim Jin-gon 56 3056 29
Sub Vocal 3 Ham Won-jin 164 3164 10
Rapper 1 Nam Do-hyon 78 3078 23
Rapper 2 Kim Dong-yoon 171 5171 6
5 Wanna One[6] Energetic 1 We Are The World 582 Main Vocal Jeong Myung-hoon 113 3113 12
Sub Vocal 1 Woo Je-won 39 3039 36
Sub Vocal 2 Anzardi Timothée 27 3027 43
Sub Vocal 3 Peak 56 3056 29
Rapper 1 Lee Jun-hyuk 173 3173 9
Rapper 2 Won Hyuk 174 5174 5
Light 2 Light 219 Main Vocal Choi Si-hyuk 18 18 90
Sub Vocal 1 Uehara Jun 14 14 96
Sub Vocal 2 Tsai Chia Hao 69 69 56
Sub Vocal 3 Lee Jae-bin 35 35 76
Rapper 1 Park Jin-yeol 41 41 73
Rapper 2 Gwon Hui-jun 42 42 72
6 GOT7[6] Girls Girls Girls 1 Oh My (어머나) 463 Main Vocal Kim Kook-heon 80 3080 21
Sub Vocal 1 Kang Hyun-soo 17 3017 47
Sub Vocal 2 Byun Seong-tae 38 3038 38
Sub Vocal 3 Kim Hyun-min 15 3015 48
Sub Vocal 4 Choi Byung-chan 135 5135 8
Rapper 1 Kim Sung-hyun 101 3101 16
Rapper 2 Yuri 70 3070 26
Lullaby 2 Lulla Lalla (럴러랄라) 331 Main Vocal Song Yu-bin 89 89 52
Sub Vocal 1 Lee Ha-min 9 9 97
Sub Vocal 2 Choi Soo-hwan 66 66 57
Sub Vocal 3 Joo Chang-uk 59 59 60
Sub Vocal 4 Yoon Jeong-hwan 39 39 74
Rapper 1 Baek Jin 51 51 65
Rapper 2 Hwang Geum-ryul 19 19 89
7 NU'EST W[6] Where You At 1 Search 588 Main Vocal Lee Tae-seung 128 3128 11
Sub vocal 1 Heo Jin-ho 59 3059 27
Sub Vocal 2 Park Si-on 23 3023 45
Sub Vocal 3 Kim Min-seo (Woollim) 95 3095 18
Rapper 1 Sung Min-seo 56 3056 29
Rapper 2 Lee Woo-jin 227 5227 2
Dejavu 2 Emergency Escape (비상탈출) 144 Main Vocal Kim Min-seo (Urban Works) 51 51 65
Sub Vocal 1 Im Da-hun 8 8 99
Sub Vocal 2 Choi Byung-hoon 15 15 94
Sub Vocal 3 Kim Young-sang 26 26 85
Rapper 1 Kim Jun-jae 18 18 90
Rapper 2 Kim Seung-hwan 26 26 85
8 NCT U[6] The 7th Sense 1 Six Stone (식스스톤) 248 Main Rapper Kim Dong-bin 27 27 81
Sub Rapper 1 Lee Jin-woo 36 36 75
Sub Rapper 2 Song Hyeong-jun 45 45 70
Vocal 1 Koo Jung-mo 45 45 70
Vocal 2 Kim Min-kyu 78 78 55
Vocal 3 Lee Mi-dam 17 17 93
Boss 2 YELLOWPINK (옐로우핑크) 566 Main Rapper Kim Yo-han 170 5170 7
Sub Rapper 1 Lee Eun-sang 48 3048 35
Sub Rapper 2 Lee Jin-hyuk 93 3093 19
Vocal 1 Han Seung-woo 99 3099 17
Vocal 2 Son Dong-pyo 54 3054 32
Vocal 3 Cha Jun-ho 102 3102 15
  • (*) biểu thị đội chiến thắng với lượt bình chọn cao nhất được biểu diễn trên sân khấu M! Countdown.

Đánh giá X Position (Tập 6 - 7)[sửa | sửa mã nguồn]

Các thực tập sinh lựa chọn các bài hát biểu diễn ở từng vị trí khác nhau bao gồm: Vocal, Rap, Dance và vị trí X. Những thực tập sinh có số phiếu bình chọn trực tiếp cao nhất trong mỗi đội sẽ được nhân số phiếu gốc lên 100 lần và những thực tập sinh có số phiếu cao nhất ở từng vị trí sẽ được cộng thêm 100,000 phiếu. Riêng vị trí X, những thực tập sinh có số phiếu bình chọn trực tiếp cao nhất trong mỗi đội sẽ được nhân số phiếu gốc lên 200 lần và thực tập sinh có số phiếu cao nhất ở vị trí này sẽ được cộng thêm 200,000 phiếu.

Chú thích màu

  •      Thí sinh chiến thắng
  •      Thí sinh được chọn là leader
  •      Thí sinh được chọn là center
  •      Thí sinh được chọn là leader và center
Màn trình diễn Tên Xếp hạng
Vị trí # Nghệ sĩ Bài hát Tên Đội Bình chọn Bình chọn + thưởng
Vocal 1 Hwasa Twit Be The Best (BE 정상) Lee Eun-sang 1 490 49,000
Yun Jeong-hwan 2 427 427
Lee Hyeop 3 413 413
Lee Mi-dam 4 317 317
Kang Seok-hwa 5 272 272
5 Paul Kim Me After You Me After Producers (국프 만나) Kim Yo-han 5 362 362
Cha Jun-ho 2 533 533
Kim Hyeon-bin 4 Không có Không có
Han Seung-woo 1 580 58,000
Wei Zi Yue 3 Không có Không có
8 Wanna One Day By Day I See You, Honey (보여보여보) Song Yu-vin 1 545 54,500
Choi Su-hwan 5 235 235
Kwon Tae-eun 2 384 384
Moon Jun-ho 3 293 293
Nam Dong-hyun 4 262 262
11 Bolbbalgan4 To My Youth Masterpiece (마스터피스) Kim Min-kyu 3 508 508
Kim Woo-seok 1 606 160,600
Lee Jin-woo 2 571 571
Lee Se-jin 5 371 371
Choi Byung-chan 4 473 473
Rap 3 Zico Say Yes Or No 119 Nam Do-hyon 1 499 49,900
Cho Seung-youn 2 478 478
Kim Sung-yeon 3 378 378
Jung Jae-hun 4 354 354
7 Haon, Vinxen Barcode Pick and Next (PICK 그리고 다음) Yuri 4 340 340
Baek Jin 2 410 410
Lee Woo-jin 3 367 367
Won Hyuk 1 514 151,400
Dance 4 Bruno Mars Finesse (Remix) Bbom Bbom (뽐뽐) Song Hyeong-jun 2 539 539
Ham Won-jin 4 452 452
Kim Si-hun 5 374 374
Lee Han-gyul 1 563 56,300
Kang Min-hee 3 458 458
Kim Dong-yun 6 301 301
Joo Chang-uk 7 275 275
6 Jason Derulo Swalla (Remix) Intoxicated (촬라) Choi Jun-seong 3 478 478
Kang Hyeon-su 1 616 161,600
Park Yun-sol 2 601 601
Kim Min-seo 5 386 386
Lee Tae-seung 4 451 451
Wang Jyun Hao 6 280 280
10 Imagine Dragons Believer Wolf Boy (늑대소년) Son Dong-pyo 3 497 497
Park Sun-ho 6 175 175
Hwang Yun-seong 1 612 61,200
Kim Kook-heon 4 485 485
Keum Dong-hyun 2 566 566
Kim Dong-bin 5 280 280
X
(Vocal X Dance)
2 Charlie Puth Attention Half Seasoned Half Fried (양념 반 후라이드 반) Koo Jung-mo 1 476 95,200
Han Gi-chan 2 349 349
Tony 5 302 302
Hong Seong-jun 6 Không có Không có
Moon Hyun-bin 4 319 319
Kim Sung-hyun 3 330 330
Hidaka Mahiro 7 Không có Không có
X
(Rap X Dance)
9 SMTM4 Turtle Ship Turtle Brothers (터틀 브라더스) Lee Jin-hyuk 1 680 336,000
Lee Eugene 6 138 138
Lee Won-jun 2 335 335
Kwon Hee-jun 4 206 206
Woo Je-won 3 236 236
Peak 5 194 194

Đánh giá Concept (Tập 10)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích màu

  •      Chiến thắng
  •      Thí sinh được chọn là leader
  •      Thí sinh được chọn là center
  •      Thí sinh được chọn là leader và center
Màn trình diễn Đội Thí sinh
# Thể loại Nhà sản xuất Bài hát Tên Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Xếp hạng
2 Funky Retro Dance KZ, Nthonious & The-Private Pretty Girl (이뻐이뻐) Crayon (크레파스) 395 Main Vocal Kang Min-hee 51 15
Sub Vocal 1 Song Dong-pyo 48 16
Sub Vocal 2 Koo Jung-mo 93 9
Sub Vocal 3 Ham Won-jin 48 16
Rapper 1 Lee Jin-woo 54 13
Rapper 2 Song Hyeong-jun 101 6
1 Future Funk Kwon Deok-geun Super Special Girl Maem Maem (맴맴) 92 Main Vocal Song Yu-vin 20 24
Sub Vocal 1 Choi Su-hwan 9 28
Sub Vocal 2 Kang Hyeon-su 4 30
Sub Vocal 3 Park Sun-ho 4 30
Rapper 1 Keum Dong-hyun 31 20
Rapper 2 Kim Si-hun 24 22
5 Mainstream Pop Zico[7] Move (움직여) SIXC (6 crazy) 495 Main Rapper Kim Hyeon-bin 24 23
Sub Rapper 1 Cho Seung-youn 145 1
Sub Rapper 2 Lee Jin-hyuk 123 3
Vocal 1 Kim Kook-heon 36 18
Vocal 2 Lee Han-gyul 69 11
Vocal 3 Choi Byung-chan 98 7
3 R&B, Dance House Primeboi Monday to Sunday21 Daily Vitamin (데일리 비타민) 283 Main Vocal Lee Hyeop 11 27
Sub Vocal 1 Tony 53 14
Sub Vocal 2 Kim Min-kyu 68 12
Sub Vocal 3 Lee Se-jin 19 25
Sub Vocal 4 Kim Dong-yun 13 26
Rapper 1 Nam Do-hyon 110 5
Rapper 2 Joo Chang-uk 9 28
4 Future EDM Dance Noheul & Kiggen U Got It GOT U (갓츄) 512 Main Vocal Han Seung-woo 91 10
Sub Vocal 1 Kim Woo-seok 115 4
Sub Vocal 2 Cha Jun-ho 31 21
Sub Vocal 3 Hwang Yun-seong 36 19
Rapper 1 Kim Yo-han 144 2
Rapper 2 Lee Eun-sang 95 8

Đánh giá Debut (Tập 11 - 12)[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích màu

  •      Thí sinh được chọn là leader
  •      Thí sinh được chọn là center
Màn trình diễn Thí sinh
# Nhà sản xuất Bài hát Vị trí Tên Bình chọn Thứ hạng
1 Sean Alexander, Drew Ryan Scott & Phil Schwan To My World Main Vocal Cho Seung-youn 929,312 5
Sub Vocal 1 Han Seung-woo 1,079,200 3
Sub Vocal 2 Lee Eun-sang 3,164,535 X
Sub Vocal 3 Kim Min-Kyu 472,150 17
Sub Vocal 4 Lee Se-jin 464,655 18
Sub Vocal 5 Hwang Yun-seong 554,589 15
Sub Vocal 6 Cha Jun-ho 756,939 9
Rapper 1 Kim Yo-han 1,334,011 1
Rapper 2 Song Hyeong-jun 1,049,222 4
Rapper 3 Keum Dong-hyun 674,500 14
2 Flow Blow & Hui (Pentagon) 소년미 (少年美) Main Vocal Song Yu-vin 479,644 16
Sub Vocal 1 Kim Woo-seok 1,304,033 2
Sub Vocal 2 Ham Won-jin 359,733 19
Sub Vocal 3 Kang Min-hee 749,444 10
Sub Vocal 4 Tony 284,789 20
Sub Vocal 5 Koo Jung-mo 704,748 13
Sub Vocal 6 Lee Han-gyul 794,411 7
Rapper 1 Lee Jin-hyuk 719,466 12
Rapper 2 Nam Do-hyon 764,433 8
Rapper 3 Son Dong-pyo 824,389 6

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c Từng là thí sinh của YG Treasure Box.[2]
  2. ^ a ă â Từng là thí sinh của MIXNINE.
  3. ^ Từng tham gia bộ phim SKY Castle của đài JTBC.[2]
  4. ^ Từng ra mắt trong nhóm LC9, BKL
  5. ^ Là ca sĩ, diễn viên ở Thái Lan, và từng tham gia tập đầu tiên mùa thứ 6 I Can See Your Voice.
  6. ^ Từng là thí sinh của chương trình sống còn Trung Quốc All for One.
  7. ^ Là thành viên của IM66.
  8. ^ a ă Từng là thí sinh của Under Nineteen
  9. ^ Là thành viên của IM66 và từng là thí sinh của The Unit.
  10. ^ Từng là thí sinh Produce 101 Mùa 2.
  11. ^ a ă Là thành viên của MYTEEN.
  12. ^ Từng là thí sinh của Superstar K6.
  13. ^ Từng là thí sinh của Boys24.
  14. ^ a ă Là thành viên của Victon.
  15. ^ Là diễn viên Hàn Quốc, từng tham gia Best Chicken.
  16. ^ Là thành viên của IN2IT và từng là thí sinh của Boys24.
  17. ^ Là thành viên của nhóm South Club cùng anh trai Nam Taehyun - Cựu thành viên nhóm WINNER.
  18. ^ a ă Là thành viên của UP10TION.
  19. ^ Là thành viên của UNIQ; được biết với nghệ danh khi hoạt động solo: Luizy/ WOODZ; từng là thí sinh Show me the money (Mùa 5).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “101연습생” (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 24 tháng 03 năm 2019. 
  2. ^ a ă Kim, Ye-eun (22 tháng 3 năm 2019). “센터 손동표→‘SKY캐슬’ 이유진 ‘프로듀스X101’ 화제의 인물들[TV와치]” (bằng tiếng Hàn). Newsen. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2019. 
  3. ^ (tiếng Hàn) '프로듀스X101' 임시우 자진하차…"개인 사정으로 포기"
  4. ^ (tiếng Hàn) '프듀X101’ 측 “윤서빈 하차, 출연분 최대한 편집…타 연습생 피해 최소화”
  5. ^ (tiếng Hàn)최병찬, 손편지에 담은 '프듀X' 하차 심경.."몸·마음 회복하고 돌아올 것"
  6. ^ a ă â b c d đ e Jung, Jun-hwa. "방탄·워너원 커버"...'프로듀스X101' 첫 경연 진행” (bằng tiếng Hàn). Naver. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2019. 
  7. ^ Kim, D. S. “Zico Reportedly Produced A Track For “Produce X 101”” (bằng tiếng Anh). Soompi. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2019. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]