SidusHQ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
iHQ, Inc. (hoặc SidusHQ)
Tên bản ngữ
주식회사 아이에이치큐
Loại hình
Công cộng
Mã niêm yếtKRX: 003560
Ngành nghềGiải trí & Quản lý
Thành lậpTháng 1 năm 2001
Trụ sở chính4F, Sambo Building 88, Samseong 1-dong, Gangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc
Khu vực hoạt độngToàn cầu
Nhân viên chủ chốt
Jung Hoon-tak
Dịch vụCông ty quản lý nghệ sĩ
Chủ sở hữuJung Hoon-tak (21.22%)
SK Telecom (9.25%)
Yucaipa Global Fund (5.12%)
Công ty coniFilm
WebsitesidusHQ.com

SidusHQ hay iHQ (Hangul: 싸이더스HQ; Romaja quốc ngữ: SsaideoseuHQ) là một trong những công ty quản lý nghệ sĩ hàng đầu tại Hàn Quốc, được thành lập tháng 1 năm 2001.

Được biết đến là Tổ chức đầy quyền lực của ngành công nghiệp giải trí châu Á, công ty tham gia vào hoạt động quản lý nghệ sĩ và sản xuất phim truyền hình/âm nhạc.[1]

Nghệ sĩ hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Diễn viên[sửa | sửa mã nguồn]

Ban nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ sĩ solo[sửa | sửa mã nguồn]

Variety[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kim Shin-young
  • Kim Sook
  • Lee Bong-won
  • Park Mi-sun
  • Park So-hyun

Thực tập sinh hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Sidus HQ Boys[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thành viên
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Vai trò Nơi sinh
Latin hóa Hangul Latin hóa HangulHanzi
Jaehwan 비비 Kim Jae-hwan 하수영 26 tháng 12, 1991 (27 tuổi) Trưởng nhóm, Hát phụ  Hàn Quốc
Zeng Yi 이브 Wang Zeng Yi 하수영 2 tháng 5, 1996 (23 tuổi) Hát phụ  Đài Loan
Hongseok 진솔 Lee Hong-seok 정진솔 23 tháng 8, 1996 (23 tuổi) Hát chính, Nhảy dẫn  Hàn Quốc
Minho 하슬 Gyu Min-ho 조하슬 7 tháng 12, 1997 (21 tuổi) Hát phụ, Gương mặt đại diện
Suheon 김립 Oh Su-heon 김정은 6 tháng 4, 1998 (21 tuổi) Hát phụ
Junpyo Bae Jun-pyo 김지우 11 tháng 6, 1999 (20 tuổi) Rap chính, Nhảy chính, Hát phụ
Jihoon 희진 Sung Ji-hoon 전희진 10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Nhảy dẫn, Hát dẫn
Sehun 현진 Kang Se-hun 김현진 2 tháng 1, 2000 (19 tuổi) Hát phụ, Nhảy phụ
Nobin 고원 Baek No-bin 박채원 1 tháng 8, 2000 (19 tuổi) Hát phụ, Makane

Sidus HQ Girl[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thành viên
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Nơi sinh Màu đại diện Nhóm nhỏ
Latin hóa Hangul Latin hóa HangulHanzi
Lina 비비 Wan Lina 黃珈熙 2 tháng 10, 1997 (21 tuổi)  Hồng Kông Hồng phấn LONA 1/3
Choozy 이브 Wang Chu Zy 하수영 4 tháng 12, 1997 (21 tuổi)  Đài Loan Đỏ rượu vang
Celine 진솔 Cho Seung-yeon 정진솔 26 tháng 3, 1998 (21 tuổi)  Hàn Quốc Xanh navy Đen LONA 3/3
Juna 하슬 Song Sol-hyun 조하슬 18 tháng 6, 1998 (21 tuổi) Xanh lục ODD EYE
MeYi 김립 Chou Mei Yi 김정은 13 tháng 8, 1998 (21 tuổi)  Trung Quốc Đỏ
Korn Vathurisi Puwanphunyarisi 김지우 20 tháng 1, 1999 (20 tuổi)  Thái Lan Hồng da cam LONA 3/3
Hami 희진 Sandra Hami Im 전희진 25 tháng 7, 1999 (20 tuổi)  Canada Hồng ODD EYE
Jiwon 현진 Hwang Eun-won 김현진 6 tháng 12, 1999 (19 tuổi)  Hàn Quốc Vàng LONA 3/3
Aeri 고원 Aeri Yokoshima 박채원 7 tháng 12, 1999 (19 tuổi) Cờ Nhật Bản Nhật Bản Ngọc lam
Yene 최리 Shin Ye-eun 최예림 18 tháng 2, 2000 (19 tuổi)  Hàn Quốc Tím Trắng LONA 1/3
Seulgi 올리비아혜 Kim Seul-gi 손혜주 13 tháng 5, 2000 (19 tuổi) Xám
Seolin 여진 Kim Seo-lin 임여진 1 tháng 10, 2001 (17 tuổi) Cam LONA 3/3

Bgloden[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các thành viên
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Nơi sinh
Latin hóa Hangul Latin hóa HangulHanzi
Sungchan 이브 Yoo Seung-chan 하수영 30 tháng 10, 1994 (24 tuổi)  Hàn Quốc
Daehyun 진솔 Nam Dae-hyun 정진솔 2 tháng 1, 1995 (24 tuổi)
Doojoon 하슬 Kim Doo-joon 조하슬 24 tháng 7, 1995 (24 tuổi)
Daeil Bang Dae-il 김지우 12 tháng 4, 1997 (22 tuổi)
Jingoo 희진 Park Jin-goo 전희진 8 tháng 10, 1997 (21 tuổi)
Jisung 현진 Hong Ji-sung 김현진 6 tháng 4, 1999 (20 tuổi)
Yungi 고원 Hwang Yoon-gi 박채원 1 tháng 6, 1999 (20 tuổi)
John 최리 Go Tae-hyung 최예림 2 tháng 7, 1999 (20 tuổi)
Ningyuan 김립 Ningyuan 김정은 9 tháng 8, 2000 (19 tuổi)  Trung Quốc
Sejun 올리비아혜 Kim Yeong-se 손혜주 12 tháng 9, 2000 (19 tuổi)  Hàn Quốc

Cựu thực tập sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Shin Kyu-hyun
  • Kang So-ra
  • Seo Mi-hyun
  • Kim Ye-ni
  • Hirai Seina

Cựu nghệ sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ "Company - Introduction". Trang web của SidusHQ. Truy cập 11-07-2013.
  2. ^ “김하늘, 싸이더스HQ와 전속계약…장혁·조보아와 한솥밥 [공식입장]”. Sports Donga (bằng tiếng Hàn). 2 tháng 5 năm 2018. 
  3. ^ “[단독] 김유정, 싸이더스HQ와 의리의 재계약…20대도 함께”. naver.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2018. 
  4. ^ “뮤지컬배우 손준호, 싸이더스HQ와 전속계약...장혁-엄기준과 한솥밥”. JoongAng Ilbo (bằng tiếng Hàn). 12 tháng 3 năm 2015. 
  5. ^ “iHQ-걸그룹 2EYES 출격..음악사업 본격화” (bằng tiếng Hàn). SidusHQ. 21 tháng 6 năm 2013. [liên kết hỏng]
  6. ^ “god 박준형, 싸이더스HQ와 전속계약..13년만에 친정행”. The Chosun Ilbo (bằng tiếng Hàn). 23 tháng 1 năm 2015. 
  7. ^ “[단독] 데니안, 싸이더스HQ와 결별”. JoongAng Ilbo (bằng tiếng Hàn). 19 tháng 3 năm 2014. 
  8. ^ “We are all guilty of falling in love with Park Bo-gum”. Chosun Woman. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 1 năm 2017. 
  9. ^ “윤계상, 싸이더스HQ 탈퇴 새 둥
    로”
    (bằng tiếng Hàn). Yonhap News Agency. 2 tháng 2 năm 2009.
     

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]