DSP Media

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DSP Media
Ngành nghề Âm nhạc & Giải trí
Trụ sở chính Hàn Quốc Seoul, Hàn Quốc
Sản phẩm Âm nhạc & Giải trí
Dịch vụ Âm nhạc & Giải trí
Website Trang chủ

DSP Media hay còn gọi là Daesung Entertainment (tên cũ) là một tập đoàn giải trí tại Hàn Quốc. Đây cũng là một trong những tập đoàn có bề dày lịch sử trong ngành âm nhạc KPop. Cái nôi của những nhóm nhạc huyền thoại của K-Pop thế hệ đầu như Sechs Kies và Fin.K.L và hiện tại là A-JAX, APRILK.A.R.D.

DSP Friends[sửa | sửa mã nguồn]

Goeds[sửa | sửa mã nguồn]

  • Là một nhóm nam của DSP Media gồm 6 thành viên.
Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao Vị trí
Latinh Hangul Latinh Hán việt Hangul
Joohyun 董思 Kim Joo-hyun Kim Châu Huyền 서영호 27 tháng 5, 1995 (23 tuổi) 1.72 m (5 ft 8 in) Trưởng nhóm, Hát dẫn, Rap dẫn
Hyunjin 효정 Eun Jin-hyun Ân Chân Huyền 손승완 18 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 1.80 m (5 ft 11 in) Hát phụ
Junghwa 미미 Nam Young-hwa Nam Vinh Hoa 배주현 22 tháng 7, 1997 (20 tuổi) 1.80 m (5 ft 11 in) Hát chính, Nhảy dẫn, Visual
Kijoong 유아 Park Jin-jung Phác Chân Trinh 이태용 20 tháng 10, 1998 (19 tuổi) 1.75 m (5 ft 9 in) Hát phụ
Chanho 마크 Jung Chan-ho Trịnh Xán Hạo 손승완 1 tháng 12, 1998 (19 tuổi) 1.76 m (5 ft 9 in) Nhảy chính, Rap chính
Jinyoung 승희 Kim Jin-young Kim Chân Vinh 中本悠 13 tháng 5, 1999 (19 tuổi) 1.81 m (5 ft 11 in) Hát chính, Makane
Thành viên cũ
Zylo 지호 Lee Hyun-min Lý Huyền Mẫn 서영호 21 tháng 8, 1996 (21 tuổi) 1.80 m (5 ft 11 in) Hát phụ, Rap chính (cũ)

Pincer[sửa | sửa mã nguồn]

  • Là một dự án debut của DSP Media gồm 5 thành viên.
Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Nhóm nhỏ
Latinh Hangul Latinh Hangul
Hansol 문형 Im Han-seol 문형서 7 tháng 4, 1993 (25 tuổi) Vocals
Ywon 中本 Bang Yeo-won 中本悠 13 tháng 5, 1994 (24 tuổi) Rapper
Dongho 지호 Im Dong-wook 서영호 29 tháng 7, 1995 (22 tuổi) Dancer
Jinwoo 이태 Ha Jin-woo 이태용 26 tháng 7, 1996 (21 tuổi) Vocals
Younghoon 김선 Son Young-hoon 김선우 16 tháng 11, 1997 (20 tuổi) Vocals
Yuta 허현 Yuta Mashiro 허현준 26 tháng 7, 1998 (19 tuổi) Rapper
YeO 董思 Im Tae-young 서영호 29 tháng 3, 1999 (19 tuổi) Rapper
Taeho 효정 Moon Tae-ho 손승완 9 tháng 8, 1999 (18 tuổi) Dancer
Justin 미미 Som Myung-soo 배주현 22 tháng 10, 2000 (17 tuổi) Rapper
Doojin 유아 Son Doo-jin 이태용 28 tháng 10, 2000 (17 tuổi) Dancer
Jaemin 마크 Sung Jae-min 손승완 4 tháng 12, 2000 (17 tuổi) Vocals
Yoonseo 승희 Bae Yoon-seo 中本悠 7 tháng 1, 2001 (17 tuổi) Dancer
  • Ngày 23 tháng 11,Ten (Kim Chan-woo) sinh 1/12/1999 rời khỏi dự án do muốn tập chung cho việc học và Taeho được thêm vào thay thế.
  • Taeho, Jaemin và Yoonseo tham gia The Unit, trong tập trung kết, Yoonseo và Taeho được chọn vào UNIB, Jaemin phải dừng chân hạng 13.
  • Taeho và Jaemin từng thực tập tại MMO Entertainment.

ELRIS[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Chiều cao Quốc tịch
Latinh Hangul Latinh Hangul
Yujin 효정 Lee Yoo-jin 손승완 12 tháng 9, 1996 (21 tuổi) 1.65 m (5 ft 5 in)  Hàn Quốc
Jenna 미미 Jenna Kim 배주현 26 tháng 7, 1997 (20 tuổi) 1.62 m (5 ft 4 in) Flag of Australia.svg Úc
Yeena 유아 Kim Yeo-na 이태용 13 tháng 8, 1998 (19 tuổi) 1.62 m (5 ft 4 in)  Hàn Quốc
Meqi 마크 Song Me Qi 손승완 22 tháng 9, 1999 (18 tuổi) 1.68 m (5 ft 6 in) Cờ Trung Quốc Trung Quốc
Yeji 임재 Kim Ye-ji 임재범 11 tháng 6, 2000 (17 tuổi) 1.66 m (5 ft 5 in)  Hàn Quốc
Soojin 董思 Kim Soo-jin 왕잭슨 30 tháng 10, 2001 (16 tuổi) 1.64 m (5 ft 5 in)
Nghệ danh Tên Ngày sinh Sau chương trình
Latinh Hangul Latinh Hangul
Thành viên cũ
Seulgi 마크 Hong Seul-gi 마크투 12 tháng 1, 1995 (23 tuổi) __
Minseo 왕잭 Jeon So-min 왕잭슨 10 tháng 1, 1996 (22 tuổi)
Yusa 크투 Huang Yusa 크투크 12 tháng 7, 1996 (21 tuổi) Rời công ty
Chaewon 제이 Lee Chae-won 임재범 21 tháng 1, 1997 (21 tuổi) __
Yoona 임재 Im Yoo-na 박수영 8 tháng 5, 1997 (21 tuổi)
Chaelyn 슬기 Moon Chae-rim 슬기슬 18 tháng 8, 1998 (19 tuổi) Rời công ty
Hyunjin 크투 Lee Hyun-jin 배주현 22 tháng 2, 1999 (19 tuổi)
Rina 제이 Kim Sol-hyun 박제이 7 tháng 3, 1999 (19 tuổi)
Lily 조이 Kim Chae-yeong 박수영 20 tháng 10, 1999 (18 tuổi)
  • Ngày 21 tháng 1,2018 hai thành viên Rina và Lily rời khỏi dự án.

Lollipop[sửa | sửa mã nguồn]

Thành viên hiện tại
Nghệ danh Tên thật Ngày sinh Quốc tịch Chiều cao Vai trò
Latinh Hangul Latinh Hangul
Yuna 董思 Seo Yoo-na 董思成 18 tháng 9, 1998 (19 tuổi)  Hàn Quốc 166 cm Trưởng nhóm, Hát dẫn
Yerin 효정 Sinami Jung Yerin 손승완 25 tháng 12, 1998 (19 tuổi)  Hàn Quốc/Flag of Australia.svg Úc 169 cm Hát chính, Nhảy chính
Yoojung 미미 Kim Yoo-jung 배주현 20 tháng 10, 1999 (18 tuổi)  Hàn Quốc 167 cm Nhảy dẫn, Hát phụ
Yerim 유아 Jung Ye-rim 이태용 26 tháng 6, 2000 (17 tuổi) 163 cm Rap chính, Nhảy phụ
Siyeon 마크 Bae Si-yeon 董思成 8 tháng 5, 2001 (17 tuổi) 166 cm Hát thứ chính, Rap dẫn
Nasol 승희 Yoo Na-sol 中本悠 1 tháng 8, 2001 (16 tuổi) 163 cm Hát phụ, Makane

[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ sĩ[sửa | sửa mã nguồn]

Cựu thực tập sinh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ahn So-jin (Kara Project)†
  • Chae Ho-cheol (thí sinh Boys24)
  • Choi Young-ji
  • Jung Jin-sol
  • Ha Jin-woo
  • Hong Seul-gi (thành viên dự bị Lololand)
  • Huang Yusa (thành viên dự bị Lololand)
  • Kang Byung-sun (M.A.P 6)
  • Kim Chae-yeong (thành viên dự bị Lololand)
  • Kim Chan-woo
  • Kim Sol-hyun (thành viên dự bị Lololand)
  • Kim Woo-won
  • Lee Chae-won (thành viên dự bị Lololand)
  • NS Yoon-G
  • Park Jong-hyuk
  • Seon Joo-ah
  • Sowon (G-Friend)
  • Son Yoo-ji (Kara Project)
  • Yoo Young-doo (thí sinh Boys24)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “【韓国報道資料】DSPmediaより重要なお知らせ”. KARA Japan Official Fanclub. 15 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]