Inkigayo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Inkigayo
The Music Trend logo.jpg
Tên khác Inkigayo
인기가요
Thể loại Âm nhạc
Giải trí
Dẫn chương trình Mingyu
Chaeyeon
Song Kang
Quốc gia  Hàn Quốc
Ngôn ngữ Tiếng Hàn
Số tập 983 (đến ngày 8 tháng 12 năm 2018)
Sản xuất
Địa điểm SBS Open Hall
Thời lượng 60 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếu SBS (trực tiếp)
SBS MTV (tape delay)
SBS funE (tape delay)
ONE TV ASIA (Đông Nam Á)
Định dạng hình ảnh 1080i
Định dạng âm thanh Stereo
Phát sóng 15 tháng 12 năm 1991 – 17 tháng 10 năm 1993
1 tháng 2 năm 1998 – nay
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Tên tiếng Hàn
Hangul SBS 인기가요
Hanja SBS 人氣歌謠
Romaja quốc ngữ SBS Ingi Gayo
McCune–Reischauer SBS In'gi Kayo
Hangul 생방송 SBS 인기가요
Hanja 生放送 SBS 人氣歌謠
Romaja quốc ngữ Saengbangsong SBS Ingi Gayo
McCune–Reischauer Saengbangsong SBS In'gi Kayo

Inkigayo (tiếng Hàn: SBS 인기가요; phiên âm Inkigayo, tên mới The Music Trend, tên cũ Popular Song) là một chương trình âm nhạc của Hàn Quốc do SBS phát sóng trực tiếp vào 3:40 KST các ngày Chủ nhật. Chương trình có sự tham gia biểu diễn của những nghệ sĩ mới và nổi tiếng nhất Hàn Quốc. Chương trình được phát sóng từ SBS Open Hall tại Deungchon-dong, Gangseo-gu, Seoul.[1]

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Inkigayo được phát sóng lần đầu tiên với tên gọi SBS Popular Song vào năm 1991 dưới dạng một chương trình bảng xếp hạng, nhưng đã bị hủy bỏ vào mùa thu năm 1993. Chương trình sau đó được phục hồi vào năm 1998 vẫn với tên gọi và format cũ. Năm 2003, hệ thống bảng xếp hạng được thay thể bởi Take 7 với 7 nghệ sĩ nổi tiếng nhất trong tuần và người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng Mutizen Song.

Mùa xuân năm 2007, chương trình chuyển sang phát sóng trực tiếp với mục đính tăng lượng người xem, đồng thời đổi tên tiếng Anh của mình thành The Music Trend. Ngày 2 tháng 11 năm 2008, chương trình đổi thời gian phát sóng từ 3:20 đến 4:10 chiều các ngày Chủ nhật cũng nhằm tăng lượng người xem. Mùa xuân năm 2010, chương trình tăng thời lượng lên 70 phút và bắt đầu từ 3:50 chiều các ngày Chủ nhật.

Ngày 10 tháng 7 năm 2012, SBS thông báo rằng hệ thống Take 7 và giải thưởng Mutizen Song sẽ bị hủy bỏ bắt đầu từ ngày 15 tháng 7 năm 2012.[2]

Ngày 3 tháng 3 năm 2013, chương trình công bố sự quay trở lại của hệ thống bảng xếp hạng với Inkigayo Chart bắt đầu từ ngày 17 tháng 3 năm 2013. Bảng xếp hạng mới có sự kết hợp với bảng xếp hạng Gaon của Hiệp hội Ngành công nghiệp Âm nhạc Hàn Quốc.[3]

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Super Rookie[sửa | sửa mã nguồn]

Hàng tuần, một nghệ sĩ mới sẽ biểu diễn trực tiếp trên sân khấu. Đến cuối tháng, một "Super Rookie" sẽ được bình chọn thông qua trang chủ của The Music Trend.[4] Hoạt động này dừng lại vào cuối năm 2010.

Danh sách Super Rookie[5]

2008

  • Tháng 4 - Peter (피터)
  • Tháng 5 - Deb (뎁)
  • Tháng 6 - NAVI
  • Tháng 7 - H7
  • Tháng 8 - TGUS
  • Tháng 9 - 2AM
  • Tháng 10 - Symmetry
  • Tháng 11 - IU
  • Tháng 12 - XING

2009

  • Tháng 1 - ZY
  • Tháng 2 - Achtung (악퉁)
  • Tháng 3 - Maydoni (메이다니)
  • Tháng 4 - JUMPER
  • Tháng 5 - AJ
  • Tháng 6 - Answer
  • Tháng 7 - SOOLj (술제이)
  • Tháng 8 - 4Minute
  • Tháng 9 - Supreme Team
  • Tháng 10 - B2Y
  • Tháng 11 - SHU-I
  • Tháng 12 - BEAST

2010

  • Tháng 1 - Jung Suk (정석)
  • Tháng 2 - Shaun L (션엘)
  • Tháng 3 - MIJI (미지)
  • Tháng 6 - Kim Yeo-hee (김여희)
  • Tháng 7 - Ari (아리)
  • Tháng 8 - Teen Top
  • Tháng 9 - Go Eun (고은)
  • Tháng 10 - Bohemian (보헤미안)
  • Tháng 11 - Bebe Mignon (베베미뇽)
  • Tháng 12 - One Way

Bảng xếp hạng âm nhạc trực tuyến[sửa | sửa mã nguồn]

Có tên cũ là Mobile Ranking, bảng xếp hạng âm nhạc trực tuyến (Digital Music Charts) cho thấy mức độ nổi tiếng của các bài hát thông qua số lượt tải về trên điện thoại cũng như trên các trang web âm nhạc. Hàng tuần, bảng xếp hạng này được công bố bởi một người dẫn chương trình khách mời. Hoạt động này kết thúc vào giữa năm 2009.

Các bài hát chiến dịch[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều nghệ sĩ đã thể hiện những bài hát chiến dịch nhằm tăng nhận thức về một vấn đề nào đó, chẳng hạn như lái xe an toàn, uống sữa, vấn đề vi phạm bản quyền cũng như nhiều sự kiện khác.

Take 7[sửa | sửa mã nguồn]

Take 7 là nội dung chính của The Music Trend. Hàng tuần, 7 bài hát nổi tiếng nhất sẽ được biểu diễn. Cuối chương trình, giải thưởng Mutizen Song ("Mutizen" là sự kết hợp của "music" (âm nhạc) và "netizen" (cư dân mạng)) sẽ được trao cho bài hát chiến thắng.[6] Hệ thống này đã thay thế bảng xếp hạng đếm ngược được sử dụng trong hầu hết các chương trình âm nhạc. Một bài hát chỉ có thể chiến thắng 3 lần. Hệ thống này bị hủy bỏ vào ngày 10 tháng 7 năm 2012.[2]

Quán quân[sửa | sửa mã nguồn]

1998[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

Tháng 2

  • 1998.02.01 - Turbo1st - 회상 (December)1st
  • 1998.02.08 - Turbo2nd - 회상 (December)2nd
  • 1998.02.15 - Turbo3rd - 회상 (December)3rd
  • 1998.02.22 - S.E.S.1st - I'm Your Girl1st

Tháng 3

Tháng 4

  • 1998.04.05 - Shin Seung-hoon3rd - 지킬수 없는 약속 (A Promise I Can't Follow)3rd
  • 1998.04.12 - S.E.S.3rd - Oh, My Love1st
  • 1998.04.19 - COOL1st - 애상 (Sorrow)1st
  • 1998.04.26 - COOL2nd - 애상 (Sorrow)2nd

Tháng 5

  • 1998.05.03 - COOL3rd - 애상 (Sorrow)3rd
  • 1998.05.10 - COOL4th - 애상 (Sorrow)4th
  • 1998.05.17 - Im Chang-jung1st - 별이 되어 (Be A Star)1st
  • 1998.05.24 - Im Chang-jung2nd - 별이 되어 (Be A Star)2nd
  • 1998.05.31 - Không phát sóng

Tháng 6

Tháng 7

  • 1998.07.05 - DIVA1st - 왜 불러 (Why Do U Call Me)1st
  • 1998.07.12 - Kim Min-jong1st - 착한 사랑 (Sincere Love)1st
  • 1998.07.19 - Kim Min-jong2nd - 착한 사랑 (Sincere Love)2nd
  • 1998.07.26 - Kim Hyun-jung1st - 그녀와의 이별 (Breakup With Her)1st

Tháng 8

  • 1998.08.02 - Yu Seung-jun5th - 나나나 (Na Na Na)5th
  • 1998.08.09 - Kim Hyun-jung2nd - 그녀와의 이별 (Breakup With Her)2nd
  • 1998.08.16 - Kim Hyun-jung3rd - 그녀와의 이별 (Breakup With Her)3rd
  • 1998.08.23 - Kim Hyun-jung4th - 그녀와의 이별 (Breakup With Her)4th
  • 1998.08.30 - Sechs Kies1st - Road Fighter1st

Tháng 9

  • 1998.09.06 - Fin.K.L1st - 내 남자친구에게 (To My Boyfriend)1st
  • 1998.09.13 - Fin.K.L2nd - 내 남자친구에게 (To My Boyfriend)2nd
  • 1998.09.20 - Kim Hyun-jung5th - 혼자한 사랑 (Lonely Love)1st
  • 1998.09.27 - Sechs Kies2nd - 무모한 사랑 (Reckless Love)1st

Tháng 10

  • 1998.10.04 - Uhm Jung-hwa1st - 포이즌 (Poison)1st
  • 1998.10.11 - Sechs Kies3rd - 무모한 사랑 (Reckless Love)2nd
  • 1998.10.18 - H.O.T.1st - 열맞춰 (Line Up)1st
  • 1998.10.25 - Không phát sóng

Tháng 11

  • 1998.11.01 - H.O.T.2nd - 열맞춰 (Line Up)2nd
  • 1998.11.08 - Turbo4th - 애인이 생겼어요 (I Got a Girlfriend)1st
  • 1998.11.15 - Fin.K.L3rd - 루비 (Ruby)1st
  • 1998.11.22 - Fin.K.L4th - 루비 (Ruby)2nd
  • 1998.11.29 - H.O.T.3rd - 빛 (Hope)1st

Tháng 12

  • 1998.12.06 - H.O.T.4th - 빛 (Hope)2nd
  • 1998.12.13 - H.O.T.5th - 빛 (Hope)3rd
  • 1998.12.20 - Sechs Kies4th - 커플 (Couple)1st
  • 1998.12.27 - Không phát sóng
1999[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

Tháng 1

  • 1999.01.03 - Sechs Kies5th - 커플 (Couple)2nd
  • 1999.01.10 - S.E.S.4th - Dreams Come True1st
  • 1999.01.17 - Turbo5th - X1st
  • 1999.01.24 - 1TYM1st - 1TYM1st
  • 1999.01.31 - S.E.S.5th - 너를 사랑해 (I Love You)1st

Tháng 2

  • 1999.02.07 - 1TYM2nd - 1TYM2nd
  • 1999.02.14 - 1TYM3rd - 1TYM3rd
  • 1999.02.21 - Không phát sóng
  • 1999.02.28 - S.E.S.6th - 너를 사랑해 (I Love You)2nd

Tháng 3

  • 1999.03.07 - S.E.S.7th - 너를 사랑해 (I Love You)3rd
  • 1999.03.14 - Roo'ra1st - 기도 (Good)1st
  • 1999.03.21 - Roo'ra2nd - 기도 (Good)2nd
  • 1999.03.28 - Roo'ra3rd - 기도 (Good)3rd

Tháng 4

  • 1999.04.04 - Kim Hyun-jung6th - 되돌아온 이별 (Separation Can Come Back)1st
  • 1999.04.11 - Kim Hyun-jung7th - 되돌아온 이별 (Separation Can Come Back)2nd
  • 1999.04.18 - Kim Min-jong3rd - 비원 (one's earnest prayer)1st
  • 1999.04.25 - Kim Min-jong4th - 비원 (one's earnest prayer)2nd

Tháng 5

Tháng 6

  • 1999.06.06 - Yu Seung-jun9th - 열정 (Passion)4th
  • 1999.06.13 - Fin.K.L5th - 영원한 사랑 (Forever Love)1st
  • 1999.06.20 - Fin.K.L6th - 영원한 사랑 (Forever Love)2nd
  • 1999.06.27 - Fin.K.L7th - 영원한 사랑 (Forever Love)3rd

Tháng 7

Tháng 8

  • 1999.08.01 - Fin.K.L8th -자존심 (Pride)1st
  • 1999.08.08 - Country Kko Kko1st - 일심 (One Heart)1st
  • 1999.08.15 - Shinhwa3rd - Yo!1st
  • 1999.08.22 - Shinhwa4th - Yo!2nd
  • 1999.08.29 - Baby V.O.X.1st - Get Up1st

Tháng 9

Tháng 10

  • 1999.10.03 - H.O.T.6th - 아이야 (I Yah)1st
  • 1999.10.10 - H.O.T.7th - 아이야 (I Yah)2nd
  • 1999.10.17 - Không phát sóng
  • 1999.10.24 - H.O.T.8th - 아이야 (I Yah)3rd
  • 1999.10.31 - Baby V.O.X.2nd - Killer1st

Tháng 11

Tháng 12

2000[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

January

  • 2000.01.02 - Yu Seung-jun13th - 비전 (Vision)3rd
  • 2000.01.09 - g.o.d1st - 사랑해 그리고 기억해 (Love and Memory)1st
  • 2000.01.16 - Lee Jung-hyun3rd - 바꿔 (Change)1st
  • 2000.01.23 - S.E.S.8th - Twilight Zone1st
  • 2000.01.30 - SKY1st - 영원 (Forever)1st

Tháng 2

  • 2000.02.06 - Không phát sóng
  • 2000.02.13 - Yu Seung-jun14th - 연가 (Love Song)1st
  • 2000.02.20 - Yu Seung-jun15th - 연가 (Love Song)2nd
  • 2000.02.27 - Jo Sung-mo2nd - 가시나무 (Thorn Tree)1st

Tháng 3

  • 2000.03.05 - g.o.d2nd - 애수 (Sorrow)1st
  • 2000.03.12 - g.o.d3rd - 애수 (Sorrow)2nd
  • 2000.03.19 - g.o.d4th - 애수 (Sorrow)3rd
  • 2000.03.26 - Im Chang-jung4th - 나의 연인 (My Lover)1st

Tháng 4

  • 2000.04.02 - Im Chang-jung5th - 나의 연인 (My Lover)2nd
  • 2000.04.09 - g.o.d5th - Friday Night1st
  • 2000.04.16 - g.o.d6th - Friday Night2nd
  • 2000.04.23 - g.o.d7th - Friday Night3rd
  • 2000.04.30 - Chakra1st - 한 (Hate)1st

Tháng 5

Tháng 6

  • 2000.06.04 - 1TYM4th - One Love1st
  • 2000.06.11 - Baek Ji-young1st - Dash1st
  • 2000.06.18 - Baek Ji-young2nd - Dash2nd
  • 2000.06.25 - J1st - 어제처럼 (Like Yesterday)1st

Tháng 7

  • 2000.07.02 - Kim Hyun-jung8th - 멍 (Bruise)1st
  • 2000.07.09 - Shinhwa5th - Only One1st
  • 2000.07.16 - Shinhwa6th - Only One2nd
  • 2000.07.23 - Country Kko Kko2nd - 오! 가니 (Kiss)1st
  • 2000.07.30 - Country Kko Kko3rd - 오! 가니 (Kiss)2nd

Tháng 8

Tháng 9

  • 2000.09.03 - Hong Kyung-min1st - 흔들린 우정 (Broken Friendship)1st
  • 2000.09.10 - Hong Kyung-min2nd - 흔들린 우정 (Broken Friendship)2nd
  • 2000.09.17 - Không phát sóng
  • 2000.09.24 - Jo Sung-mo3rd - 아시나요 (Do You Know)1st

Tháng 10

  • 2000.10.01 - Không phát sóng
  • 2000.10.08 - Jo Sung-mo4th - 아시나요 (Do You Know)2nd
  • 2000.10.15 - Jo Sung-mo5th - 아시나요 (Do You Know)3rd
  • 2000.10.22 - H.O.T.9th - Outside Castle1st
  • 2000.10.29 - H.O.T.10th - Outside Castle2nd

Tháng 11

  • 2000.11.05 - H.O.T.11th - Outside Castle3rd
  • 2000.11.12 - Fin.K.L10th - Now1st
  • 2000.11.19 - Fin.K.L11th - Now2nd
  • 2000.11.26 - Fin.K.L12th - Now3rd

Tháng 12

  • 2000.12.03 - g.o.d.8th - 거짓말 (Lies)1st
  • 2000.12.10 - g.o.d.9th - 거짓말 (Lies)2nd
  • 2000.12.17 - g.o.d.10th - 거짓말 (Lies)3rd
  • 2000.12.24 - Yu Seung-jun16th - 찾길 바래 (I'll Be Back)1st
  • 2000.12.31 - Không phát sóng
2001[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

January

  • 2001.01.07 - Yu Seung-jun17th - 찾길 바래 (I'll Be Back)2nd
  • 2001.01.14 - Yu Seung-jun18th - 찾길 바래 (I'll Be Back)3rd
  • 2001.01.21 - Im Chang-jung6th - 날 닮은 너 (You're Like Me)1st
  • 2001.01.28 - Im Chang-jung7th - 날 닮은 너 (You're Like Me)2nd

Tháng 2

  • 2001.02.04 - g.o.d.11th - 니가 필요해 (I Need You)1st
  • 2001.02.11 - g.o.d.12th - 니가 필요해 (I Need You)2nd
  • 2001.02.18 - S.E.S.9th - 감싸 안으며 (Show Me Your Love)1st
  • 2001.02.25 - S.E.S.10th - 감싸 안으며 (Show Me Your Love)2nd

Tháng 3

  • 2001.03.04 - Position1st - I Love You1st
  • 2001.03.11 - Position2nd - I Love You2nd
  • 2001.03.18 - Position3rd - I Love You3rd
  • 2001.03.25 - Lee Ji-hoon1st - 인형 (Doll)1st

Tháng 4

Tháng 5

  • 2001.05.06 - PSY1st - 새 (Bird)1st
  • 2001.05.13 - Fin.K.L13th - 당신은 모르실거야 (You'll Never Know)1st
  • 2001.05.20 - Không phát sóng
  • 2001.05.27 - Fin.K.L14th - 당신은 모르실거야 (You'll Never Know)2nd

Tháng 6

  • 2001.06.03 - Drunken Tiger1st - Good Life1st
  • 2001.06.10 - Drunken Tiger2nd - Good Life2nd
  • 2001.06.17 - Click-B1st - 백전무패 (Undefeatable)1st
  • 2001.06.24 - PSY2nd - 끝 (End)1st

Tháng 7

  • 2001.07.01 - S♯arp3rd - 백일기도 (100 Days Prayer)1st
  • 2001.07.08 - Kim Gun-mo1st - 짱가1st
  • 2001.07.15 - Kim Gun-mo2nd - 짱가2nd
  • 2001.07.22 - Kim Gun-mo3rd - 짱가3rd
  • 2001.07.29 - Moonchild1st - 사랑하니까 (Because Of Love)1st

Tháng 8

  • 2001.08.05 - Park Jin-young3rd - 난 여자가 있는데 (I Have A Woman)1st
  • 2001.08.12 - COOL5th - Jumpo Mambo1st
  • 2001.08.19 - COOL6th - Jumpo Mambo2nd
  • 2001.08.26 - UN1st - 파도 (I Know)1st

Tháng 9

  • 2001.09.02 - S.E.S.11th - 꿈을 모아서 (Just In Love)1st
  • 2001.09.09 - Shinhwa8th - Hey, Come On1st
  • 2001.09.16 - Shinhwa9th - Hey, Come On2nd
  • 2001.09.23 - Im Chang-jung8th - 기다리는 이유 (Reason to Wait)1st
  • 2001.09.30 - Im Chang-jung9th - 기다리는 이유 (Reason to Wait)2nd

Tháng 10

Tháng 11

  • 2001.11.04 - Lee Ki-chan1st - 또 한번 사랑은 가고 (Love Has Left Again)1st
  • 2001.11.11 - Lee Ki-chan2nd - 또 한번 사랑은 가고 (Love Has Left Again)2nd
  • 2001.11.18 - UN2nd - 선물 (Gift)1st
  • 2001.11.25 - Jang Na-ra1st - 고백 (Confession)1st

Tháng 12

  • 2001.12.02 - Jang Na-ra2nd - 고백 (Confession)2nd
  • 2001.12.09 - g.o.d.13th - 길 (Road)1st
  • 2001.12.16 - g.o.d.14th - 길 (Road)2nd
  • 2001.12.23 - g.o.d.15th - 길 (Road)3rd
  • 2001.12.30 - Không phát sóng
2002[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

2003[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân

Tháng 1

  • 2003.01.05 - Lee Ki-chan3rd - 감기 (A Cold)1st
  • 2003.01.12 - Boohwal1st - Never Ending Story1st
  • 2003.01.19 - Boohwal2nd - Never Ending Story2nd
  • 2003.01.26 - Jang Na-ra5th - Snow Man1st

Mutizen Song[sửa | sửa mã nguồn]

2003[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 2

  • 2003.02.02 - Không phát sóng
  • 2003.02.09 - Shinhwa13th - 너의 결혼식 (Your Wedding)1st
  • 2003.02.16 - Shinhwa14th - 너의 결혼식 (Your Wedding)2nd
  • 2003.02.23 - Không phát sóng

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

  • 2003.05.04 - SE7EN1st - 와줘 (Come Back to Me)1st
  • 2003.05.11 - SE7EN2nd - 와줘 (Come Back to Me)2nd
  • 2003.05.18 - Không phát sóng
  • 2003.05.25 - Không phát sóng

June

  • 2003.06.01 - Baby V.O.X.5th - 나 어떡해 (What Should I Do)1st
  • 2003.06.08 - Cha Tae-hyun2nd - Again to me1st
  • 2003.06.15 - Cha Tae-hyun3rd - Again to me2nd
  • 2003.06.22 - BoA5th - 아틀란티스 소녀 (Atlantis Princess)1st
  • 2003.06.29 - Koyote1st - 비상 (Emergency)1st

Tháng 7

  • 2003.07.06 - BoA6th - 아틀란티스 소녀 (Atlantis Princess)2nd
  • 2003.07.13 - BoA7th - 아틀란티스 소녀 (Atlantis Princess)3rd
  • 2003.07.20 - Im Chang-jung13th - 소주한잔 (A Glass of Soju)1st
  • 2003.07.27 - Không phát sóng

Tháng 8

  • 2003.08.03 - COOL9th - 결혼을 할거라면 (If You Will Get Married)1st
  • 2003.08.10 - COOL10th - 결혼을 할거라면 (If You Will Get Married)2nd
  • 2003.08.17 - COOL11th - 결혼을 할거라면 (If You Will Get Married)3rd
  • 2003.08.24 - Fly to the Sky3rd - Missing you1st
  • 2003.08.31 - Fly to the Sky4th - Missing you2nd

Tháng 9

  • 2003.09.07 - Lee Hyori1st - 10phút1st
  • 2003.09.14 - Lee Hyori2nd - 10phút2nd
  • 2003.09.21 - Lee Hyori3rd - 10phút3rd
  • 2003.09.28 - jtL4th - Without your love1st

Tháng 10

  • 2003.10.05 - Wheesung3rd - With me1st
  • 2003.10.12 - Wheesung4th - With me2nd
  • 2003.10.19 - S1st - I Swear1st
  • 2003.10.26 - S2nd - I Swear2nd

Tháng 11

  • 2003.11.02 - S3rd - I Swear3rd
  • 2003.11.09 - Rain2nd - 태양을 피하는 방법 (Ways to Avoid the Sun)1st
  • 2003.11.16 - Không phát sóng
  • 2003.11.23 - Rain3rd - 태양을 피하는 방법 (Ways to Avoid the Sun)2nd
  • 2003.11.30 - Rain4th - 태양을 피하는 방법 (Ways to Avoid the Sun)3rd

Tháng 12

  • 2003.12.07 - Wheesung5th - 다시 만난날 (The Day We Meet Again)1st
  • 2003.12.14 - Lexy1st - 애송이 (Greenhorn)1st
  • 2003.12.21 - Lexy2nd - 애송이 (Greenhorn)2nd
  • 2003.12.28 - Sung Si Kyung2nd - 차마 (Endure)1st
2004[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

Tháng 2

  • 2004.02.01 - 1TYM5th - HOT 뜨거 (HOT)1st
  • 2004.02.08 - 1TYM6th - HOT 뜨거 (HOT)2nd
  • 2004.02.15 - M.C. the MAX3rd - 사랑의시 (Love's Poem)3rd
  • 2004.02.22 - 1TYM7th - HOT 뜨거 (HOT)3rd
  • 2004.02.29 - Tei1st - 사랑은 향기를 남기고 (Love Leaves A Scent)1st

Tháng 3

  • 2004.03.07 - Tei2nd - 사랑은 향기를 남기고 (Love Leaves A Scent)2nd
  • 2004.03.14 - Tei3rd - 사랑은 향기를 남기고 (Love Leaves A Scent)3rd
  • 2004.03.21 - M.C. the MAX4th - 그대는 눈물겹다 (When the Tears Lay)1st
  • 2004.03.28 - TVXQ1st - Hug1st

Tháng 4

  • 2004.04.04 - TVXQ2nd - Hug2nd
  • 2004.04.11 - TVXQ3rd - Hug3rd
  • 2004.04.18 - Koyote2nd - 디스코왕 (Disco King)1st
  • 2004.04.25 - Không phát sóng

Tháng 5

  • 2004.05.02 - Koyote3rd - 디스코왕 (Disco King)2nd
  • 2004.05.09 - Cho PD1st - 친구여 (My Friend)1st
  • 2004.05.16 - Koyote4th - 디스코왕 (Disco King)3rd
  • 2004.05.23 - Cho PD2nd - 친구여 (My Friend)2nd
  • 2004.05.30 - MC Mong1st - 180도 (180 Degrees)1st

Tháng 6

  • 2004.06.06 - Không phát sóng
  • 2004.06.13 - Không phát sóng
  • 2004.06.20 - MC Mong2nd - 180도 (180 Degrees)2nd
  • 2004.06.27 - Koyote5th - 불꽃 (Fireworks)1st

Tháng 7

  • 2004.07.04 - BoA8th - My Name1st
  • 2004.07.11 - BoA9th - My Name2nd
  • 2004.07.18 - BoA10th - My Name3rd
  • 2004.07.25 - Tim1st - 고마웠다고... (I Said Thanks...)1st

Tháng 8

  • 2004.08.01 - Lyn1st - 사랑했잖아 (Used To Love)1st
  • 2004.08.08 - SE7EN3rd - 열정 (Passion)1st
  • 2004.08.15 - SE7EN4th - 열정 (Passion)2nd
  • 2004.08.22 - Lee Seung Gi1st - 내여자라니까 (Because You're My Girl)1st
  • 2004.08.29 - SE7EN5th - 열정 (Passion)3rd

Tháng 9

  • 2004.09.05 - TVXQ4th - The Way U Are1st
  • 2004.09.12 - BoA11th - Spark1st
  • 2004.09.19 - BoA12th - Spark2nd
  • 2004.09.26 - Kim Jong Kook1st - 한남자 (One Man)1st

Tháng 10

  • 2004.10.03 - Kim Jong Kook2nd - 한남자 (One Man)2nd
  • 2004.10.10 - Shinhwa15th - Brand New1st
  • 2004.10.17 - Shinhwa16th - Brand New2nd
  • 2004.10.24 - Không phát sóng
  • 2004.10.31 - Gummy1st - 기억상실 (Loss of Memory)1st

Tháng 11

  • 2004.11.07 - Rain5th - It's Raining1st
  • 2004.11.14 - Không phát sóng
  • 2004.11.21 - Rain6th - It's Raining2nd
  • 2004.11.28 - Rain7th - It's Raining3rd

December

  • 2004.12.05 - TVXQ5th - 믿어요 (I Believe)1st
  • 2004.12.12 - Shinhwa17th - 열병 (Crazy)1st
  • 2004.12.19 - Shinhwa18th - 열병 (Crazy)2nd
  • 2004.12.26 - Rain8th - I Do1st
2005[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2005.01.02 - TVXQ6th - Tri-Angle1st
  • 2005.01.09 - g.o.d.20th - 보통날 (An Ordinary Day)1st
  • 2005.01.16 - g.o.d.21st - 보통날 (An Ordinary Day)2nd
  • 2005.01.23 - M.C. the MAX5th - 행복하지 말아요 (Don't Say You're Happy)1st
  • 2005.01.30 - g.o.d.22nd - 반대가 끌리는 이유 (The Reason Why Opposites Attract)1st

Tháng 2

  • 2005.02.06 - g.o.d.23rd - 반대가 끌리는 이유 (The Reason Why Opposites Attract)2nd
  • 2005.02.13 - g.o.d.24th - 반대가 끌리는 이유 (The Reason Why Opposites Attract)3rd
  • 2005.02.20 - Tei4th - 사랑은 하나다 (Love Is... only one)1st
  • 2005.02.27 - Tei5th - 사랑은 하나다 (Love Is... only one)2nd

Tháng 3

  • 2005.03.06 - Tei6th - 사랑은 하나다 (Love Is... only one)3rd
  • 2005.03.13 - M.C. the MAX6th - 이별이라는 이름 (A Name Called Leave)1st
  • 2005.03.20 - Jo Sung-mo7th - Mr.Flower1st
  • 2005.03.27 - Buzz1st - 겁쟁이 (Coward)1st

Tháng 4

  • 2005.04.03 - Jo Sung-mo8th - Mr.Flower2nd
  • 2005.04.10 - Jo Sung-mo9th - Mr.Flower3rd
  • 2005.04.17 - Buzz2nd - 겁쟁이 (Coward)2nd
  • 2005.04.24 - Buzz3rd - 겁쟁이 (Coward)3rd

Tháng 5

  • 2005.05.01 - Jewelry1st - Superstar1st
  • 2005.05.08 - Jewelry2nd - Superstar2nd
  • 2005.05.15 - SG Wannabe1st - 죄와벌 (Sin & Punishment)1st
  • 2005.05.22 - SG Wannabe2nd - 죄와벌 (Sin & Punishment)2nd
  • 2005.05.29 - Sung Si Kyung3rd - 잘지내나요 (Take Care)1st

Tháng 6

  • 2005.06.05 - Shin Hye Sung1st - 같은생각 (Same Thought)1st
  • 2005.06.12 - Shin Hye Sung2nd - 같은생각 (Same Thought)2nd
  • 2005.06.19 - MC Mong3rd - 천하무적 (Invincible)1st
  • 2005.06.26 - Yoon Do-hyun1st - 사랑했나봐 (I Think I Loved You)1st

Tháng 7

  • 2005.07.03 - MC Mong4th -천하무적 (Invincible)2nd
  • 2005.07.10 - Không phát sóng
  • 2005.07.17 - BoA13th - Girls On Top1st
  • 2005.07.24 - BoA14th - Girls On Top2nd
  • 2005.07.31 - BoA15th - Girls On Top3rd

Tháng 8

  • 2005.08.07 - Kim Jong Kook3rd - 제자리걸음 (Walking in the Same Place)1st
  • 2005.08.14 - Kim Jong Kook4th - 제자리걸음 (Walking in the Same Place)2nd
  • 2005.08.21 - Kim Jong Kook5th - 제자리걸음 (Walking in the Same Place)3rd
  • 2005.08.28 - MC Mong5th - I Love U Oh Thank U1st

Tháng 9

  • 2005.09.04 - MC Mong6th - I Love U Oh Thank U2nd
  • 2005.09.11 - Kim Jong Kook6th - 사랑스러워 (Lovely)1st
  • 2005.09.18 - Không phát sóng
  • 2005.09.25 - Kim Jong Kook7th - 사랑스러워 (Lovely)2nd

Tháng 10

  • 2005.10.02 - Kim Jong Kook8th - 사랑스러워 (Lovely)3rd
  • 2005.10.09 - TVXQ7th - Rising Sun1st
  • 2005.10.16 - TVXQ8th - Rising Sun2nd
  • 2005.10.23 - TVXQ9th - Rising Sun3rd
  • 2005.10.30 - Wheesung6th - Good bye luv1st

Tháng 11

  • 2005.11.06 - Wheesung7th - Good bye luv2nd
  • 2005.11.13 - Không phát sóng
  • 2005.11.20 - M(Lee Min-Woo)1st - Girl Friend1st
  • 2005.11.27 - Epik High1st - Fly1st

Tháng 12

  • 2005.12.04 - g.o.d.25th - 2♡1st
  • 2005.12.11 - Wheesung8th - 일년이면 (A Year Gone)1st
  • 2005.12.18 - LeeSsang1st - 내가 웃는게 아니야 (I'm Not Really Laughing)1st
  • 2005.12.25 - LeeSsang2nd - 내가 웃는게 아니야 (I'm Not Really Laughing)2nd
2006[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2006.01.01 - Không phát sóng
  • 2006.01.08 - Tei7th - 그리움을 외치다 (Screaming I miss you)1st
  • 2006.01.15 - M.C. the MAX7th - 사랑은 아프려고 하는거죠 (Love is Supposed to Hurt)1st
  • 2006.01.22 - M.C. the MAX8th - 사랑은 아프려고 하는거죠 (Love is Supposed to Hurt)2nd
  • 2006.01.29 - Không phát sóng

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

  • 2006.04.02 - Lee Seung Gi2nd - 하기 힘든말 (Words are Hard to Say)1st
  • 2006.04.09 - Fly to the Sky8th - 피(避) (Evasion)1st
  • 2006.04.16 - SE7EN6th - 난 알아요 (I Know)1st
  • 2006.04.23 - SeeYa1st - 여인의 향기 (A Woman's Scent)1st
  • 2006.04.30 - SG Wannabe3rd - 내사람 (Partner for Life)1st

Tháng 5

  • 2006.05.07 - SG Wannabe4th - 내사람 (Partner for Life)2nd
  • 2006.05.14 - SG Wannabe5th - 내사람 (Partner for Life)3rd
  • 2006.05.21 - Tony An1st - 유추프라카치아 (Yutzpracachia)1st
  • 2006.05.28 - Không phát sóng

Tháng 6

  • 2006.06.04 - Baek Ji-young4th - 사랑안해 (Don't Love)1st
  • 2006.06.11 - Shinhwa19th - Once in a Life Time1st
  • 2006.06.18 - Shinhwa20th - Once in a Life Time2nd
  • 2006.06.25 - Super Junior1st - U1st

Tháng 7

  • 2006.07.02 - Buzz4th - 남자를 몰라 (Confusion About Men)1st
  • 2006.07.09 - Super Junior2nd - U2nd
  • 2006.07.16 - Super Junior3rd - U3rd
  • 2006.07.23 - SG Wannabe6th - 사랑했어요 (I Loved You)1st
  • 2006.07.30 - SG Wannabe7th - 사랑했어요 (I Loved You)2nd

Tháng 8

  • 2006.08.06 - SG Wannabe8th - 사랑했어요 (I Loved You)3rd
  • 2006.08.13 - PSY4th- 연예인 (Entertainer)1st
  • 2006.08.20 - Super Junior4th - Dancing Out1st
  • 2006.08.27 - Turtles1st - 비행기 (Airplane)1st

Tháng 9

  • 2006.09.03 - Turtles2nd - 비행기 (Airplane)2nd
  • 2006.09.10 - PSY5th - 연예인 (Entertainer)2nd
  • 2006.09.17 - PSY6th - 연예인 (Entertainer)3rd
  • 2006.09.24 - Zhang Liyin (feat. Xiah Junsu)1st - Timeless1st

Tháng 10

  • 2006.10.01 - Lee Seung Gi3rd - 제발 (Please)1st
  • 2006.10.08 - Không phát sóng
  • 2006.10.15 - TVXQ10th - "O"-正.反.合. ("O" - Jung.Ban.Hap.)1st
  • 2006.10.22 - Không phát sóng
  • 2006.10.29 - TVXQ11th - "O"-正.反.合. ("O" - Jung.Ban.Hap.)2nd

Tháng 11

  • 2006.11.05 - TVXQ12th - "O"-正.反.合. ("O" - Jung.Ban.Hap.)3rd
  • 2006.11.12 - Không phát sóng
  • 2006.11.19 - MC Mong7th - 아이스크림 (Ice Cream)1st
  • 2006.11.26 - Eru1st - 까만안경 (Black Glasses)1st

Tháng 12

  • 2006.12.03 - Sung Si Kyung4th - 거리에서 (On The Street)1st
  • 2006.12.10 - SE7EN7th - 라라라 (La La La)1st
  • 2006.12.17 - Jun Jin1st - 사랑이 오지 않아요 (Love Doesn't Come)1st
  • 2006.12.24 - Jang Woo-hyuk1st - 폭풍속으로 (One Way)1st
  • 2006.12.31 - Không phát sóng
2007[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

January

  • 2007.01.07 - SS5011st - 4 Chance1st
  • 2007.01.14 - Son Ho-young1st - 사랑은 이별을 데리고 오다 (Love Brings Separation)1st
  • 2007.01.21 - Brian1st - 가지마 (Don't Go)1st
  • 2007.01.28 - SS5012nd - 4 Chance2nd

Tháng 2

  • 2007.02.04 - SS5013rd - 4 Chance3rd
  • 2007.02.11 - Eru2nd - 흰눈 (White Snow)1st
  • 2007.02.18 - Không phát sóng
  • 2007.02.25 - Eru3rd - 흰눈 (White Snow)2nd

Tháng 3

  • 2007.03.04 - Epik High2nd - Fan1st
  • 2007.03.11 - Epik High3rd - Fan2nd
  • 2007.03.18 - Lee Ki-chan4th - 미인 (Angel)1st
  • 2007.03.25 - Không phát sóng

Tháng 4

  • 2007.04.01 - Ivy1st - 유혹의 소나타 (Sonata of Temptation)1st
  • 2007.04.08 - Ivy2nd - 유혹의 소나타 (Sonata of Temptation)2nd
  • 2007.04.15 - Không phát sóng
  • 2007.04.22 - Ivy3rd - 유혹의 소나타 (Sonata of Temptation)3rd
  • 2007.04.29 - SG Wannabe9th - 아리랑 (Arirang)1st

Tháng 5

  • 2007.05.06 - SG Wannabe10th - 아리랑 (Arirang)2nd
  • 2007.05.13 - SG Wannabe11th - 아리랑 (Arirang)3rd
  • 2007.05.20 - Younha1st - 비밀번호 486 (Secret Number 486)1st
  • 2007.05.27 - Ivy4th - 이럴거면 (If You're Gonna Be Like This)1st

Tháng 6

  • 2007.06.03 - Younha2nd - 비밀번호 486 (Secret Number 486)2nd
  • 2007.06.10 - Không phát sóng
  • 2007.06.17 - CSJH The Grace1st - 한번더,OK? (One More Time, OK?)1st
  • 2007.06.24 - Yangpa1st - 사랑...그게 뭔데 (Love... What is it?)1st

Tháng 7

  • 2007.07.01 - Yangpa2nd - 사랑...그게 뭔데 (Love... What is it?)2nd
  • 2007.07.08 - Yangpa3rd - 사랑...그게 뭔데 (Love... What is it?)3rd
  • 2007.07.15 - SeeYa2nd - 사랑의 인사 (Love's Greeting)1st
  • 2007.07.22 - LeeSsang3rd - 발레리노 (Ballerino)1st
  • 2007.07.29 - FTISLAND1st - 사랑앓이 (Love Sick)1st

Tháng 8

Tháng 9

  • 2007.09.02 - Kim Dong-wan1st - 손수건 (Handkerchief)1st
  • 2007.09.09 - BIGBANG1st - 거짓말 (Lies)1st
  • 2007.09.16 - Lee Seung Gi4th - 착한 거짓말 (White Lie)1st
  • 2007.09.23 - Không phát sóng
  • 2007.09.30 - Shin Hye Sung3rd - 첫사람 (First Person)1st

Tháng 10

  • 2007.10.07 - Wheesung9th - 사랑은 맛있다♡ (Love is Delicious♡)1st
  • 2007.10.14 - Không phát sóng
  • 2007.10.21 - Super Junior5th - Don't Don1st
  • 2007.10.28 - Wonder Girls1st - Tell Me1st

Tháng 11

Tháng 12

  • 2007.12.02 - Girls' Generation2nd - 소녀시대 (Girls Generation)2nd
  • 2007.12.09 - Park Jin-young4th - 니가 사는 그집 (The House You Live In)1st
  • 2007.12.16 - BIGBANG2nd - 마지막 인사 (Last Farewell)1st
  • 2007.12.23 - BIGBANG3rd - 마지막 인사 (Last Farewell)2nd
  • 2007.12.30 - Không phát sóng
2008[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2008.01.06 - FTISLAND4th - 너올때까지 (Until You Return)1st
  • 2008.01.13 - BIGBANG4th - 마지막 인사 (Last Farewell)3rd
  • 2008.01.20 - SeeYa3rd - 슬픈 발걸음 (Sad Footsteps)1st
  • 2008.01.27 - Haha1st - 너는 내운명 (You Are My Destiny)1st

Tháng 2

  • 2008.02.03 - Girls' Generation3rd - Kissing You1st
  • 2008.02.10 - Không phát sóng
  • 2008.02.17 - Girls' Generation4th - Kissing You2nd
  • 2008.02.24 - Park Ji Heon1st - 보고 싶은 날엔 (The Day I Miss You)1st

Tháng 3

Tháng 4

  • 2008.04.06 - Gummy2nd & T.O.P.1st - 미안해요 (I'm Sorry)1st
  • 2008.04.13 - Gummy3rd & T.O.P.2nd - 미안해요 (I'm Sorry)2nd
  • 2008.04.20 - SS5014th - Deja Vu1st
  • 2008.04.27 - Nell1st - 기억을 걷는 시간 (Walking Through Memories)1st

Tháng 5

  • 2008.05.04 - Davichi1st - 슬픈 다짐 (Sad Promise)1st
  • 2008.05.11 - Epik High4th - One1st
  • 2008.05.18 - Epik High5th - One2nd
  • 2008.05.25 - MC Mong8th - 서커스 (Circus)1st

Tháng 6

Tháng 7

  • 2008.07.06 - Taeyang1st - 나만 바라봐 (Only Look at Me)1st
  • 2008.07.13 - Taeyang2nd - 나만 바라봐 (Only Look at Me)2nd
  • 2008.07.20 - Taeyang3rd - 나만 바라봐 (Only Look at Me)3rd
  • 2008.07.27 - Lee Hyori6th - U-Go-Girl1st

Tháng 8

  • 2008.08.03 - Lee Hyori7th - U-Go-Girl2nd
  • 2008.08.10 - Lee Hyori8th - U-Go-Girl3rd
  • 2008.08.17 - Davichi2nd - 사랑과 전쟁 (Love and War)1st
  • 2008.08.24 - BIGBANG5th - 하루하루 (Day By Day)1st
  • 2008.08.31 - BIGBANG6th - 하루하루 (Day By Day)2nd

Tháng 9

  • 2008.09.07 - BIGBANG7th - 하루하루 (Day By Day)3rd
  • 2008.09.14 - Không phát sóng
  • 2008.09.21 - SHINee1st - 산소같은 너 (Love Like Oxygen)1st
  • 2008.09.28 - Lee Hyori9th - Hey Mr.Big1st

Tháng 10

  • 2008.10.05 - Lee Hyori10th - Hey Mr.Big2nd
  • 2008.10.12 - TVXQ13th - 주문(MIROTIC)1st
  • 2008.10.19 - TVXQ14th - 주문(MIROTIC)2nd
  • 2008.10.26 - TVXQ15th - 주문(MIROTIC)3rd

Tháng 11

  • 2008.11.02 - Rain9th - Rainism1st
  • 2008.11.09 - Rain10th - Rainsm1nd
  • 2008.11.16 - Rain11th - Rainsm3rd
  • 2008.11.23 - Kim Jong Kook10th - 어제보다 오늘 더 (Today More Than Yesterday)1st
  • 2008.11.30 - BIGBANG8th - 붉은 노을 (Sunset Glow)1st

Tháng 12

  • 2008.12.07 - BIGBANG9th - 붉은 노을 (Sunset Glow)2nd
  • 2008.12.14 - BIGBANG10th - 붉은 노을 (Sunset Glow)3rd
  • 2008.12.21 - Baek Ji-young5th - 총맞은것처럼 (Like Being Hit by a Bullet)1st
  • 2008.12.28 - Không phát sóng
2009[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2009.01.04 - Baek Ji-young6th - 총맞은것처럼 (Like Being Hit by a Bullet)2nd
  • 2009.01.11 - SS5015th - U R Man1st
  • 2009.01.18 - Girls' Generation5th - Gee1st
  • 2009.01.25 - Không phát sóng

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

  • 2009.05.03 - Son Dam Bi3rd - 토요일 밤에 (On Saturday Night)3rd
  • 2009.05.10 - 2PM1st - Again & Again1st
  • 2009.05.17 - 2PM2nd - Again & Again2nd
  • 2009.05.24 - Không phát sóng (2PM3rd- Again & Again3rd)
  • 2009.05.31 - SG Wannabe13th - 사랑해 (I Love You)1st

Tháng 6

Tháng 7

  • 2009.07.05 - SHINee3rd - 줄리엣 (Juliette)2nd
  • 2009.07.12 - Girls' Generation8th - 소원을 말해봐 (Genie)1st
  • 2009.07.19 - Girls' Generation9th - 소원을 말해봐 (Genie)2nd
  • 2009.07.26 - 2NE13rd - I don't care1st

Tháng 8

  • 2009.08.02 - 2NE14th - I don't care2nd
  • 2009.08.09 - 2NE15th - I don't care3rd
  • 2009.08.16 - Brown Eyed Girls3rd - Abracadabra1st
  • 2009.08.23 - Không phát sóng (Brown Eyed Girls4th - Abracadabra2nd)
  • 2009.08.30 - KARA2nd - Wanna1st

Tháng 9

  • 2009.09.06 - G-Dragon1st - Heartbreaker1st
  • 2009.09.13 - G-Dragon2nd - Heartbreaker2nd
  • 2009.09.20 - G-Dragon3rd - Heartbreaker3rd
  • 2009.09.27 - 4Minute1st - Muzik1st

Tháng 10

  • 2009.10.04 - Không phát sóng (Lee Seung Gi5th- 우리 헤어지자 (Let's Break Up)1st)
  • 2009.10.11 - Không phát sóng (Lee Seung Gi6th - 우리 헤어지자 (Let's Break Up)2nd)
  • 2009.10.18 - Kim Tae-woo1st - 사랑비 (Love Rain)1st
  • 2009.10.25 - Kim Tae-woo2nd - 사랑비 (Love Rain)2nd

Tháng 11

  • 2009.11.01 - SHINee4th - Ring Ding Dong1st
  • 2009.11.08 - SHINee5th - Ring Ding Dong2nd
  • 2009.11.15 - SHINee6th - Ring Ding Dong3rd
  • 2009.11.22 - Không phát sóng (SS5016th - Love Like This1st)
  • 2009.11.29 - 2PM4th - Heartbeat1st

Tháng 12

  • 2009.12.06 - 2PM5th - Heartbeat2nd
  • 2009.12.13 - 2PM6th - Heartbeat3rd
  • 2009.12.20 - After School1st - 너 때문에 (Because of You)1st
  • 2009.12.27 - Không phát sóng (After School2nd- 너 때문에 (Because of You)2nd)
2010[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2010.01.03 - T-ARA1st - Bo Peep Bo Peep1st
  • 2010.01.10 - T-ARA2nd - Bo Peep Bo Peep2nd
  • 2010.01.17 - T-ARA3rd - Bo Peep Bo Peep3rd
  • 2010.01.24 - After School3rd - 너 때문에 (Because of You)3rd
  • 2010.01.31 - CNBLUE1st - 외톨이야 (I'm A Loner)1st[7]

Tháng 2

March

  • 2010.03.07 - 2AM2nd - 죽어도 못 보내 (Won’t Let Go Even If I Die)2nd
  • 2010.03.14 - KARA3rd - 루팡 (Lupin)1st
  • 2010.03.21 - T-ARA4th - 너 때문에 미쳐 (Crazy Because Of You)1st
  • 2010.03.28 - Không phát sóng (T-ARA5th - 너 때문에 미쳐 (Crazy Because Of You)2nd)

Tháng 4

Tháng 5

  • 2010.05.02 - Lee Hyori12th - Chitty Chitty Bang Bang2nd
  • 2010.05.09 - Lee Hyori13th - Chitty Chitty Bang Bang3rd
  • 2010.05.16 - 2PM7th - Without U1st
  • 2010.05.23 - 2PM8th - Without U2nd
  • 2010.05.30 - Không phát sóng (Super Junior10th - 미인아 (Bonamana)1st)

Tháng 6

Tháng 7

  • 2010.07.04 - CNBLUE3rd - Love2nd[10]
  • 2010.07.11 - Super Junior13th - 너 같은 사람 또 없어 (No Other)1st[11]
  • 2010.07.18 - Taeyang4th - I Need a Girl1st
  • 2010.07.25 - Taeyang5th - I Need a Girl2nd

Tháng 8

Tháng 9

  • 2010.09.05 - FTISLAND5th - 사랑 사랑 사랑 (Love Love Love)1st
  • 2010.09.12 - FTISLAND6th - 사랑 사랑 사랑 (Love Love Love)2nd
  • 2010.09.19 - Không phát sóng (2NE16th - Can't Nobody1st)
  • 2010.09.26 - 2NE17th - Can't Nobody2nd

Tháng 10

  • 2010.10.03 - 2NE18th - Can't Nobody3rd
  • 2010.10.10 - Không phát sóng (2NE19th - Go Away1st)
  • 2010.10.17 - SHINee9th - Hello1st
  • 2010.10.24 - 2PM9th - I'll be back1st
  • 2010.10.31 - Ga-In1st - Irreversible 1st

Tháng 11

Tháng 12

  • 2010.12.05 - BEAST1st - Beautiful1st
  • 2010.12.12 - KARA4th - 점핑 (Jumping)1st
  • 2010.12.19 - IU2nd - 좋은 날 (Good Day)1st
  • 2010.12.26 - IU3rd - 좋은 날 (Good Day)2nd
2011[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

  • 2011.01.02 - Không phát sóng (IU4th - 좋은 날 (Good Day)3rd)
  • 2011.01.09 - G-Dragon4th & T.O.P.3rd - High High1st
  • 2011.01.16 - TVXQ16th - 왜 (Keep Your Head Down)1st
  • 2011.01.23 - TVXQ17th - 왜 (Keep Your Head Down)2nd
  • 2011.01.30 - TVXQ18th - 왜 (Keep Your Head Down)3rd

Tháng 2

  • 2011.02.06 - Seungri4th - 어쩌라고 (What Can I Do)1st
  • 2011.02.13 - Seungri5th - 어쩌라고 (What Can I Do)2nd
  • 2011.02.20 - Secret1st - Shy Boy1st
  • 2011.02.27 - G.NA1st - Black & White1st

Tháng 3

  • 2011.03.06 - BIGBANG11th - Tonight1st
  • 2011.03.13 - BIGBANG12th - Tonight2nd
  • 2011.03.20 - BIGBANG13th - Tonight3rd
  • 2011.03.27 - TVXQ19th - 이것만은 알고가 (Before U Go)1st

Tháng 4

  • 2011.04.03 - K.Will1st - 가슴이 뛴다 (My Heart is Beating)1st
  • 2011.04.10 - CNBLUE4th - 직감 (Intuition)1st
  • 2011.04.17 - BIGBANG14th - Love Song1st
  • 2011.04.24 - BIGBANG15th - Love Song2nd

Tháng 5

  • 2011.05.01 - BIGBANG16th - Love Song3rd
  • 2011.05.08 - f(x)1st - 피노키오 (Danger)1st
  • 2011.05.15 - f(x)2nd - 피노키오 (Danger)2nd
  • 2011.05.22 - f(x)3rd - 피노키오 (Danger)3rd
  • 2011.05.29 - 2NE110th - Lonely1st

Tháng 6

Tháng 7

  • 2011.07.03 - 2PM10th - Hands Up1st
  • 2011.07.10 - 2PM11th - Hands Up2nd
  • 2011.07.17 - 2NE111th - 내가 제일 잘나가 (I Am The Best)1st
  • 2011.07.24 - T-ARA6th - Roly-Poly1st
  • 2011.07.31 - miss A2nd - Good-bye Baby1st

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

2012[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Mutizen Song

Tháng 1

Tháng 2

  • 2012.02.05 - TEEN TOP1st - 미치겠어 (Going Crazy)1st
  • 2012.02.12 - SE7EN8th - 내가 노래를 못해도 (When I Can't Sing)1st
  • 2012.02.19 - SE7EN9th - 내가 노래를 못해도 (When I Can't Sing)2nd
  • 2012.02.26 - FTISLAND7th - 지독하게 (Severely)1st

Tháng 3

  • 2012.03.04 - miss A3rd - Touch1st
  • 2012.03.11 - BIGBANG17th - BLUE1st
  • 2012.03.18 - BIGBANG18th - BLUE2nd
  • 2012.03.25 - BIGBANG19th - BLUE3rd

Tháng 4

  • 2012.04.01 - SHINee10th - Sherlock•셜록 (Clue + Note)1st
  • 2012.04.08 - SHINee11th - Sherlock•셜록 (Clue + Note)2nd
  • 2012.04.15 - SHINee12th - Sherlock•셜록 (Clue + Note)3rd
  • 2012.04.22 - CNBLUE5th - Hey You1st
  • 2012.04.29 - SISTAR2nd - 나혼자 (Alone)1st

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

  • 2012.07.01 - f(x)5th - Electric Shock1st
  • 2012.07.08 - f(x)6th - Electric Shock2nd

Triple Crown[sửa | sửa mã nguồn]

Triple Crown (hệ thống cũ)[sửa | sửa mã nguồn]

Triple Crown là một bài hát đã nhận được giải thưởng Mutizen Song (뮤티즌송) 3 lần liên tiếp. Sau đó, bài hát không còn nằm trong Take 7.

List of Triple Crowns
Artist Song Wins
1999
1TYM "1TYM" January 24, February 7, February 14
Roo'ra "Good" March 14, March 21, March 28
Yu Seung-jun "Passion" May 9, May 16, May 30
Fin.K.L "Forever Love" June 13, June 20, June 27
Sechs Kies "Com' Back" September 12, September 19, September 26
H.O.T. "I Yah" October 3, October 10, October 24
2000
g.o.d "Sorrow" March 5, March 12, March 19
"Friday Night" April 9, April 16, April 23
Kim Min-jong "Why" May 7, May 14, May 21
Jo Sung-mo "Do You Know" September 24, October 8, October 15
H.O.T. "Outside Castle" October 22, October 29, November 5
Fin.K.L "Now" November 5, November 19, November 26
g.o.d "Lies" December 3, December 10, December 17
2001
Position "I Love You" March 4, March 11, March 18
Kim Gun-mo "짱가" July 8, July 15, July 22
Yu Seung-jun "Wow" October 7, October 14, October 21
g.o.d "Road" December 9, December 16, December 23
2002
g.o.d "Place Where You Need To Be" January 27, February 3, February 10
jtL "A Better Day" February 17, February 24, March 3
S.E.S. "U" March 10, March 17, March 24
Fin.K.L "Forever" March 31, April 7, April 14
Shinhwa "Perfect Man" April 21, April 28, May 5
BoA "No.1" May 12, May 19, May 26
Im Chang-jung "Sad Monologue" June 23, June 30, July 7
2003
BoA "Atlantis Princess" June 22, July 6, July 13
Cool "If You Will Get Married" August 3, August 10, August 17
Lee Hyori "10 minutes" September 7, September 14, September 21
S "I Swear" October 19, October 26, November 2
Rain "Ways to Avoid the Sun" November 9, November 23, November 30
2004
M.C. the MAX "Love's Poem" January 18, January 25, February 15
1TYM "Feels So Hot" February 1, February 8, February 22
Tei "Love Leaves A Scent" February 29, March 7, March 14
TVXQ "Hug" March 28, April 4, April 11
Koyote "Disco King" April 18, May 2, May 16
BoA "My name" July 4, July 11, July 18
Se7en "Passion" August 8, August 15, August 29
Rain "It's Raining" November 7, November 21, November 28
2005
g.o.d "반대가 끌리는 이유" January 30, February 6, February 13
Tei "Love Is...The Only One" February 20, February 27, March 6
Jo Sung-mo "Mr.Flower" March 20, April 3, April 10
Buzz "Coward" March 27, April 17, April 24
BoA "Girls on top" July 17, July 24, July 31
Kim Jong-kook "Walking in the Same Place" August 7, August 14, August 21
"Lovely" September 11, September 25, October 2
TVXQ "Rising Sun" October 9, October 16, October 23
2006
Fly to the Sky "Like a Man" February 5, February 12, February 19
SG Wannabe "Partner for Life" April 30, May 7, May 14
Super Junior "U" June 25, July 9, July 16
SG Wannabe "I Loved You" July 23, July 30, August 6
Psy "Entertainer" August 13, September 10, September 17
TVXQ ""O" - Jung.Ban.Hap." October 15, October 29, November 5
2007
SS501 "4 Chance" January 7, January 28, February 4
Ivy "Sonata of Temptation" April 1, April 8, April 22
SG Wannabe "Arirang" April 29, May 6, May 13
Yangpa "Love... What Is It?" June 24, July 1, July 8
F.T. Island "Love Sick" July 29, August 5, August 12
Wonder Girls "Tell Me" October 28, November 11, November 18
2008
Big Bang "Last Farewell" December 16, December 23, January 13
Jewelry "One More Time" March 16, March 23, March 30
Wonder Girls "So Hot" June 15, June 22, June 29
Taeyang "Only Look at Me" July 6, July 13, July 20
Lee Hyori "U-Go-Girl" July 27, August 3, August 10
Big Bang "Day By Day" August 24, August 31, September 7
TVXQ "Mirotic" October 12, October 19, October 26
Rain "Rainsm" November 2, November 9, November 16
Big Bang "Sunset Glow" November 30, December 7, December 14
2009
Girls' Generation "Gee" January 18, February 1, February 8
Seungri "Strong Baby" February 15, February 22, March 1
Super Junior "Sorry, Sorry" March 29, April 5, April 12
Son Dam-bi "On Saturday Night" April 19, April 26, May 3
2PM "Again & Again" May 10, May 17, May 24
2NE1 "I Don't Care" July 26, August 2, August 9
G-Dragon "Heartbreaker" September 6, September 13, September 20
Shinee "Ring Ding Dong" November 1, November 8, November 15
2PM "'Heartbeat" November 29, December 6, December 13
2010
T-ara "Bo Peep Bo Peep" January 3, January 10, January 17
After School "Because of You" December 20, December 27, January 24
Girls' Generation "Oh!" February 14, February 21, February 28
Lee Hyori "Chitty Chitty Bang Bang" April 25, May 2, May 9
Super Junior "Bonamana" May 30, June 6, June 13
2NE1 "Can't Nobody" September 19, September 26, October 3
Girls' Generation "Hoot" November 7, November 21, November 28
2011
IU "Good Day" December 19, December 26, January 2
TVXQ "Keep Your Head Down" January 16, January 23, January 30
Big Bang "Tonight" March 6, March 13, March 20
"Love Song" April 17, April 24, May 1
f(x) "Pinocchio (Danger)" May 8, May 15, May 22
Super Junior "Mr. Simple" August 21, August 28, September 4
Girls' Generation "The Boys" October 30, November 6, November 13
Wonder Girls "Be My Baby" November 27, December 4, December 11
2012
IU "You and I" December 18, December 25, January 1
T-ara "Lovey-Dovey" January 15, January 22, January 29
Big Bang "Blue" March 11, March 18, March 25
Shinee "Clue + Note" April 1, April 8, April 15
Girls' Generation-TTS "Twinkle" May 13, May 20, May 27

Triple Crown (Hệ thống mới)[sửa | sửa mã nguồn]

Triple Crown là bài hát nhận được vị trí đứng nhất ba lần. Sau đó, bài hát bị xóa khỏi bảng xếp hạng và and không thể dành thêm bất kì chiến thắng nào trên chương trình.

List of Triple Crowns
Artist Song Wins
2013
Psy "Gentleman" April 21, April 28, May 5
Exo "Growl" August 18, August 25, September 1
2014
Akdong Musician "200%" April 20, April 27, May 4
Exo-K "Overdose" May 18, May 25, June 1
Taeyang "Eyes, Nose Lips" June 15, June 22, July 6
Sistar "Touch My Body" August 3, August 10, August 17
Apink "LUV" December 7, December 14, December 28
2015
Exo "Call Me Baby" April 5, April 12, April 19
Big Bang "Loser" May 10, May 17, May 24
Girls' Generation "Lion Heart" August 30, September 6, September 13
Taeyeon "I" October 18, October 25, November 22
Psy "Daddy" December 13, December 20, December 27
2016
Suzy & Baekhyun "Dream" January 17, January 24, January 31
GFriend "Rough" February 7, February 21, February 28
Twice "Cheer Up" May 8, May 22, May 29
GFriend "Navillera" July 24, July 31, August 7
Twice "TT" November 6, November 13, November 20
2017
Big Bang "Fxxk It" December 25, January 1, January 8
Twice "Knock Knock" March 5, March 12, March 19
IU "Palette" April 30, May 7, May 14
Twice "Signal" May 28, June 4, June 11
Black Pink "As If It's Your Last" July 2, July 9, July 16
Sunmi "Gashina" September 3, September 10, September 24
BTS "DNA" October 1, October 8, October 15
Twice "Likey" November 12, November 19, November 26
2018
Twice "Heart Shaker" December 24, December 31, January 7
iKon "Love Scenario" February 18, February 25, March 4
Mamamoo "Starry Night" March 18, March 25, April 1
Twice "What Is Love?" April 22, April 29, May 6

Inkigayo Q[sửa | sửa mã nguồn]

Người xem có thể đưa ra các câu hỏi một nghệ sĩ nhất định thông qua một ứng dụng trên di động của SBS tên là Soty. Trong cuộc phỏng vấn, những câu hỏi được chọn sẽ được sử dụng và người gửi sẽ nhận được phần thưởng. Hoạt động này bắt đầu từ ngày 17 tháng 2 năm 2013.

Inkigayo Showcase[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là một sân khấu dành cho các nghệ sĩ indie và nghệ sĩ mới ít có cơ hội xuất hiện trên truyền hình.[12] Hoạt động này bắt đầu cùng với Inkigayo Chart vào ngày 17 tháng 3 năm 2013.

Inkigayo Chart[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi hủy bỏ hệ thống Take 7 vào tháng 7 năm 2012, một bảng xếp hạng mới được sử dụng kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2013, bao gồm 50 bài hát để người xem bình chọn thông qua ứng dụng Soty, kết hợp với hai bảng xếp hạng nhạc số và album cũng như bảng xếp hạng Gaon của Hiệp hội Ngành công nghiệp Âm nhạc Hàn Quốc.[13]

Điểm số được xác định dựa trên Digital Sales Points từ bảng xếp hạng Gaon (60%), SNS Points từ lượt xem trên YouTube và số lần mention trên Twitter (35%) và Advance Viewers Vote Points từ số lượt bình chọn thông qua ứng dụng Soty (5%). Top 50 bài hát của bảng xếp hạng sẽ xuất hiện trong chương trình. 3 nghệ sĩ dẫn đầu sẽ trở thành ứng cử viên quán quân, sau đó số lượt bình chọn trực tiếp của người xem thông qua tin nhắn và ứng dụng M& TV talk sẽ được cộng vào để xác định người chiến thắng.[12][14]

Giai đoạn Cách tính điểm
17 tháng 3 năm 2013 Digital Single Sales (50%), SNS (30%), Advance Viewer Votes (20%), Live Votes (20%) (chỉ dành cho ứng cử viên quán quân)
24 tháng 3 năm 2013 - nay Digital Single Sales (60%), SNS (35%), Advance Viewer Votes (5%), Live Votes (10%) (chỉ dành cho ứng cử viên quán quân)

Quán quân[sửa | sửa mã nguồn]

2013[sửa | sửa mã nguồn]
Danh sách Quán quân[15]

Tháng 3

  • 2013.03.17 - SHINee13th - Dream Girl1st [9,224 điểm]
  • 2013.03.24 - Lee Hi1st - It's Over1st [9,126 điểm]
  • 2013.03.31 - INFINITE4th - Man in Love1st [7,893 điểm]

Tháng 4

  • 2013.04.07 - INFINITE5th - Man in Love2nd [8,291 điểm]
  • 2013.04.14 - Lee Hi2nd - Rose1st [9,142 điểm]
  • 2013.04.21 - PSY7th - Gentleman1st [9,712 điểm]
  • 2013.04.28 - PSY8th - Gentleman2nd [9,751 điểm]

Tháng 5

Tháng 6

  • 2013.06.02 - Lee Hyori14th - Bad Girls1st [10,308 điểm]
  • 2013.06.09 - CL1st - 나쁜기집애 (The Baddest Female)1st [9,222 điểm]
  • 2013.06.16 - EXO1st - 늑대와 미녀 (Wolf)1st [7,876 điểm]
  • 2013.06.23 - SISTAR4th - Give It To Me1st [10,503 điểm]
  • 2013.06.30 - SISTAR5th - Give It To Me2nd [10,554 điểm]

Tháng 7

Tháng 8

  • 2013.08.04 - BEAST4th - Shadow1st [9,149 điểm]
  • 2013.08.11 - f(x)7th - Rum Pum Pum Pum1st [9,674 điểm]
  • 2013.08.18 - EXO2nd - Growl1st [10,628 điểm]
  • 2013.08.25 - EXO3rd - 으르렁 (Growl)2nd [9,518 điểm]

Tháng 9

  • 2013.09.01 - EXO4th - 으르렁 (Growl)3rd [9,313 điểm]
  • 2013.09.08 - TEEN TOP2nd - 장난아냐 (Rocking)1st [8,075 điểm]
  • 2013.09.15 - G-Dragon5th - 쿠데타 (Coup D'etat)1st [7,437 điểm]
  • 2013.09.22 - G-Dragon6th - 삐딱하게 (Crooked)1st [8,230 điểm]
  • 2013.09.29 - G-Dragon7th - 삐딱하게 (Crooked)2nd [8,123 điểm]

Tháng 10

  • 2013.10.06 - Busker Busker1st - 처음엔 사랑이란게 (Love, at first)1st [8,163 điểm]
  • 2013.10.13 - Block B1st - Very Good1st [8,069 điểm]
  • 2013.10.20 - IU8th - 분홍신 (The Red Shoes)1st [10,521 điểm]
  • 2013.10.27 - SHINee14th - (Everybody)1st [10,735 điểm]

Tháng 11

  • 2013.11.03 - K.Will2nd - 촌스럽게 왜 이래 (You Don't Know Love)1st [9,609 điểm]
  • 2013.11.10 - Trouble Maker2nd - 내일은 없어 (Now)1st [11,000 điểm]
  • 2013.11.17 - Miss A4th - Hush1st [8,559 điểm]
  • 2013.11.24 - Taeyang6th - 링가 링가 (Ringa Linga)1st [8,023 điểm]

Tháng 12

  • 2013.12.01 - 2NE115th - 그리워해요 (Missing You)1st [9,858 điểm]
  • 2013.12.08 - 2NE116th - 그리워해요 (Missing You)2nd [9,773 điểm]
  • 2013.12.15 - EXO5th - 12월의 기적 (Miracles in December)1st [9,242 điểm]
  • 2013.12.22 - EXO6th - 12월의 기적 (Miracles in December)2nd [10,302 điểm]
  • 2013.12.29 - IU9th - 금요일에 만나요 (Friday)1st [7,907 điểm]
2014[sửa | sửa mã nguồn]
List of First Place Winners[15]

Tháng 1

  • 2014.01.05 - IU10th - 금요일에 만나요 (Friday)2nd [8,228 điểm]
  • 2014.01.12 - Girl's Day2nd - Something1st [8,955 điểm]
  • 2014.01.19 - TVXQ20th - Something1st [9,901 điểm]
  • 2014.01.26 - B1A41st - 없구나 (Lonely)1st [9,294 điểm]

Tháng 2

  • 2014.02.02 - Girl's Day3rd - Something2nd [8,107 điểm]
  • 2014.02.09 - AOA1st - 짧은 치마 (Miniskirt)1st [8,661 điểm]
  • 2014.02.16 - B.A.P1st - 1004 (Angel)1st [7,584 điểm]
  • 2014.02.23 - Soyou1st & JunggiGo1st - 썸 (Some)1st [8,020 điểm]

Tháng 3

  • 2014.03.02 - Sunmi1st - 보름달 (Full Moon)1st [8,421 điểm]

Người dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

SBS Popular Song (1991-1993)
Thời gian Người dẫn chương trình
15 tháng 12 năm 1991 – 29 tháng 12 năm 1992 Seo Sae-won
2 tháng 5 - 20 tháng 6 năm 1993 Bae Chul-su, Kim Hee-sun

Kỷ Lục

Rank
Artist Count Active
1st Girls' Generation 30 times 2007–
2nd BIGBANG 27 times 2006–
3rd g.o.d 25 times 1999–2006, 2014
4th Shinhwa 22 Times 1998–
5th Yoo Seung-jun 21 Times 1997–2002
6th TVXQ 20 Times 2003–2015
7th Super Junior 18 Times 2005–
8th
2NE1 17 Times 2009–
9th
SHINee 16 Times 2008–
10th Lee Hyori 14 Times 2003–
SBS Popular Song (1998-2007)
Thời gian Người dẫn chương trình
1 tháng 3 - 24 tháng 5 năm 1998 Kim Seung-hyun, Jun Ji-hyun
28 tháng 6 - 29 tháng 11 năm 1998 Lee Dong-gun, Kim Kyu-ri
6 tháng 12 năm 1998 – 16 tháng 4 năm 2000 Kim Jin, Kim So-yeon
23 tháng 4 - 31 tháng 12 năm 2000 Ahn Jae-mo, Kim Min-hee
7 tháng 1 – 9 tháng 3 năm 2001 Ahn Jae-mo, Son Tae-young
18 tháng 3 - 29 tháng 7 năm 2001 Song Chang-hwan, So Yu-jin
5 tháng 8 năm 2001 - 13 tháng 1 năm 2002 Lee Jong-su, So Yu-jin
20 tháng 1 - 18 tháng 8 năm 2002 Kim Jae-won, Kim Jung-hwa
25 tháng 8 năm 2002 – 2 tháng 2 năm 2003 Kim Jung-hun, Kim Jung-hwa
9 tháng 2 - 24 tháng 8 năm 2003 Kangta, Yu-min
7 tháng 9 năm 2003 - 24 tháng 10 năm 2004 Kim Dong-wan, Park Han-byul
31 tháng 10 năm 2004 - 5 tháng 6 năm 2005 Kim Dong-wan, Han Ye-seul
12 tháng 6 - 23 tháng 10 năm 2005 Andy, Park Hye-won
20 tháng 11 năm 2005 – 16 tháng 4 năm 2006 Andy, Han Hyo-joo
23 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 2 năm 2007 Gu Hye-sun, Kim Hee-chul
The Music Trend (2007 – nay)
Thời gian Người dẫn chương trình
25 tháng 2 - 7 tháng 10 năm 2007 Jang Geun-suk, Kim Hee-chul
11 tháng 11 năm 2007 – 4 tháng 5 năm 2008 Kim Hee-chul, Song Ji-hyo
11 tháng 5 - 30 tháng 11 năm 2008 Eun Ji-won, Heo Yi-jae
18 tháng 12 năm 2008 - 19 tháng 7 năm 2009 Eun Ji-won, Yu Seul-ah, Lee Hong-ki
26 tháng 6 năm 2009 - 24 tháng 1 năm 2010 Ha Yeon-joo, Taecyeon, Jang Wooyoung
7 tháng 2 - 11 tháng 7 năm 2010 Taecyeon, Jang Wooyoung, Choi Sulli
18 tháng 7 năm 2010 - 13 tháng 3 năm 2011 Jung Yong-hwa, Choi Sulli, Jo Kwon
20 tháng 3 - 13 tháng 11 năm 2011 Jo Kwon, Choi Sulli, Lee Gi-kwang, IU
20 tháng 11 năm 2011 - 27 tháng 5 năm 2012 Goo Ha-ra, IU, Nicole
3 tháng 6 - 19 tháng 8 năm 2012 Goo Ha-ra, Lee Jong-suk, Nicole
26 tháng 8 – 2 tháng 12 năm 2012 IU, Lee Jong-suk
16 tháng 12 năm 2012 – 28 tháng 7 năm 2013 IU, Hwang Kwang-hee, Lee Hyun-woo
4 tháng 8 năm 2013 - 22 tháng 12 Hwang Kwang-hee, Lee Hyun-woo, Minah
16 tháng 2 - 20 tháng 12 năm 2014 Hwang Kwang Hee, Suho, Baekhyun, Lee Yoobin

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều lần quán quân nhất
Thứ hạng Nghệ sĩ Số lần
quán quân
1 g.o.d. 25 lần
2 Yu Seung-jun 21 lần
3 Shinhwa 20 lần
Girls' Generation
4 TVXQ 19 lần
BIGBANG
5 Fin.K.L 17 lần
BoA
Super Junior
EXO
Nhiều Triple Crown nhất
Thứ hạng Nghệ sĩ Số Triple Crown
1 g.o.d 6 bài
BIGBANG
2 TVXQ 5 bài
3 BoA 4 bài
Super Junior
Girls' Generation
Điểm số cao nhất (hệ thống tính điểm từ 24 tháng 3 năm 2013 – nay)
Thứ hạng Nghệ sĩ Bài hát Điểm số Ngày
1 EXO Growl 10,628 2013/08/18
2 SISTAR Give It To Me 10,554 2013/06/30
3 10,503 2013/06/23
4 Lee Hyori Bad Girls 10,308 2013/06/02
5 2NE1 Falling In Love 10,260 2013/07/21
6 4Minute What's Your Name 10,230 2013/05/26
7 INFINITE Destiny 9,771 2013/07/28
8 PSY Gentleman 9,751 2013/04/28
9 9,712 2013/04/21
10 f(x) Rum Pum Pum Pum 9,674 2013/08/11

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “How to apply for K-Pop Music Shows”. Korea Tourism Organization. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2012. 
  2. ^ a ă (tiếng Hàn) '인기가요', 뮤티즌송 폐지.."K팝, 순위에 의미無". Nate. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2012. 
  3. ^ (tiếng Hàn) “청룽(성룡), 인기가요 순위제 부활 '가온차트와 협력한다'. Xsports News. Ngày 3 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2013. 
  4. ^ (tiếng Hàn) Official The Music Trend homepage. How is Super Rookie chosen?. SBS. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2009
  5. ^ (tiếng Hàn) Official The Music Trend homepage. List of past Super Rookies. SBS. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2009
  6. ^ (tiếng Hàn) Official The Music Trend homepage. Take 7. SBS. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2009
  7. ^ Hong, Lucia (ngày 1 tháng 2 năm 2010). “CNBLUE tops TV music charts”. 10 Asia. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012. 
  8. ^ Hong, Lucia (ngày 14 tháng 6 năm 2010). “Boy bands take control of TV music programs”. 10 Asia. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2012. 
  9. ^ Hong, Lucia (ngày 21 tháng 6 năm 2010). “SS501 and CNBLUE shine on TV music programs”. 10 Asia. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012. 
  10. ^ Hong, Lucia (ngày 5 tháng 7 năm 2010). “IU and CNBLUE rocks televised music shows”. 10 Asia. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012. 
  11. ^ "Super Junior scores double win on televised music shows" Asiae. ngày 14 tháng 7 năm 2010. Truy cập 2012-03-22
  12. ^ a ă (tiếng Hàn) “순위제 부활 SBS '인기가요', 무엇이 달라졌나”. TV Report. Ngày 17 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2013. 
  13. ^ (tiếng Hàn) “인기가요 순위제 부활 '가온차트와 협력한다'. Xsports News. Ngày 3 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2013. 
  14. ^ (tiếng Hàn) '인기가요' 차트, 음원 50%+SNS 30%+투표 20%”. OSEN. Ngày 13 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2013. 
  15. ^ a ă (tiếng Hàn) Official Inkigayo homepage. Inkigayo Chart Rank List. SBS. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2013
  16. ^ “[단독] SBS '인기가요', 아시아나항공 착륙사고로 긴급취소”. Ngày 7 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2013. 
  17. ^ “SBS' 'Inkigayo' cancels July 7th broadcast due to the Asiana Airlines crash”. Ngày 7 tháng 7 năm 2013. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]