Gaon Album Chart

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Gaon Album Chart, thuộc Gaon Music Chart, là một bảng xếp hạng âm nhạc toàn quốc dành cho các album, bao gồm cả album phòng thu, mini-album và album đĩa đơn, tại Hàn Quốc do Hiệp hội ngành công nghiệp âm nhạc Hàn Quốc quản lý. Bắt đầu hoạt động từ đầu năm 2010,[1] Gaon Album Chart bao gồm các bảng xếp hạng album trong nước, bảng xếp hạng album quốc tế và bảng xếp hạng album tổng hợp được thống kê theo từng tuần, từng tháng và từng năm.[2] Gaon Album Chart tổng hợp số liệu được cung cấp bởi các nhà phân phối âm nhạc trực tuyến bao gồm Bugs, Olleh Music, Melon, Genie, Cyworld, Monkey3, Daum Music, Naver Music, Mnet và Soribada; cũng như các hãng đĩa bao gồm LOEN Entertainment, CJ E&M Music and Live, KT Music, Sony Music Hàn Quốc, Neowiz Internet, Universal Music Hàn QuốcWarner Music Hàn Quốc.[3]

Album bán chạy nhất theo năm[sửa | sửa mã nguồn]

2010
Top 10 album bán chạy nhất năm 2010
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Bonamana[4] Super Junior S.M. Entertainment 200.193 Album phòng thu
2 Oh! Girls' Generation S.M. Entertainment 197.934 Album phòng thu
3 Hoot Girls' Generation S.M. Entertainment 163.066 Mini-album
4 Run Devil Run Girls' Generation S.M. Entertainment 136.851 Tái bản
5 GD & TOP G-Dragon & T.O.P YG Entertainment 130.000 Album phòng thu
6 Lucifer SHINee S.M. Entertainment 124.961 Album phòng thu
7 To Anyone 2NE1 YG Entertainment 122.845 Album phòng thu
8 The Beginning JYJ C-JeS Entertainment 99.903 Album phòng thu
9 Bonamana (Repackaged) Super Junior S.M. Entertainment 99.355 Tái bản
10 The Beginning (New Limited Edition) JYJ C-JeS Entertainment 98.311 Album phòng thu
2011
Top 10 album bán chạy nhất năm 2011
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 The Boys Girls' Generation S.M. Entertainment 385.348 Album phòng thu
2 Mr. Simple Super Junior S.M. Entertainment 343.348 Album phòng thu
3 Keep Your Head Down TVXQ S.M. Entertainment 263.412 Album phòng thu
4 In Heaven JYJ C-JeS Entertainment 220.442 Album phòng thu
5 Fiction and Fact Beast Cube Entertainment 142.272 Album phòng thu
6 Tonight BIGBANG YG Entertainment 136.594 Mini-album
7 A-CHa Super Junior S.M. Entertainment 129.894 Tái bản
8 First Step CNBLUE FNC Music 115.467 Album phòng thu
9 Break Down Kim Hyun Joong KeyEast 114.642 Mini-album
10 Lucky Kim Hyun Joong KeyEast 101.705 Mini-album
2012
Top 10 album bán chạy nhất năm 2012
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Sexy, Free & Single Super Junior S.M. Entertainment 356.431 Album phòng thu
2 Alive BIGBANG YG Entertainment 266.848 Mini-album
3 Catch Me TVXQ S.M. Entertainment 256.447 Album phòng thu
4 One of a Kind G-Dragon YG Entertainment 204.326 Mini-album
5 Sherlock SHINee S.M. Entertainment 181.415 Mini-album
6 Still Alive (Special Edition) BIGBANG YG Entertainment 148.030 Mini-album
7 MAMA EXO-K S.M. Entertainment 145.925 Mini-album
8 Twinkle Girls' Generation-TTS S.M. Entertainment 144.222 Mini-album
9 Midnight Sun Beast Cube Entertainment 144.175 Mini-album
10 Infinitize INFINITE Woollim Entertainment 140.277 Mini-album
2013
Top 10 album bán chạy nhất năm 2013
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Growl (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 335.823 Tái bản
2 I Got a Boy Girls' Generation S.M. Entertainment 293.302 Album phòng thu
3 XOXO (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 269.597 Album phòng thu
4 Miracles in December (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 262.825 Mini-album
5 Hello Cho Yong-pil Pil Records 250.046 Album phòng thu
6 XOXO (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 200.870 Album phòng thu
7 Growl (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 200.183 Tái bản
8 Coup d'Etat G-Dragon YG Entertainment 195.603 Album phòng thu
9 Dream Girl – The Misconceptions of You SHINee S.M. Entertainment 185.357 Album phòng thu
10 Miracles in December (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 171.546 Mini-album
2014
Top 10 album bán chạy nhất năm 2014
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Overdose (phiên bản tiếng Hàn) EXO-K S.M. Entertainment 385.047 Mini-album
2 Overdose (phiên bản tiếng Trung) EXO-M S.M. Entertainment 272.718 Mini-album
3 Mamacita Super Junior S.M. Entertainment 265.781 Album phòng thu
4 Tense TVXQ S.M. Entertainment 196.971 Album phòng thu
5 Mr.Mr. Girls' Generation S.M. Entertainment 163.209 Mini-album
6 Just Us JYJ C-JeS Entertainment 154.804 Album phòng thu
7 Season 2 INFINITE Woollim Entertainment 152.479 Album phòng thu
8 This Is Love (Special Edition) Super Junior S.M. Entertainment 143.515 Tái bản
9 Good Luck Beast Cube Entertainment 134.449 Mini-album
10 Who Am I B1A4 WM Entertainment 126.561 Album phòng thu
2015
Top 10 album bán chạy nhất năm 2015
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Exodus (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 478.856 Album phòng thu
2 Sing For You (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 318.698 Mini-album
3 Love Me Right (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 299.623 Tái bản
4 Exodus (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 281.320 Album phòng thu
5 The Most Beautiful Moment In Life, Part 2 BTS Big Hit Entertainment 274.135 Mini-album
6 The Most Beautiful Moment In Life, Part 1 BTS Big Hit Entertainment 203.664 Mini-album
7 Sing For You (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 176.239 Mini-album
8 Odd SHINee S.M. Entertainment 172.999 Album phòng thu
9 Devil Super Junior S.M. Entertainment 167.742 Album đặc biệt
10 Rise as God TVXQ S.M. Entertainment 151.625 Album đặc biệt
2016- tháng mười
Top 10 album bán chạy nhất năm nửa đầu năm 2016
# Album Nghệ sĩ Hãng đĩa Tổng doanh số Loại hình
1 Wings BTS Big Hit Entertainment 681,924 Album phòng thu
2 Ex'Act (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 541,129 Album phòng thu
3 The Most Beautiful Moment In Life: Young Forever BTS Big Hit Entertainment 351,162 Compilation album
4 EX'Act (phiên bản tiếng Trung) EXO S.M. Entertainment 252,805 Album phòng thu
5 LOTTO (phiên bản tiếng Hàn) EXO S.M. Entertainment 230,486 Repackage
6 Love & Letter Seventeen Pledis Entertainment 192,030 Album phòng thu
7 Flight Log: Departure GOT7 JYP Entertainment 174,623 Mini-album
8 1 of 1 SHINee S.M. Entertainment 172,278 Album phòng thu
9 Twicecoaster: Lane 1 Twice JYP Entertainment 166,810 EP
10 Flight Log: Departure GOT7 JYP Entertainment 165,363 EP

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Nghệ sĩ có nhiều album nằm trong top 10 album bán chạy hàng năm nhất
Số album Nghệ sĩ Album Năm phát hành
12 EXO XOXO (phiên bản tiếng Hàn) 2013
XOXO (phiên bản tiếng Trung)
XOXO (Repackage Edition) (phiên bản tiếng Hàn)
XOXO (Repackage Edition) (phiên bản tiếng Trung)
Miracles in December (phiên bản tiếng Hàn)
Miracles in December (phiên bản tiếng Trung)
Exodus (phiên bản tiếng Hàn) 2015
Exodus (phiên bản tiếng Trung)
Love Me Right (phiên bản tiếng Hàn)
Love Me Right (phiên bản tiếng Trung)
Sing For You (phiên bản tiếng Hàn)
Sing For You (phiên bản tiếng Trung)
8 Super Junior Bonamana 2010
Bonamana (Repackaged)
Mr. Simple 2011
A-CHa (Mr. Simple Repackaged)
Sexy, Free & Single 2012
Mamacita 2014
This Is Love
Devil 2015
6 Girls' Generation Oh! 2010
Hoot
Run Devil Run (Oh! Repackaged)
The Boys 2011
I Got a Boy 2013
Mr.Mr. 2014
4 TVXQ Keep Your Head Down 2011
Catch Me 2012
Tense 2014
Rise as God 2015
JYJ The Beginning 2010
The Beginning (New Limited Edition)
In Heaven 2011
Just Us 2014
SHINee Lucifer 2010
Sherlock 2012
Chapter 1. Dream Girl – The Misconceptions of You 2013
Odd 2015
3 Big Bang Tonight 2011
Alive 2012
Still Alive
Beast Fiction and Fact 2011
Midnight Sun 2012
Good Luck 2014
2 Kim Hyun Joong Break Down 2011
Lucky
G-Dragon One of a Kind 2012
Coup D'Etat 2013
EXO K MAMA 2012
Overdose 2014
INFINITE Infinitize 2012
Season 2 2014
BTS The Most Beautiful Moment In Life, Part 1 2015
The Most Beautiful Moment In Life, Part 2
1 G-Dragon & T.O.P GD & TOP 2010
2NE1 To Anyone
CN Blue First Step 2011
Girls' Generation-TTS Twinkle 2012
Cho Yong-pil Hello 2013
EXO M Overdose 2014
B1A4 Who Am I
Nghệ sĩ có album đứng đầu bảng xếp hạng trong nhiều tuần nhất
Thứ hạng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Nghệ sĩ EXO Girls' Generation Super Junior TVXQ Big Bang, SHINee BEAST 2PM, CNBLUE BTS INFINITE, VIXX F.T. Island, KARA, JYJ, Kim Jae-joong
Tổng số tuần 24 19 16 13 12 10 9 8 7 6
Nghệ sĩ có album đứng đầu bảng xếp hạng trong nhiều tháng nhất
Thứ hạng 1 2 3 4 5 6 7
Nghệ sĩ EXO Girls' Generation Super Junior SHINee TVXQ Big Bang INFINITE, JYJ
Tổng số tháng 11 9 7 6 5 4 3
Album đứng đầu bảng xếp hạng trong nhiều tháng nhất
Nghệ sĩ Album Tổng số tháng Năm phát hành
Girls' Generation The Boys 3 2011
Oh! 2 2010
EXO Exodus 2 2015

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Han, Sang-hee (ngày 23 tháng 2 năm 2010). “Korea Launches First Official Music Charts Gaon”. The Korea Times. The Korea Times. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ “Gaon Album Chart” (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2016. 
  3. ^ "Korea launches integrated K-pop music chart GAON" 10 Asia. ngày 23 tháng 2 năm 2010. Truy cập 2011-11-17
  4. ^ "Super Junior's 4th Album Ranked Top-Seller of 2010" Chosun Ilbo. ngày 8 tháng 2 năm 2011. Truy cập 2011-11-17
  5. ^ “Super Junior’s New Album Sells Over 330,000 Copies”. KBS Global. Ngày 14 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2013.