Sowon (ca sĩ)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Kim.
Sowon
170222 가온 (1).jpg
Sowon vào năm 2017
Thông tin nghệ sĩ
Tên bản ngữ김소정
Tên khai sinhKim So-jung
Sinh7 tháng 12, 1995 (24 tuổi)
Jingwan-dong, Eunpyeong-gu, Seoul, Hàn Quốc
Thể loại
Nghề nghiệpCa sĩ
Nhạc cụThanh nhạc
Năm hoạt động2015–nay
Hãng đĩa
Hợp tác với
Tên tiếng Hàn
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữKim So-jung
Hán-ViệtKim Thiều Tình
Tên nghệ danh
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữSowon

Kim So-jung (Hangul: 김소정; sinh ngày 7 tháng 12 năm 1995), thường được biết đến với nghệ danh Sowon (Hangul: 소원; có nghĩa là "điều ước" trong tiếng Hàn), là một nữ ca sĩ thần tượng người Hàn Quốc, thành viên kiêm trưởng của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc GFriend do công ty giải trí Source Music thành lập và quản lý.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Sowon sinh ngày 7 tháng 12 năm 1995 tại Jingwan-dong, Eunpyeong-gu, Seoul, Hàn Quốc, là con út trong một gia đình có 2 chị em.

Cô theo học trường Trung học Nghệ thuật Hanlim và đã tốt nghiệp vào ngày 11 tháng 2 năm 2014. Hiện cô là cựu sinh viên của trường Đại học nữ Sungshin.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi ra mắt[sửa | sửa mã nguồn]

Trước khi ra mắt với tư cách là thành viên của GFriend, Sowon từng là thực tập sinh tại DSP Media trong vòng 3 năm 6 tháng trước khi chuyển sang Source Music. Trong quá trình thực tập tại DSP Media, cô đã từng có cơ hội xuất hiện trong các video âm nhạc của Rainbow và phim tài liệu của AJAX.

Sự nghiệp âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: GFriend

Sowon ra mắt với GFriend tại Hàn Quốc vào ngày 15 tháng 1 năm 2015 với mini album đầu tay mang tên Season of Glass, cùng với ca khúc chủ đề "Glass Bead".

Danh sách đĩa nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Kênh Ghi chú
2016 My Little Television MBC Khách mời
2017 Europe, that GFriend Loves skyTravel Thành viên cố định
The Friends in Adriatic Sea K STAR

Dẫn chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên chương trình Kênh Ghi chú
2015 Show Champion MBC Music MC đặc biệt
2016 Inkigayo SBS MC đặc biệt
2018 Look At Me MBC Every1 MC cố định
2019 Trend With Me KBS Joy

Video âm nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên bài hát Nghệ sĩ
2011 "To Me" Rainbow
2013 "Tell me Tell me" Rainbow

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]