Idol Producer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Idol Producer
偶像练习生
Thực tập sinh thần tượng
Tên khác偶像练习生
Thể loạiTruyền hình thực tế
Đạo diễnCheng Gang
Chỉ đạo nghệ thuậtTan Yan
Dẫn chương trìnhTrương Nghệ Hưng[1]
Diễn viênTrương Nghệ Hưng [2]
Lý Vinh Hạo[3]
Jackson Wang [4]
Cheng Xiao [5]
Zhou Jieqiong [6]
MC Jin[7]
Nhạc dạoEi Ei
Quốc giaTrung Quốc
Ngôn ngữTiếng Phổ thông
Số mùa2
Số tập12
Sản xuất
Giám đốc sản xuấtJiang Bin
Địa điểmBắc Kinh, Trung Quốc
Thời lượng94 - 210 phút
Trình chiếu
Kênh trình chiếuiQiyi
Định dạng hình ảnh1080i (HDTV)
Định dạng âm thanhStereo
Phát sóngngày 19 tháng 1 năm 2018 – nay
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức

Idol Producer (Tiếng Trung: 偶像练习生; phiên âm: Ǒuxiàng liànxí shēng; dịch nghĩa: Thực tập sinh thần tượng) là một chương trình truyền hình thực tế sống còn về một nhóm nhạc nam được sản xuất bởi Iqiyi. Chương trình chính thức được phát sóng online trên trang Iqiyi từ ngày 19 tháng 1 năm 2018. Chương trình ngay lập tức đã thu hút được hơn 100 triệu lượt xem chỉ trong giờ đầu phát sóng.

Ngày 6 tháng 4 năm 2018, trong tập Chung kết được phát sóng trực tiếp, chương trình thông báo 9 thí sinh chiến thắng cuối cùng sẽ được ra mắt chính thức trong nhóm nhạc mang tên Nine Percent.

Khái niệm[sửa | sửa mã nguồn]

Idol Producer tổ chức cuộc thi giữa 100 thực tập sinh đến từ 31 công ty giải trí và môi giới cả trong và ngoài Trung Quốc, cùng với các thực tập sinh tự do không thuộc bất kỳ công ty nào. Các thực tập sinh sẽ được tham gia các khóa đào tạo và thực hiện các thử thách biểu diễn trong suốt quá trình ghi hình dài 4 tháng. 9 trong số 100 thực tập sinh được lựa chọn thông qua hệ thống bỏ phiếu của người xem sẽ được ra mắt trong một nhóm nhạc nam 9 thành viên. Cách thức bình chọn được cho là giống với chương trình Produce 101Mix Nine của Hàn Quốc.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Tuổi Vai trò Ghi chú
Trương Nghệ Hưng

(Zhang Yi Xing / LAY)

26 Đại diện nhà sản xuất quốc dân Thành viên của EXO
Lý Vinh Hạo 

(Li Rong Hao)

32 Cố vấn thanh nhạc
Jackson Wang

(Vương Gia Nhĩ)

23 Cố vấn Rap Thành viên của Got7
Âu Dương Tĩnh

(Jin)

35
Cheng Xiao

(Trình Tiêu Tiêu)

19 Cố vấn vũ đạo Thành viên của Cosmic Girls/WJSN
Zhou Jieqiong

(Châu Khiết Quỳnh)

19 Cựu thành viên I.O.I

Thành viên của Pristin

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Màu phân loại

  •      Top 9 chung cuộc - Thành viên của Nine Percent
  •      Nằm trong top 9 trong tuần
  •      Rời chương trình
  •      Bị loại
Công ty quản lý Tên Quốc tịch Lớp

[8]

Xếp hạng
1 2 E02 E03 E04(Live Votes) E05 E06 E07 (Live votes) E08 E09 (Live Votes) E10 E12 FINAL
Contestant
Hương Tiêu Giải Trí
Banana Entertainment

(香蕉娱乐)

Lâm Siêu Trạch
Lin Chaoze

(林超泽)
Flag of the People's Republic of China.svg A A 32 20 35 14 14 36 16 32 15 19
Lâm Ngạn Tuấn
Lin Yanjun

(林彦俊)
C D 31 27 51 28 19 19 22 6 11 5
Lý Nhược Thiên
Li Ruotian

(李若天)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 55 64 54 Eliminated
Lục Đình Hạo
Lu Dinghao

(陸定昊)
Flag of the People's Republic of China.svg C C 39 34 9 30 36 38 31 27 31 Eliminated
Khương Kinh Tá
Jiang Jingzuo

(姜京佐)
Flag of the People's Republic of China.svg C C 59 60 12 Eliminated
Khâu Trì Hài
Qiu Zhixie

(邱治谐)
C C 96 95 89 Eliminated
Vưu Trường Tĩnh
You Zhangjing

(尤长靖)
B A 69 13 34 10 10 3 8 10 8 9
Cao Mậu Đồng
Gao Maotong

(高茂桐)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 46 53 22 Eliminated
Bối Hoành Lâm
Bei Honglin

(貝汯璘)
C B 33 37 20 37 45 49 53 Eliminated
Nhạc Hoa Giải trí

Yuehua Entertainment (乐华娱乐)

Chu Chính Đình
Zhu Zhengting

(朱正廷)
[n 1]
Flag of the People's Republic of China.svg A A 5 5 2 5 4 2 4 3 7 6
Justin
(黄明昊)

(Hoàng Minh Hạo)[n 2]
Flag of the People's Republic of China.svg A B 4 4 7 4 2 8 2 2 4 4
Lý Quyền Triết
Li Quanzhe

(李权哲)
Flag of the People's Republic of China.svg F B 24 30 74 8 9 14 12 23 23 Eliminated
Đinh Trạch Nhân
Ding Zeren

(丁泽仁)
[n 3]
Flag of the People's Republic of China.svg A B 17 21 53 20 21 5 19 13 26 Eliminated
Phạm Thừa Thừa
Fan Chengcheng

(范丞丞)
[n 4]
Flag of the People's Republic of China.svg D D 3 3 5 3 3 1 3 5 3 3
Tất Văn Quân
Bi Wenjun

(毕雯珺)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 15 25 17 26 27 3 27 16 12 10
Hoàng Tân Thuần
Huang Xinchun

(黃新淳)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 22 29 52 33 25 10 29 31 32 Eliminated
Mạch Duệ Giải trí

Mavericks Entertainment (麦锐娱乐)

La Chính
Luo Zheng

(罗正)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 45 50 4 34 29 32 24 29 30 Eliminated
Đặng Lãng Di
Deng Langyi

(邓烺怡)
Flag of the People's Republic of China.svg F C 42 54 45 Eliminated
Tôn Phàm Kiệt
Sun Fanjie

(孙凡杰)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 88 94 78 Eliminated
Lý Hi Khản
Li Xikan

(李希侃)
[n 5]
Flag of the People's Republic of China.svg D C 20 28 10 29 32 30 17 10 18 13
Dư Minh Quân
Yu Mingjun

(余明君)
[n 6]
Flag of the People's Republic of China.svg D D 21 32 21 46 40 50 34 32 35 Eliminated
Lữ Thần Du
Lu Chenyu

(呂晨瑜)
Flag of the People's Republic of China.svg D F 66 74 43 Eliminated
Thần Tinh Giải Trí

MERCURY NATION (辰星娱乐)

Rapen
(罗仁麒)
(La Nhân Kỳ)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 64 71 94 Eliminated
Từ Thánh Ân
Xu Shengen

(徐圣恩)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 67 73 77 54 42 35 28 32 19 20
J-ONE
(姜祎)

(Khương Y)

Flag of the People's Republic of China.svg C F 85 91 48 Eliminated
Curry
Jia Li

(伽里)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 81 69 91 51 58 56 58 Eliminated
Giản Đan Khoái Lạc Âm nhạc
Simply Joy Music
(简单快乐音乐)
Tôn Hạo Nhiên
Sun Haoran

(孙浩然)
Flag of the People's Republic of China.svg B F 65 59 36 Eliminated
Lâm Hạo Giai 
Lin Haokai

(林浩楷)
Flag of the People's Republic of China.svg B F 57 65 41 Eliminated
Vương Tử Dị
Wang Ziyi

(王子异)
Flag of the People's Republic of China.svg A B 14 19 25 11 8 28 7 7 5 7
Lý Chí Kiệt
Li Zhijie

(李志杰)
Flag of the People's Republic of China.svg B D 94 96 32 Eliminated
Kim Dật Hàm
Jin Yihan

(金逸涵)
Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha B F 54 68 75 Eliminated
Tân Duệ Tạp chí

Shiningstar (新锐杂志)

Vạn Vũ Hiền
Wan Yuxian

(万宇贤)
Flag of the People's Republic of China.svg C C 95 87 26 Eliminated
Ứng Trí Việt
Ying Zhiyue

(应智越)
C D 87 90 67 Eliminated
Triệu Du Triệt
Zhao Yuche

(赵俞澈)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 93 78 60 Eliminated
Chu Quân Thiên
Zhu Yuntian

(朱匀天)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 63 47 18 53 56 11 48 Eliminated
Chu Quân Nhất
Zhu Yunyi

(朱匀一)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 61 45 15 50 55 60 47 Eliminated
Thịnh hạ tinh không

Summer Star (盛夏星空)

Trần Minh Hào
Chen Minghao

(陈名豪)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 29 42 56 47 57 13 52 Eliminated
Trương Đạt Nguyên
Zhang Dayuan

(张达源)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 79 57 11 35 48 52 55 Eliminated
Vương Tử Hào
Wang Zihao

(王梓豪)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 90 88 72 Eliminated
Vương Nghệ Long
Wang Yilong

(王艺龙)
Flag of the People's Republic of China.svg D C 77 76 14 57 59 31 45 Eliminated
Dương Phi Đồng
Yang Feitong

(杨非同)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 86 89 3 49 33 37 30 27 28 Eliminated
Giác Tỉnh Đông Phương

OACA (觉醒东方)

Tần Phấn
Qin Fen

(秦奋)
[n 7]
Flag of the People's Republic of China.svg B F 13 10 59 13 12 9 11 20 17 18
Hàn Mộc Bá
Han Mubo

(韩沐伯)
[n 8]
Flag of the People's Republic of China.svg C C 12 11 71 19 24 22 21 24 24 Eliminated
Tĩnh Bội Dao
Jing Peiyao

(靖佩瑶)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 43 40 68 45 46 25 46 Eliminated
Tần Tử Mặc
Qin Zimo

(秦子墨)
Flag of the People's Republic of China.svg D F 28 35 27 41 47 29 51 Eliminated
Tả Diệp
Zuo Ye

(左叶)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 18 18 76 22 41 53 36 Eliminated
Khôn Âm Giải trí

Qin's Entertainment (坤音娱乐)

Nhạc Nhạc
Yue Yue

(岳岳)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 40 22 81 21 17 23 18 18 27 Eliminated
Mộc Tử Dương
Mu Ziyang

(木子洋)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 53 23 70 24 16 20 20 7 22 Eliminated
Bốc Phàm
Bu Fan

(卜凡)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 9 8 62 7 7 21 10 13 9 12
Linh Siêu
Ling Chao

(灵超)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 23 17 61 16 11 17 9 12 13 15
Bạc Dập Văn hóa

Boyi Culture (铂熠文化)

Trương Hân
Zhang Xin

(张昕)
Flag of the People's Republic of China.svg F C 91 93 95 Eliminated
Diệp Hoằng Hi
Ye Hongxi

(叶泓希)
Flag of the People's Republic of China.svg F C 89 92 88 Eliminated
Trương Dịch Hiên
Zhang Yixuan

(张奕轩)
Flag of the People's Republic of China.svg C B 74 77 38 56 43 47 41 Eliminated
Lăng Kỳ
Ling Qi

(凌崎)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 51 62 83 52 44 58 49 Eliminated
Tinh Hoán Văn hóa

SSTAR (星焕文化)

Trương Vũ Thần
Zhang Yuchen

(张宇晨)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 82 85 29 Eliminated
La Kiệt
Luo Jie

(罗杰)
Flag of the People's Republic of China.svg D C 68 75 33 Eliminated
Hà Gia Canh
He Jiageng

(何嘉庚)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 52 66 37 Eliminated
Siêu Năng Xướng phiến

CNC Record (超能唱片)

Đàm Tuấn Nghị
Qin Junyi

(覃俊毅)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 48 51 79 43 34 48 40 Eliminated
Vũ Liên Kiệt
Wu Lianjie

(武連杰)
Flag of the People's Republic of China.svg F C 47 52 24 42 35 57 39 Eliminated
Lâu Tư Bác
Lou Zibo

(娄滋博)
Flag of the People's Republic of China.svg D C 60 58 63 44 30 12 32 29 29 Eliminated
Lý Nhượng
Li Rang

(李让)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 26 36 42 36 31 50 35 24 34 Eliminated
Asian Idol Factory Entertainment

(A.I.F娱乐/亚洲偶像工厂)

Trương Nghệ Phàm
Zhang Yifan
(张艺凡)
Flag of the People's Republic of China.svg B A 84 84 50 Eliminated
Triệu Lăng Phong
Zhao Lingfeng

(赵凌峰)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 97 97 93 Eliminated
Vu Hạo
Yu Hao

(于浩)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 80 81 97 Eliminated
Dương Nghệ
Yang Yi

(杨羿)
Flag of the People's Republic of China.svg B C 83 86 99 Eliminated
Quả Nhiên Giải trí

Gramarie Entertainment (果然娱乐)

Tiểu Quỷ
Xiao Gui

[n 9]
(小鬼)
Flag of the People's Republic of China.svg B B 7 6 58 6 6 6 6 9 6 8
Trương Yến Khải
Zhang Yankai

(张晏恺)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 71 72 55 Eliminated
Châu Ngạn Thần
Zhou Yanchen

(周彦辰)
[n 10]
Flag of the People's Republic of China.svg B B 27 31 23 27 18 27 14 22 21 Eliminated
Chu Tinh Kiệt
Zhu Xingjie

(朱星杰)
Flag of the People's Republic of China.svg B B 16 15 6 15 15 24 13 13 14 14
Thứ Nguyên Văn hóa

Dimensions Multimedia (次元文化)

Trần Tư Kỳ
Chen Siqi

(陈斯琪)
Flag of the People's Republic of China.svg D C 35 38 57 39 51 46 56 Eliminated
Từ Hạc Ni
Xu Heni

(徐鶴尼)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 76 63 28 Eliminated
Hồng Dập Văn hóa Hong Yi Entertainment

(红熠文化)

Lý Trường Canh
Li Changgeng

(李长庚)
Flag of the People's Republic of China.svg D D 19 26 86 38 50 33 54 Eliminated
Hà Đông Đông
He Dongdong

(何东东)
Flag of the People's Republic of China.svg D F 6 7 16 9 28 55 33 35 33 Eliminated
Nhạc Phong nghệ xã

Levent Entertainment (乐风艺社)

Mẫn Hỷ Tường
Min Zhexiang

(闵喆祥)
Flag of the People's Republic of China.svg C C 99 98 13 Eliminated
Trần Nghĩa Phu
Chen Yifu

(陈义夫)
Flag of the People's Republic of China.svg B F 37 46 73 Eliminated
Tiệp Đặc Liên hợp

Super Jet Entertainment (捷特联合)

Hàn Ung Kiệt
Han Yongjie

(韩雍杰)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 34 43 31 40 52 44 42 Eliminated
Á Ca Văn hóa

Young Culture (亚歌文化)

Tiền Chính Hạo
Qian Zhenghao

(钱正昊)
Flag of the People's Republic of China.svg B F 70 12 65 17 20 18 26 24 10 11
Dã Hỏa Giải trí

Wild Fire Entertainment (野火娱乐)

Hứa Khải Hạo
Jack Xu Kaihao

(许凯皓)
B C 11 14 82 23 39 54 44 Eliminated
Tân Phát Truyền thông
NewStyle Media

(新湃传媒)

Vu Bân
Yu Bin

(于斌)
[n 11]
Flag of the People's Republic of China.svg F D 50 49 87 Eliminated
Anh Hoàng Giải trí

Emperor Entertainment Group (英皇娱乐)

Minh Bằng
Ming Peng

(明鵬)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 38 44 30 48 53 45 57 Eliminated
Từ Văn Truyền thông

Ciwen Media (慈文传媒)

Đổng Nham Lỗi
Dong Yanlei

(董岩磊)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 10 16 96 18 26 42 37 Eliminated
Truyền Kỳ Tinh Giải trí

A Legend Star Entertainment (传奇星娱乐)

Trần Lập Nông
Chen Linong

(陈立农)
A C 1 2 1 2 5 34 5 4 2 2
Hoa Nghị huynh đệ

Huayi Brothers (华谊兄弟)

Trịnh Duệ Bân
Zheng Ruibin

(郑锐彬)
[n 12]
Flag of the People's Republic of China.svg B A 41 39 39 25 23 16 25 16 20 16
Jeffrey Tung
(董又霖)
Đổng Hựu Lâm
B D 8 9 69 12 13 26 15 18 16 17
Hoa Ảnh Nghệ Tinh

Hua Ying Yi Xing (华影艺星)

Hoàng Thư Hào
Huang Shuhao

(黄书豪)
Flag of Thailand.svg D F 56 24 64 32 37 41 43 Eliminated
Thiên Tân Trung thị

Tianjin Broadcasting (天津中视)

Chu Nhất Văn
Zhu Yiwen

(朱一文)
Flag of the People's Republic of China.svg B F 73 61 44 Eliminated
Điểm Tinh Văn hóa

Sparkling Culture (點星文化)

Hồ Trí Bang
Hu Zhibang

(胡致邦)
Flag of the People's Republic of China.svg F D 44 56 66 59 38 42 38 Eliminated
Thực tập sinh tự do Thái Từ Khôn
Cai Xukun

(蔡徐坤)
[n 13]
Flag of the People's Republic of China.svg A A 2 1 8 1 1 15 1 1 1 1
Chu Đằng Dương
Zhou Tengyang

(周腾阳)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 92 83 40 Eliminated
Hoàng Nhược Hàm
Huang Ruohan

(黃若涵)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 72 82 98 Eliminated
Cam Tuấn
Gan Jun
(甘俊)
Flag of the People's Republic of China.svg B D 62 67 80 Eliminated
Hầu Hạo Nhiên
Hou Haoran

(侯浩然)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 75 80 49 Eliminated
Lý Tuấn Nghị
Li Junyi

(李俊毅)
Flag of the People's Republic of China.svg B A 78 79 90 55 49 40 50 Eliminated
Châu Duệ
Zhou Rui

(周锐)
Flag of the People's Republic of China.svg D B 49 55 46 31 22 7 23 21 25 Eliminated
Retired Contestant
MLody Studio

(MLody工作室)

Khương Đạt Hách
Jiang Dahe

(姜达赫)
Flag of the People's Republic of China.svg D F 30 41 47 58 60 59 Left the show
Joy Star

(臻星娱乐)

Lương Huy
Liang Hui

(梁輝)
[n 14]
Flag of the People's Republic of China.svg D F 36 48 19 60 54 39
SSTAR

(星焕文化)

Lý Hâm Nham
Li Xinyan

(李鑫岩)
Flag of the People's Republic of China.svg F F 58 70 84 Medical Retirement[9]
Thần tinh giải trí

MERCURY NATION (辰星娱乐)

Gigel
(张津铭)
(Trương Tân Minh)
Flag of the People's Republic of China.svg C D 25 33 92 Disciplinary Expulsion[10][11]
Vương Hựu Thần
Wang Youchen

(王宥辰)
Flag of the People's Republic of China.svg C F 98 99 85
Thực tập sinh tự do Tống Thụy Giác
Song Shuijiao
(宋睡覺)
Flag of the People's Republic of China.svg B F

Nội dung các tập[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 1[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thực tập sinh tự đánh giá phân lớp của mình, chọn 1 trong các lớp A, B, C, D, F dán lên biển tên
  • Thực tập sinh vào hội trường tự chọn chỗ ngồi xếp hạng từ 1 đến 100
  • Giới thiệu người chủ trì (PD) Trương Nghệ Hưng và các cố vấn thanh nhạc, vũ đạo, rap.
  • Thực tập sinh lần lượt biểu diễn theo nhóm công ty, người chủ trì và các cố vấn sẽ thảo luận, phân hạng thực tập sinh dựa trên trình độ từ lớp A cao nhất cho đến lớp F là kém nhất.
  • Đánh giá trình độ dựa trên cá nhân từng thực tập sinh, không xếp hạng chung cho cả công ty.
Kết quả tập 1
Công ty Bài hát Nguyên gốc Thí sinh Kết quả
phân lớp
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Lưu hành
流行
Lý Vũ Xuân
李宇春
Lý Hy Khản
李希侃
D
Lữ Thần Du
呂晨瑜
D
Dư Minh Quân
余明君
D
Tôn Phàm Kiệt
孫凡杰
F
Đặng Lãng Di
鄧烺怡
F
La Chính
羅正
F
Từ Văn Truyền thông
慈文傳媒
Tình phi đắc dĩ
情非得已
Dữu Trùng Khánh
庾澄慶
Đổng Nham Lỗi
董岩磊
F
Dã Hỏa Giải trí
野火娛樂
Uptown Funk Mark Ronson Hứa Khải Hạo
許凱皓
B
Tân Phái Giải trí
新湃傳媒
Sadness M4M Vu Bân
于斌
F
Hồng Dập Văn hóa
紅熠文化
Boyfriend Justin Bieber Hà Đông Đông
何東東
D
Lý Trường Canh
李長庚
D
Joy Star Turn Up Chu Thang Hào
周湯豪
Lương Huy
梁輝
D
Thực tập sinh tự do I wanna get love Thái Từ Khôn
蔡徐坤
Thái Từ Khôn
蔡徐坤
A
Truyền Kỳ Tinh Giải trí
傳奇星娛樂
Con gái
女孩
Vi Lễ An
韋禮安
Trần Lập Nông
陳立農
A

Tập 2[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nối tiếp phần 1, tiếp tục phân lớp cho các thực tập sinh
  • Giới thiệu âm nhạc và vũ đạo của ca khúc chủ đề Ei Ei
  • Các thực tập sinh vào ở ký túc xá
Kết quả tập 2
Công ty Bài hát Nguyên gốc Thí sinh Kết quả
phân lớp
Nhạc Hoa giải trí
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
EOEO UNIQ Chu Chính Đình
朱正廷
A
Justin A
Lý Quyền Triết
李權哲
F
Đinh Trạch Nhân
丁澤仁
A
Phạm Thừa Thừa
范丞丞
D
Tất Văn Quân
毕雯珺
D
Hoàng Tân Thuần
黃新淳
F
Á Ca Văn hóa
Young Culture
亞歌文化
City of stars Ryan Gosling Tiền Chính Hạo
錢正昊
B
Giác Tỉnh Đông Phương
OACA
覺醒東方
Tôi ở quảng trường nhân dân ăn gà rán
我在人民廣場吃炸雞
阿肆 Tần Phấn
秦奮
B
Hàn Mộc Bá
韓沐伯
C
Tĩnh Bội Dao
靖佩瑤
C
Tần Tử Mặc
秦子墨
D
Tả Diệp
左葉
F
Quả Nhiên Giải trí
Gramarie Entertainment
果然娛樂
Loạn thế cự tinh
亂世巨星
Trần Tiểu Xuân
陳小春
Tiểu Quỷ
小鬼
B
Trương Yến Khải
張晏愷
C
Châu Ngạn Thần
周彥辰
B
Chu Tinh Kiệt
朱星杰
B
Hoa Ảnh Nghệ Tinh
Hua Ying Yi Xing
华影艺星
Người dễ dàng yêu thương
容易動情的人
Huỳnh Hiểu Minh
黄曉明
Hoàng Thư Hào
黃書豪
D
Hương Tiêu Giải Trí
Banana Entertainment
香蕉娱乐
Để thế giới tàn hủy
讓世界毀滅
Lâm Hựu Gia
林宥嘉
Lâm Siêu Trạch
林超澤
A
Lâm Ngạn Tuấn
林彥俊
C
Lý Nhược Thiên
李若天
C
Lục Đình Hạo
陸定昊
C
Khương Kinh Tả
姜京佐
C
Khâu Trì Hải
邱治諧
C
Vưu Trường Tĩnh
尤長靖
B
Cao Mậu Đồng
高茂桐
C
Bối Hoành Lâm
貝汯璘
C
Anh Hoàng Giải trí
Emperor Entertainment Group
英皇娱乐
Kẹo đường
棉花糖
Mã Tuyết Dương
馬雪陽
Minh Bằng
明鵬
F
Thứ Nguyên Văn hóa
Dimensions Multimedia
次元文化
I Don't Know Trần Tư Kỳ
陳斯琪
D
Từ Hạc Ni
徐鶴尼
C
Tinh Hoán Văn hóa
SSTAR
星焕文化
練習生告白 Trương Vũ Thần
張宇晨
F
La Kiệt
羅杰
D
Lý Hâm Nham
李鑫岩
F
Hà Gia Canh
何嘉庚
F
Khôn Âm Giải trí
Qin's Entertainment
坤音娱乐
Thuốc giải
解藥
BC221 Nhạc Nhạc
岳岳
C
Mộc Tử Dương
木子洋
C
Bốc Phàm
卜凡
C
Linh Siêu
靈超
C
Thịnh hạ tinh không
Summer Star
盛夏星空
Trần Minh Hào
陳名豪
F
Trương Đạt Nguyên
張達源
F
Vương Tử Hào
王梓豪
C
Vương Nghệ Long
王藝龍
D
Dương Phi Đồng
楊非同
D
Thiên Tân Trung thị
Tianjin Broadcasting
天津中视
Long quyền
龍拳
Châu Kiệt Luân
周杰倫
Chu Nhất Văn
朱一文
F
Thực tập sinh tự do Uptown Funk Mark Ronson Cam Tuấn
甘俊
B
Giản Đan Khoái Lạc Âm nhạc
Simply Joy Music
简单快乐音乐
Mr.Lee BBT Tôn Hạo Nhiên
孫浩然
B
Lâm Hạo Giai
林浩楷
B
Vương Tử Dị
王子異
A
Lý Chí Kiệt
李志杰
B
Kim Dật Hàm
金逸涵
B
Hoa Nghị huynh đệ
Huayi Brothers
华谊兄弟
Tóc rối
頭髮亂了
Trương Học Hữu
張學友
Trịnh Duệ Bân
鄭銳彬
B
Kết quả các phần biểu diễn không được phát sóng
Công ty Bài hát Nguyên gốc Thí sinh Kết quả
phân lớp
Hoa Nghị huynh đệ thời thượng
Huayi Brothers Fashion
華誼兄弟
Too Much Jeffret
董又霖
Đổng Hựu Lâm
B
Tân Duệ Tạp chí
Shiningstar
新锐杂志
Dangerous Vạn Vũ Hiền
萬宇賢
C
Ứng Trí Việt
應智越
C
Triệu Du Triệt
趙俞澈
D
Chu Quân Thiên
朱勻天
D
Chu Quân Nhất
朱勻一
D
Thực tập sinh tự do Heart line Craig David Hầu Hạo Nhiên
侯浩然
C
Thực tập sinh tự do There's nothing holding me back Shawn Mendes Lý Tuấn Nghị
李俊毅
B
Siêu Năng Xướng phiến
CNC Record
超能唱片
一剪梅 Đàm Tuấn Nghị
覃俊毅
C
Vũ Liên Kiệt
武連杰
F
Lâu Tư Bác
婁滋博
D
Lý Nhượng
李讓
C
Thần Tinh Giải Trí
MERCURY NATION
辰星娱乐
花的嫁紗 Vương Tâm Lăng
王心凌
Rapen C
Từ Thánh Ân
徐聖恩
C
Gigel C
J-ONE C
Vương Hựu Thần
王宥辰
C
Curry
伽里
C
Điểm Tinh Văn hóa
Sparkling Culture
點星文化
Lazy Song Bruno Mars Hồ Trí Bang
胡致邦
F
MLody Studio
(MLody工作室)
大神 Khương Đạt Hách
姜達赫
D
Thực tập sinh tự do 我是大主宰 Hoàng Tử Thao
黃子韜
Hoàng Nhược Hàm
黃若涵
C
Thực tập sinh tự do 樹新風 Châu Kiệt Luân
周杰倫
Châu Đằng Dương
周騰陽
C
Asian Idol Factory Entertainment
A.I.F娱乐/亚洲偶像工厂
All Eyes On Me Chris Brown Trương Nghệ Phàm
張藝凡
B
Triệu Lăng Phong
趙凌峰
C
Vu Hạo
于浩
C
Dương Nghệ
楊羿
B
Nhạc Phong nghệ xã
Levent Entertainment
乐风艺社
Umbrella Rihanna Mẫn Hỹ Tường
閔喆祥
C
Trần Nghĩa Phu
陳義夫
B
Bạc Dập Văn hóa
Boyi Culture
铂熠文化
夠了 La Chí Tường
羅志祥
Trương Hân
張昕
F
Diệp Hoằng Hi
葉泓希
F
Trương Dịch Hiên
張奕軒
C
Lăng Kỳ
凌崎
C
Thực tập sinh tự do 偽裝的堅強 原创(chaos gene 乐队)[12] Châu Duệ
周锐
D
Tiệp Đặc Liên hợp
Super Jet Entertainment
捷特联合
戀愛ING May Day
五月天
Hàn Ung Kiệt
韓雍杰
F

Tập 3[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sau 3 ngày luyện tập ca khúc chủ đề <Ei Ei>, các thực tập sinh ghi hình một mình phần biểu diễn bài hát này. Căn cứ vào đó, PD và các cố vấn sẽ dựa trên thực tế tập luyện để điều chỉnh phân hạng lớp lần cuối cùng.
  • Các thực tập sinh nhận kết quả phân hạng lớp cuối cùng
  • Các thực tập sinh lớp A và B được tham gia ghi hình chương trình truyền hình Khoái lạc đại bản doanh cùng PD Trương Nghệ Hưng
  • Các thành viên lớp A có 1 tiếng để chuẩn bị phần thi tranh vị trí trung tâm (Center) trong bài hát chủ đề, sau đó biểu diễn để các thực tập sinh khác bình chọn. Kết quả, Thái Từ Khôn được chọn là center đầu tiên của ca khúc chủ đề.
  • Tiến hành ghi hình ca khúc chủ đề <Ei Ei> với các thành viên lớp A,B,C,D và một phần của lớp F.
  • Bắt đầu thi đấu vòng 2: Đối kháng nhóm.

- Công bố 8 ca khúc thi đấu trong vòng 2, 99 thực tập sinh chia thành 16 nhóm thi đấu đối kháng. 2 nhóm sẽ cùng biểu diễn 1 bài hát, nhóm chiến thắng (theo bình chọn của khán giả tại trường quay) sẽ được thưởng 10.000 phiếu bầu.
- Center Thái Từ Khôn là người đầu tiên được chọn bài hát và thành viên của đội mình. Sau đó sẽ bốc thăm các thực tập sinh tiếp theo được lựa chọn bài hát và đồng đội. Các thành viên trong nhóm tự bầu chọn các vị trí đội trưởng (leader), trung tâm (center).

Kết quả tập 3
Nguyên gốc Ca khúc Nhóm Công ty Thí sinh Lớp Vị trí Số phiếu bình chọn Tổng số
Châu Kiệt Luân
周杰倫
Người nửa thú
半獸人
Nhóm A
Nhân thú tiến công
進擊的獸人
Từ Văn truyền thông
慈文傳媒
Đổng Nham Lỗi
董岩磊
F Vocal 9 169
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Lý Quyền Triết
李權哲
B Vocal 19
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
Tiểu Quỷ
小鬼
B Vocal 35
TTS tự do
個人練習生
Lý Tuấn Nghị
李俊毅
A Main Vocal
Center
11
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
简单快乐音乐
Kim Dật Hàm
金逸涵
F Vocal 19
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Đinh Trạch Nhân
丁澤仁
B Dance 43
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
Bốc Phàm
卜凡
F Rap 33
B組
Monster
Anh Hoàng Giải trí
英皇娛樂
Minh Bằng
明鵬
D Vocal 23 249
Mlody Studio
MLody工作室
Khương Đạt Hách
姜達赫
F Vocal 6
Tân Duệ tạp chí
新銳雜誌
Chu Quân Thiên
朱勻天
D Vocal 42
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Tất Văn Quân
畢雯珺
D Main Vocal
Center
44
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Lý Hy Khản
李希侃
C Vocal 80
TTS tự do
個人練習生
Châu Đằng Dương
周騰陽
F Dance 12
Joy Star Lương Huy
梁輝
F Rap 42

Tập 4[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiếp tục Vòng 2 - Phần đánh giá theo nhóm
Kết quả tập 4
Nguyên gốc Ca khúc Nhóm Công ty Thí sinh Lớp Vị trí Số phiếu bình chọn Tổng số
Lý Vũ Xuân
李宇春
Dance to the music Nhóm A
你復不復古,你不復古我復古
Hoán Tinh Văn hóa
煥星文化
La Kiệt
羅杰
C Vocal 21 249
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Dư Minh Quân
余明君
D Vocal 39
Banana Culture
香蕉娛樂
Khương Kinh Tả
姜京佐
C Vocal 54
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
Chu Quân Nhất
朱勻一
D Dance 47
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
Chu Tinh Kiệt
朱星杰
B Rap
Leader
Center
87
A.I.F Giải trí
A.I.F娛樂
Trương Nghệ Phàm
張藝凡
A Rap 1
B組
螢火蟲戰隊
Thứ Nguyên Văn hóa
次元文化
Trần Tư Kỳ
陳斯琪
C Vocal
Leader
37 154
Điểm Tinh Văn hóa
點星文化
Hồ Trí Bang
胡致邦
D Vocal 32
A.I.F Giải trí
A.I.F娛樂
Vu Hạo
于浩
F Vocal 8
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
Tả Diệp
左葉
D Dance 19
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
Mộc Tử Dương
木子洋
F Rap
Center
28
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
Tĩnh Bội Dao
靖佩瑤
F Rap 30
Thái Y Lâm
蔡依林
Đại nghệ thuật gia
大藝術家
A組
維納斯戰隊
TTS tự do
個人練習生
Hầu Hạo Nhiên
侯浩然
F Vocal 2 288
Giản Đơn Khoái lac Âm nhạc
簡單快樂文化
Tôn Hạo Nhien
孫浩然
F Vocal 17
Truyền Kỳ Tinh Giải trí
傳奇星娛樂
Trần Lập Nông
陳立農
C Vocal 210
Banana Culture
香蕉娛樂
Bối Hoành Lân
貝汯璘
B Vocal
Center
39
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
Trương Dịch Hiên
張奕軒
B Dance 16
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
J-ONE F Rap
Leader
4
B組
逆襲的向日葵
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
GIGEL D Vocal 10 139
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
Triệu Du Triệt
趙俞澈
D Vocal 34
A.I.F Giải trí
A.I.F娛樂
Triệu Lăng Phong
趙凌峰
D Vocal
Leader
10
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Hoàng Tân Thuần
黃新淳
F Vocal 60
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
Rapen F Dance
Center
10
Siêu năng xướng phiến
超能唱片
Đàm Tuấn Nghị覃俊毅 F Rap 15
Hoa Thần Vũ
華晨宇
Mật mã Contra
代號魂鬥羅
A組
我想換Center
Hồng Dập Văn hóa
紅熠文化
Lý Trường Canh
李長庚
D Vocal
Center
13 171
Tân Phát truyền thông
新湃傳媒

Vu Bân于斌
D Vocal 13
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
Diệp Hoằng Hi
葉泓希
C Vocal 12
Banana Culture
香蕉娛樂
Khâu Trì Hải
邱治諧
C Vocal
Leader
12
Dã Hỏa Giải trí
野火娛樂
Hứa Khải Hạo
許凱皓
C Dance 14
Banana Culture
香蕉娛樂
Lâm Ngạn Tuấn
林彥俊
D Rap 101
A.I.F Giải trí
A.I.F娛樂
Dương Nghệ
楊羿
C Rap 6
B組
代號氣鼓鼓隊
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
Dương Phi Đồng
楊非同
D Vocal
Center
124 236
Thiên Tân Trung Thị
天津中視
Chu Nhất Văn
朱一文
F Vocal
Leader
10
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
簡單快樂文化
Lâm Hạo Giai
林浩楷
F Vocal 12
Hoán tinh Văn hóa
煥星文化
Hà Gia Canh
何嘉庚
D Vocal 17
Thứ Nguyên Văn hóa
次元文化
Từ Hạc Ni
徐鶴尼
F Vocal 25
Hoán tinh Văn hóa
煥星文化
Trương Vũ Thần
張宇晨
D Rap 25
Tiệp Đặc Liên hợp
捷特聯合
Hàn Ung Kiệt
韓雍杰
D Rap 23
Lay (Ca sĩ) Shake A組
一起搖擺
TTS tự do
個人練習生
Cam Tuấn
甘俊
D Vocal 15 87
Siêu Năng Xướng phiên
超能唱片
Lâu Tư Bác
婁滋博
C Dance 33
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
Nhạc Nhạc
岳岳
D Rap
Leader
15
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
Trương Hân
張昕
C Rap 10
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
Lăng Kỳ
凌崎
D Rap 14
B組
five fire fly wow visual
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
La Chính
羅正
F Vocal 103 315
Nhạc Phong Nghệ xã
樂風藝社
Mẫn Hỷ Tường
閔喆祥
C Dance
Center
54
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
Trương Đạt Nguyên
張達源
F Rap 62
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
Vương Nghệ Long
王藝龍
C Rap
Leader
49
Hồng Dập Văn hóa
紅熠文化
Hà Đông Đông
何東東
F Rap 47
Kosaka Daimaou PPAP A組
你的蘋果
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Chu Chính Đình
朱正廷
A Vocal 131 285
TTS tự do
個人練習生
Thái Từ Khôn
蔡徐坤
A Vocal
Center
85
TTS tự do
個人練習生
Châu Duệ
周銳
B Vocal
Leader
7
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
Châu Ngạn Thần
周彥辰
B Dance 32
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
簡單快樂文化
Vương Tử Dị
王子異
B Rap 30
B組
扎手的菠蘿
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
Trần Minh Hào
陳名豪
F Vocal 37 146
Á Ca Văn hóa
亞歌文化
Tiền Chính Hạo
錢正昊
F Vocal 32
Banana Culture
香蕉娛樂
Lý Nhược Thiên
李若天
F Vocal 42
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
Vương Hựu Thần
王宥辰
F Dance
Center
13
Nhạc Phong Nghệ xã
樂風藝社
Trần Nghĩa Phu
陳義夫
F Rap 22
Jason Derulo Get Ugly Nhóm A
老寒腿組合
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
Vạn Vũ Hiền
萬宇賢
C Vocal
Center
29 242
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
簡單快樂文化
Lý Chí Kiệt
李志杰
D Vocal
Leader
22
Banana Culture
香蕉娛樂
Cao Mậu Đồng
高茂桐
D Vocal 35
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
Tần Tử Mặc
秦子墨
F Vocal 27
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
Hàn Ung Kiệt
武連杰
C Dance 32
Banana Culture
香蕉娛樂
Lục Đình Hạo
陸定昊
C Rap 85
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
Lý Nhượng
李讓
D Rap 12
Nhóm B
好難啊組合
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
Ứng Trí Việt
應智越
D Vocal
Center
Leader
32 144
TTS tự do
個人練習生
Hoàng Nhược Hàm
黃若涵
F Vocal 8
Hoa Ảnh Nghệ Tinh
華影藝星
Hoàng Thư Hào
黃書豪
F Vocal 33
Hoán Tinh Văn Hóa
煥星文化
Lý Hâm Nham
李鑫岩
F Vocal 14
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Tôn Phàm Kiệt
孫凡傑
D Dance 16
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
Trương Yến Khải
張晏愷
F Rap 41
CNBLUE Can't Stop Nhóm A
Snow Prince 雪花王子
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Lữ Thần Du
呂晨瑜
F Vocal 11 258
Banana Culture
香蕉娛樂
Vưu Trường Tĩnh
尤長靖
A Vocal 21
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Phạm Thừa Thừa
范丞丞
D Vocal
Center
99
Hoa Nghị huynh đệ
華誼兄弟
Trịnh Duệ Bân
鄭銳彬
A Vocal 14
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
Đặng Lãng Di
鄧烺怡
C Dance 8
Banana Culture
香蕉娛樂
Lâm Siêu Trạch
林超澤
A Rap
Leader
19
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
Justin B Rap 86
Nhóm B
七個隆咚嗆
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
Curry
伽里
D Vocal 11 181
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
Hàn Mộc Bá
韓沐伯
C Vocal
Leader
28
Hoa Nghị huynh đệ Thời thượng
華誼兄弟時尚
Jeffrey D Vocal
Center
30
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
Linh Siêu
靈超
D Vocal 34
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
Vương Tử Hào
王梓豪
D Dance 26
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
Từ Thánh Ân
徐聖恩
D Rap 17
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
Tần Phấn
秦奮
F Rap 35

Tập 5[sửa | sửa mã nguồn]

  • Các Thực tập sinh bầu chọn Người có gương mặt đẹp nhất。
Kết quả bình chọn
Thứ hạng Thí sinh Công ty quản lý
1 Lâm Ngạn Tuấn
林彥俊
Banana Culture
香蕉娛樂
2 Linh Siêu
靈超
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
3 Thái Từ Khôn
蔡徐坤
TTS Cá nhân
個人練習生
4 Tần Phấn
秦奮
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
5 Châu Ngạn Thần
周彥辰
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
6 Vương Tử Dị
王子異
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
簡單快樂文化
7 Tất Văn Quân
畢雯珺
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
8 Justin Yuehua Entertainment
樂華娛樂
9 Bốc Phàm
卜凡
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
  • Thi đấu vũ đạo tốc độ cao
    • Các thực tập sinh thi đấu cuộc thi nhảy vũ đạo ca khúc chủ đề <Ei Ei> ở mức độ tua nhanh do hai cố vấn vũ đạo Trình Tiêu và Châu Khiết Quỳnh tổ chức.
    • Phần thưởng: 99 thực tập sinh được cùng nhau đi ăn lẩu và sử dụng điện thoại.
  • Các thực tập sinh tham gia cuộc bình chọn "Người muốn giới thiệu em gái mình cho nhất"
Kết quả bình chọn
Thứ hạng Thí sinh Công ty quản lý
1 Jeffrey Hoa Nghị huynh đệ Thời thượng
華誼兄弟時尚
2 Tần Phấn
秦奮
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
3 Lâu Tư Bác
婁滋博
Siêu Năng Xướng phiên
超能唱片
4 Bốc Phàm
卜凡
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
5 Phạm Thừa Thừa
范丞丞
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
  • Công bố xếp hạng lần thứ 1(Loại thí sinh lần 1)
    • Lần công bố xếp hạng chính thức đầu tiên của 99 thực tập sinh.
    • Kết quả phiếu bình chọn dựa trên kết quả của vòng 2 - Đánh giá nhóm (tập 4 và tập 5) cộng với tổng lượt bình chọn online (thực hiện trên website/ ứng dụng Iqiyi. Mỗi tài khoản mỗi ngày được bình chọn 9 phiếu cho 9 thực tập sinh khác nhau, tài khoản VIP có số lượng phiếu gấp đôi, 18 phiếu cho 9 thực tập sinh khác nhau)
    • Top 1 - 60 tiếp tục cuộc thi. Các thực tập sinh từ hạng 61 đến 99 bị loại.
    • Màu đỏ: Tăng hạng,Màu xanh: Tụt hạng,-: Giữ nguyên thứ hạng。
Kết quả công bố thứ hạng lần 1
Thứ hạng Thí sinh Số phiếu bình chọn Kết quả so với trước
1 Thái Từ Khôn 蔡徐坤 11,254,646 -
2 Trần Lập Nông 陳立農 7,409,638 -
3 Phạm Thừa Thừa 范丞丞 6,716,169 -
4 Justin 6,608,579 -
5 Chu Chính Đình 朱正廷 6,539,548 -
6 Tiểu Quỷ 小鬼 5,532,434 -
7 Bốc Phàm 卜凡 3,352,131 -
8 Lý Quyền Triết 李權哲 2,456,778 ↑3
9 Hà Đông Đông 何東東 2,443,819 ↓1
10 Vưu Trường Tĩnh 尤長靖 2,376,682 ↓1
11 Vương Tử Dị 王子異 2,172,301 ↑2
12 Jeffrey 2,046,180 ↓2
13 Tần Phấn 秦奮 1,947,458 ↓1
14 Lâm Siêu Trạch 林超澤 1.689.966 -
15 Chu Tinh Kiệt 朱星杰 1,578,504 ↑3
16 Linh Siêu 靈超 1,540,972 ↑3
17 Tiền Chính Hạo 錢正昊 1,442,197 ↓2
18 Đổng Nham Lỗi 董岩磊 1,406,106 ↓1
19 Hàn Mộc Bá 韓沐伯 1,335,746 ↓3
20 Đinh Trạch Nhân 丁澤仁 1,178,626 -
21 Nhạc Nhạc 岳岳 1,043,108 ↑2
22 Tả Diệp 左葉 1,040,536 ↓1
23 Hứa Khải Hạo 許凱皓 988,816 ↓1
24 Mộc Tử Dương 木子洋 910,613 -
25 Trịnh Duệ Bân 鄭銳彬 865,664 ↑1
26 Tất Văn Quân 畢雯珺 836,793 ↓1
27 Châu Ngạn Thần 周彥辰 662,933 ↑1
28 Lâm Ngạn Tuấn 林彥俊 622,535 ↑2
29 Lý Hy Khản 李希侃 613,799 ↓2
30 Lục Đình Hạo 陸定昊 576,286 ↑1
31 Châu Duệ 周銳 551,319 ↑7
32 Hoàng Thư Hào 黃書豪 538,020 ↓3
33 Hoàng Tân Thuần 黃新淳 526,612 ↓1
34 La Chính 羅正 507,427 ↑2
35 Trương Đạt Nguyên 張達源 505,441 ↑11
36 Lý Nhượng 李讓 480,187 ↓3
37 Bối Hoành Lân 貝汯璘 479,443 ↓2
38 Lý Trường Canh 李長庚 416,274 ↓4
39 Trần Tư Kỳ 陳斯琪 378,569 ↓2
40 Hàn Ung Kiệt 韓雍杰 365,269 ↑5
41 Tần Tử Mặc 秦子墨 361,316 ↓2
42 Vũ Liên Kiệt 武連杰 339,332 ↑10
43 Đàm Tuấn Nghị 覃俊毅 339,319 ↓1
44 Lâu Tư Bác 婁滋博 334,839 ↑4
45 Tĩnh Bội Dao 靖佩瑤 327,725 ↓4
46 Dư Minh Quân 余明君 321,983 ↓6
47 Trần Minh Hào 陳名豪 314,601 ↓3
48 Minh Bằng 明鵬 306,535 ↓1
49 Dương Phi Đồng 楊非同 281,012 ↑18
50 Chu Quân Nhất 朱勻一 270,542 ↓1
51 Curry 伽里 252,504 ↑4
52 Lăng Kỳ 凌崎 248,425 ↑12
53 Chu Quân Thiên 朱勻天 247,763 ↓3
54 Từ Thánh Ân 徐聖恩 243,715 -
55 Lý Tuấn Nghị 李俊毅 229,038 ↓2
56 Trương Đạt Hiên 張奕軒 228,027 ↑16
57 Vương Nghệ Long 王藝龍 227,256 ↓3
58 Khương Đạt Hách 姜達赫 223,613 ↓6
59 Hồ Trí Bang 胡致邦 221,892 ↑4
60 Lương Huy 梁輝 215,084 ↓9

Tập 6[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiến hành Vòng 3 - Đánh giá vị trí Vocal (Thanh nhạc), Dance (Vũ đạo) và Rap.
  • Các thực tập sinh được lựa chọn vị trí thi và bài hát lần lượt theo thứ tự xếp hạng được công bố tại tập 5.
  • Thực tập sinh có số phiếu bình chọn trường quay cao nhất trong nhóm được thưởng 50.000 phiếu; 3 thực tập sinh đứng đầu 3 vị trí đánh giá được thưởng 100.000 phiếu
    • Phân loại Màu camThực tập sinh đứng đầu,Gạch chân Center trong nhóm,Màu xanhĐội trưởng trong nhóm.
Kết quả tập 6
Loại hình Ca khúc Nguyên gốc Nhóm Thí sinh Công ty quản lý Xếp hạng Số phiếu
Dance Côn nhị khúc
雙截棍
Châu Kiệt Luân
周杰倫
The Shadows Đinh Trạch Nhân
丁澤仁
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 339
Châu Ngạn Thần
周彥辰
Quả Nhiên Giải trí
果然娛樂
2 146
Dư Minh Quân
余明君
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
5 59
Lăng Kỳ
凌崎
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
6 34
Trương Đạt Nguyên
張奕軒
Bạc Dập Văn hóa
鉑熠文化
4 70
Hồ Trí Bang
胡致邦
Điểm Tinh Văn hóa
點星文化
3 95
Khương Đạt Hách
姜達赫
MLody Studio
MLody工作室
7 26
Rap Artist ZICO Auto-tune Tiểu Quỷ
小鬼
Quả Nhiên giải trí
果然娛樂
1 328
Chu Tinh Kiệt
朱星杰
Quả Nhiên giải trí
果然娛樂
3 166
Nhạc Nhạc
岳岳
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
2 174
Từ Thánh Ân
徐聖恩
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
4 113
Vocal Hoài niệm trong anh
我懷念的
Tôn Yến Tư
孫燕姿
Ngày mưa rơi
下雨天
Vưu Trường Tĩnh
尤長靖
Banana Culture
香蕉娛樂
1 300
Hàn Mộc Bá
韓沐伯
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
3 176
Trần Lập Nông
陳立農
Truyền Kỳ Tinh Giải trí
傳奇星娛樂
4 115
Lý Quyền Triết
李權哲
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
2 295
Rap Turn down for what DJ Snake Thật sự không dễ dàng
真不容易隊
Tần Phấn
秦奮
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
1 248
Đổng Nham Lỗi
董岩磊
Từ Văn Truyền thông
慈文傳媒
3 95
Lý Nhượng
李讓
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
4 59
Tĩnh Bội Dao
靖佩瑤
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
2 163

Tập 7[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiếp tục iến hành Vòng 3 - Đánh giá vị trí Vocal (Thanh nhạc), Dance (Vũ đạo) và Rap.
  • Thực tập sinh có số phiếu bình chọn trường quay cao nhất trong nhóm được thưởng 50.000 phiếu; 3 thực tập sinh đứng đầu 3 vị trí đánh giá được thưởng 100.000 phiếu
    • Phân loại Màu cam Thực tập sinh đứng đầu,Gạch chân Center trong nhóm,Màu xanh Đội trưởng trong nhóm.
Kết quả tập 7
Loại hình Ca khúc Nguyên gốc Nhóm Thí sinh Công ty quản lý Xếp hạng Số phiếu
Dance Sheep 張藝興 Tiểu miên dương
小綿羊
Chu Chính Đình
朱正廷
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 351
Lâm Siêu Trạch
林超澤
Banana Culture
香蕉娛樂
3 112
Tả Diệp
左葉
Giác Đỉnh Đông Phưong
覺醒東方
4 53
Hứa Khải Hạo
許凱皓
Dã Hỏa Giải trí
野火娛樂
5 49
Lý Hy Khản
李希侃
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
2 136
Vũ Liên Kiệt
武連杰
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
6 38
Vocal Yêu em
愛你
Trần Phương Ng
陳芳語
每天都是情人節 Jeffrey Hoa Nghị Huynh đệ Thời thượng
華誼兄弟時尚
3 160
Lâm Ngạn Tuấn
林彥俊
Bannana Culture
香蕉娛樂
2 219
Lục Đình Hạo
陸定昊
Bannana Culture
香蕉娛樂
4 107
Hoàng Tân Thuần
黃新淳
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 231
Rap Very good Block B Very good team Đàm Tuấn Nghị
覃俊毅
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
3 69
Lý Tuấn Nghị
李俊毅
TTS cá nhân
個人練習生
2 98
Phạm Thừa Thừa
范丞丞
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 368
Bối Hoành Lân
貝汯璘
Bannana Culture
香蕉娛樂
4 60
Dance Flow Phương Đại Đồng
方大同 feat Vương Lực Hoành
王力宏]]
Hồng hồng hỏa hỏa
紅紅火火
Chu Quân Nhất
朱勻一
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
Chấn thương
Chu Quân Thiên
朱勻天
Tân Duệ Tạp chí
新銳雜誌
1 227
Vương Nghệ Long
王藝龍
Thịnh hạ thiên không
盛夏星空
2 128
Lương Huy
梁輝
Joy Star 3 106
Vocal Non nửa
小半
Trần Lạp
陳粒
凍壞你們 Châu Duệ
周銳
TTS Tự do
個人練習生
1 293
Linh Siêu
靈超
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
3 248
Tiền Chính Hạo
錢正昊
Á Ca Văn hóa
亞歌文化
4 229
Trịnh Duệ Bân
鄭銳彬
Hoa Nghị huynh đệ
華誼兄弟
2 250
Dance Me too Meghan Trainor 如果我是你,我也想成為自己隊 Lâu Tư Bác
婁滋博
Siêu Năng Xướng Phiên
超能唱片
1 197
Dương Phi Đồng
楊非同
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
3 110
Trương Đạt Nguyên
張達源
Thịnh Hạ Tinh Không
盛夏星空
4 54
Tần Tử Mặc
秦子墨
Giác Đỉnh Đông Phương
覺醒東方
2 142
Curry
伽里
Thần Tinh Giải trí
辰星娛樂
5 46
Vocal Shape of you Ed Sheeran I want you Trần Minh Hào
陳名豪
Thịnh Hạ Thiên Không
盛夏星空
1 127
Trần Tư Kỳ
陳斯琪
Thứ Nguyên Văn hóa
次元文化
5 76
Minh Bằng
明鵬
Anh Hoàng Giải trí
英皇娛樂
4 86
Lý Trường Canh
李長庚
Hồng Dập Văn hóa
紅熠文化
2 119
Hàn Ung Kiệt
韓雍杰
Tiệp Đặc Liên hợp
捷特聯合
3 94
Vocal Always Online Lâm Tuấn Kiệt
林俊傑
High fashion Mộc Tử Dương
木子洋
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
2 199
Tất Văn Quân
畢雯珺
Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 300
Hoàng Thư Hào
黃書豪
Hoa Ảnh Nghệ Tinh
華影藝星
4 97
La Chính
羅正
Mạch Duệ Giải trí
麥銳娛樂
3 124
Hà Đông Đông
何東東
Hồng Dập Văn hóa
紅熠文化
5 47
Rap Papillon
巴比龍
Jackson Wang
王嘉爾
台下Baby龍 台上巴比龍 Justin Yuehua Entertainment
樂華娛樂
1 285
Thái Tù Khôn
蔡徐坤
TTS Tự do
個人練習生
2 271
Bốc Phàm
卜凡
Khôn Âm Giải trí
坤音娛樂
3 186
Vương Tử Dị
王子異
Giản Đơn Khoái Lạc Âm nhạc
簡單快樂文化
4 143
Tổng kết quả Nhóm Dance
Thí sinh Xếp hạng Số phiếu
(Đã cộng thưởng)
Chu Chính Đình
朱正廷
1 150,351
Đinh Trạch Nhân 丁澤仁 2 50,339
Chu Quân Thiên 朱勻天 3 50,227
Lâu Tư Bác 婁滋博 4 50,191
Châu Ngạn Thần 周彥辰 5 146
Tần Tử Mặc 秦子墨 6 142
Lý Hy Khản 李希侃 7 136
Vương Nghệ Long 王藝龍 8 128
Lâm Siêu Trạch 林超澤 9 112
Dương Phi Đồng 楊非同 10 110
Lương Huy 梁輝 11 106
Hồ Trí Bang 胡致邦 12 95
Trương Dịch Hiên 張奕軒 13 70
Dư Minh Quân 余明君 14 59
Trương Đạt Nguyên 張達源 15 54
Tả Diệp 左葉 16 53
Hứa Khải Hạo 許凱皓 17 49
Curry 伽里 18 46
Vũ Liên Kiệt 武連杰 19 38
Lăng Kỳ 凌崎 20 34
Khương Đạt Hách 姜達赫 21 26
Chu Quân Nhất 朱勻一 22 0
Tổng kết quả Nhóm Vocal
Thí sinh Xếp hạng Số phiếu
Vưu Trường Tĩnh
尤長靖
1 150,300
Tất Văn Quân
畢雯珺
1 150,300
Châu Duệ 周銳 3 50,293
Hoàng Tân Thuần 黃新淳 4 50,231
Trần Minh Hào 陳名豪 5 50,127
Lý Quyền Triết 李權哲 6 295
Trịnh Duệ Bân 鄭銳彬 7 250
Linh Siêu 靈超 8 248
Tiền Chính Hạo 錢正昊 9 229
Lâm Ngạn Tuấn 林彥俊 10 219
Mộc Tử Dương 木子洋 11 199
Hàn Mộc Bá 韓沐伯 12 176
Jeffrey 13 160
La Chính 羅正 14 124
Lý Trường Canh 李長庚 15 119
Trần Lập Nông 陳立農 16 115
Lục Đình Hạo 陸定昊 17 107
Hoàng Thư Hào 黃書豪 18 97
Hàn Ung Kiệt 韓雍杰 19 94
Minh Bằng 明鵬 20 86
Trần Tư Kỳ 陳斯琪 21 76
Hà Đông Đông 何東東 22 47
Tổng kết quả Nhóm Rap
Xếp hạng Xếp hạng Số phiếu
(Đã cộng thưởng)
Phạm Thừa Thừa
范丞丞
1 150,368
Tiểu Quỷ 小鬼 2 50,328
Justin 3 50,285
Tần Phấn 秦奮 4 50,248
Thái Từ Khôn 蔡徐坤 5 271
Bốc Phàm 卜凡 6 186
Nhạc Nhạc 岳岳 7 174
Chu Tinh Kiệt 朱星杰 8 166
Tĩnh Bội Dao 靖佩瑤 9 163
Vương Tử Dị 王子異 10 143
Từ Thánh Ân 徐聖恩 11 113
Lý Tuấn Nghị 李俊毅 12 98
Đổng Nham Lỗi 董岩磊 13 95
Đàm Tuấn Nghị 覃俊毅 14 69
Bối Hoành Lân 貝汯璘 15 60
Lý Nhượng 李讓 16 59
Tổng kết quả toàn bộ
Thí sinh Xếp hạng Tổng số phiếu
Phạm Thừa Thừa
范丞丞
1 150,368
Chu Chính Đình
朱正廷
2 150,351
Vưu Trường Tĩnh
尤長靖
3 150,300
Tất Văn Quân
畢雯珺
3 150,300
Đinh Trạch Nhân 丁澤仁 5 50,339
Tiểu Quỷ 小鬼 6 50,328
Châu Duệ 周銳 7 50,293
Justin 8 50,285
Tần Phấn 秦奮 9 50,248
Hoàng Tân Thuần 黃新淳 10 50,231
Chu Quân Thiên 朱勻天 11 50,227
Lâu Tư Bác 婁滋博 12 50,191
Trần Minh Hào 陳名豪 13 50,127
Lý Quyền Triết 李權哲 14 295
Thái Từ Khôn 蔡徐坤 15 271
Trịnh Duệ Bân 鄭銳彬 16 250
Linh Siêu 靈超 17 248
Tiền Chính Hạo 錢正昊 18 229
Lâm Ngạn Tuấn 林彥俊 19 219
Mộc Tử Dương 木子洋 20 199
Bốc Phàm 卜凡 21 186
Hàn Mộc Bá 韓沐伯 22 176
Nhạc Nhạc 岳岳 23 174
Chu Tinh Kiệt 朱星杰 24 166
Tĩnh Bội Dao 靖佩瑤 25 163
Jeffrey 26 160
Châu Ngạn Thần 周彥辰 27 146
Vương Tử Dị 王子異 28 143
Tần Tử Mặc 秦子墨 29 142
Lý Hy Khản 李希侃 30 136
Vương Nghệ Long 王藝龍 31 128
La Chính 羅正 32 124
Lý Trường Canh 李長庚 33 119
Trần Lập Nông 陳立農 34 115
Từ Thánh Ân 徐聖恩 35 113
Lâm Siêu Trạch 林超澤 36 112
Dương Phi Đồng 楊非同 37 110
Lục Đình Hạo 陸定昊 38 107
Lương Huy 梁輝 39 106
Lý Tuấn Nghị 李俊毅 40 98
Hoàng Thư Hào 黃書豪 41 97
Đổng Nham Lỗi 董岩磊 42 95
Hồ Trí Bang 胡致邦 42 95
Hàn Ung Kiệt 韓雍杰 44 94
Minh Bằng 明鵬 45 86
Trần Tư Kỳ 陳斯琪 46 76
Trương Dịch Hiên 張奕軒 47 70
Đàm Tuấn Nghị 覃俊毅 48 69
Bối Hoành Lân 貝汯璘 49 60
Lý Nhượng 李讓 50 59
Dư Minh Quân 余明君 50 59
Trương Đạt Nguyên 張達源 52 54
Tả Diệp 左葉 53 53
Hứa Khải Hạo 許凱皓 54 49
Hà Đông Đông 何東東 55 47
Curry 伽里 56 46
Vũ Liên Kiệt 武連杰 57 38
Lăng Kỳ 凌崎 58 34
Lâu Tư Bác 姜達赫 59 26
Chu Quân Nhất 朱勻一 60 0

Tập 8[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 9[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 10[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 11[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 12[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Top 9[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng Tập 2 Tập 3 Tập 4

(Bình chọn

trường quay)

Tập 5

(Xếp hạng

loại trừ)

Tập 6 Tập 7

(Bình chọn

trường quay)

Tập 8

(Xếp hạng

loại trừ)

Tập 9

(Bình chọn

trường quay)

Tập 10

(Xếp hạng

loại trừ)

Tập 12

(Chung kết)

1 Trần Lập Nông Thái Từ Khôn Trần Lập Nông Thái Từ Khôn Thái Từ Khôn Phạm Thừa Thừa  Thái Từ Khôn Thái Từ Khôn Thái Từ Khôn Thái Từ Khôn
2 Thái Từ Khôn Trần Lập Nông  Chu Chính Đình Trần Lập Nông Justin Chu Chính Đình Justin Justin Trần Lập Nông Trần Lập Nông
3 Phạm Thừa Thừa Phạm Thừa Thừa Dương Phi Đồng Phạm Thừa Thừa Phạm Thừa Thừa Vưu Trường Tĩnh Phạm Thừa Thừa Chu Chính Đình Phạm Thừa Thừa Phạm Thừa Thừa
4 Justin Justin La Chính Justin Chu Chính Đình Tất Văn Quân Chu Chính Đình Trần Lập Nông Justin Justin
5 Chu Chính Đình Chu Chính Đình Phạm Thừa Thừa Chu Chính Đình Trần Lập Nông Đinh Trạch Nhân Trần Lập Nông Phạm Thừa Thừa Vương Tử Dị Lâm Ngạn Tuấn
6 Hà Đông Đông Tiểu Quỷ Chu Tinh Kiệt Tiểu Quỷ Tiểu Quỷ Tiểu Quỷ Tiểu Quỷ Lâm Ngạn Tuấn Tiểu Quỷ Chu Chính Đình
7 Tiểu Quỷ Hà Đông Đông Justin Bốc Phàm  Bốc Phàm  Châu Duệ Vương Tử Dị Mộc Tử Dương Chu Chính Đình Vương Tử Dị
8 Jeffrey Bốc Phàm Thái Từ Khôn Lý Quyền Triết Vương Tử Dị Justin Vưu Trường Tĩnh Vương Tử Dị Vưu Trường Tĩnh Tiểu Quỷ
9 Bốc Phàm Jeffrey Lục Đình Hạo  Hà Đông Đông Lý Quyền Triết Tần Phấn Linh Siêu Tiểu Quỷ Bốc Phàm Vưu Trường Tĩnh

Thứ tự bị loại[sửa | sửa mã nguồn]

       Top 9 chung cuộc
       Thực tập sinh bị loại trong tập cuối cùng
       Thực tập sinh bị loại trong vòng loại trừ thứ 3
       Thực tập sinh bị loại trong vòng loại trừ thứ 2
       Thực tập sinh bị loại trong vòng loại trừ thứ nhất
       Thực tập sinh bị loại trừ/ bỏ thi
Idol Producer Contestants[13]
Thái Từ Khôn Trần Lập Nông Phạm Thừa Thừa Justin Lâm Ngạn Tuấn
Chu Chính Đình Vương Tử Dị Tiểu Quỷ Vưu Trường Tĩnh Tất Văn Quân
Tiền Chính Hạo Bốc Phàm Lý Hi Khản Chu Tinh Kiệt Linh Siêu
Trịnh Duệ Bân Jeffrey Tần Phấn Lâm Siêu Trạch Từ Thánh Ân
Châu Ngạn Thần Mộc Tử Dương Lý Quyền Triết Hàn Mộc Bá Châu Duệ
Đinh Trạch Nhân Nhạc Nhạc Dương Phi Đồng Lâu Tư Bác La Chính
Lục Đình Hạo Hoàng Tân Thuần Hà Đông Đông Lý Nhượng Dư Minh Quân
Tả Diệp Đổng Nham Lỗi Hồ Trí Bang Vũ Liên Kiệt Đàm Tuấn Nghị
Trương Dịch Hiên Hàn Ung Kiệt Hoàng Thư Hào Hứa Khải Hạo Vương Nghệ Long
Tĩnh Bội Dao Chu Quân Nhất Chu Quân Thiên Lăng Kỳ Lý Tuấn Nghị
Tần Tử Mặc Trần Minh Hào Bối Hoành Lâm Lý Trường Canh Trương Đạt Nguyên
Trần Tư Kỳ Minh Bằng Curry Lương Huy Trương Đạt Hách
Lý Nhược Thiên Khương Kinh Tá Khâu Trì Hài Cao Mậu Đồng Đặng Lãng Di
Tôn Phàm Kiệt Lữ Thần Du Rapen J-ONE Tôn Hạo Nhiên
Lâm Hạo Giai Lý Chí Kiệt Kim Dật Hàm Vạn Vũ Hiền Ứng Trí Việt
Triệu Du TriệtVương Tử HàoTrương HânDiệp Hoằng Hi Trương Thần Vũ
La KiêtHà Gia CanhTrưong Nghệ PhàmTriệu Lăng PhongVu Hạo
Dương NghệTrương Yến Khải Từ Hạc Ni Mẫn Hỷ Đường Trần Nghĩa Phu
Vu BânChu Đằng DưongHoàng Nhựoc HàmChu Nhất Văn Cam Tuấn
Hầu Hạo Nhiên Lý Hâm Nham Tống Thụy Giác Gigel Vương Hựu Thần

Sản xuất[sửa | sửa mã nguồn]

Giám đốc sản xuất Jiang Bin đã từng sản xuất rất nhiều chương trình thực tế tìm kiếm tài năng nổi tiếng như S-style Show, I Supermodel, Road to the Runway. Chương trình còn có sự tham gia sản xuất của Cheng Gan - tổng đạo diễn của chương trình Super Boy và Tan Yan - giám đốc hình ảnh của chương trình I am a Singer.

Các huấn luyện viên trong chương trình được giới thiệu thông qua poster online. Ngày 17 tháng 12 năm 2017, họp báo của chương trình đã được tổ chức với sự tham dự của các huấn luyện viên là Trương Nghệ Hưng (Lay), Vương Gia Nhĩ (Jackson Wang), Trình Tiêu (Cheng Xiao), Châu Khiết Quỳnh (Zhou Jieqiong/ KyulKyung) và Âu Dương Tĩnh (MC Jin). Ngày 3 tháng 2 năm 2018, 21 thí sinh của Idol Producer đã được Trương Nghệ Hưng đưa đến ghi hình và xuất hiện trên show truyền hình nổi tiếng Khoái lạc đại bản doanh (Happy Camp).[n 15]

Sự đón nhận của công chúng[sửa | sửa mã nguồn]

Tập đầu tiên của chương trình nhận được hơn 100 triệu lượt người xem trong vòng một giờ đầu tiên phát sóng trên lý tưởng. Trương Nghệ Hưng ghi dấu ấn với sự tận tâm theo dõi, giám sát của mình đối với các thí sinh trong màn trình diễn của họ.[14]

Chương trình cán mốc 2 tỷ lượt xem vào ngày 23/3/2018 sau 9 tập phát sóng.

Các thực tập sinh trong chương trình thu hút được số phiếu bình chọn quá lớn: Đợt 1 là hơn 95 triệu phiếu, đợt 2 hơn 250 triệu phiếu, đợt 3 hơn 76 triệu phiếu.

Đĩa hát[sửa | sửa mã nguồn]

Singles[sửa | sửa mã nguồn]

Tiêu đề Album chi tiết
Idol Producer OST
  • Phát hành: 16 Tháng 2018
  • Ngôn Ngữ: Tiếng Phổ thông
Track listing
  1. Ei Ei[15]

Tranh chấp đạo nhái[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình đã bị cáo buộc đạo nhái dạng thức theo chưong trình Produce 101 của Hàn Quốc. Ngoài ra, Mnet đã làm rõ rằng họ không liên quan đến quá trình sản xuất chương trình Idol Producer.[16]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “張藝興挂帥《偶像練習生》製作人 愛奇藝打造「頭部流量陣容」”. China News Service (bằng tiếng Trung). Ngày 17 tháng 12 năm 2017. 
  2. ^ “张艺兴加盟《偶像练习生》 担任全民制作人代表”. Sohu (bằng tiếng Trung). Ngày 1 tháng 12 năm 2017. 
  3. ^ “李荣浩确认加盟《偶像练习生》 出任音乐导师”. Phoenix TV (bằng tiếng Trung). Ngày 8 tháng 12 năm 2017. 
  4. ^ “王嘉尔加盟《偶像练习生》 集结“头部流量””. NetEase (bằng tiếng Trung). Ngày 16 tháng 12 năm 2017. 
  5. ^ “真正百里挑一 美女导师宇宙少女程潇强势官宣”. Phoenix TV (bằng tiếng Trung). Ngày 11 tháng 12 năm 2017. 
  6. ^ “周洁琼程潇加盟《偶像练习生》 偶像导师引热议”. Global Times (bằng tiếng Trung). Ngày 12 tháng 12 năm 2017. 
  7. ^ “《练习生》张艺兴邀极限男人帮 称得要看预算”. Sina Corp (bằng tiếng Trung). Ngày 19 tháng 12 năm 2017. 
  8. ^ “《偶像练习生》第二期练习生等级名单reaso(图文)”. 
  9. ^ Producer, FY! Idol (ngày 11 tháng 2 năm 2018). “Stars Shine Culture official statement — Li XinYan has been diagnosed with myocarditis so he will not be filming Idol Producer anymore. (180211)”. @fyidolproducer (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2018. 
  10. ^ Producer, FY! Idol (ngày 11 tháng 2 năm 2018). “GIGEL’s fansite GIGEL_BELL0710 has confirmed that GIGEL has left Idol Producer because of special reasons, it was later revealed that he was involved in a ground-based fight with Wang Yuchen of the same agency Wang Yuchen was also discharged from the show. (180209)”. @fyidolproducer (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2018. 
  11. ^ Two artists of the same agency discharged from the show due to backstage fight?
  12. ^ “豆瓣音乐·音乐人:chaos gene乐队”. 豆瓣. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2018. 
  13. ^ “[偶像練習生][新聞]180217 《偶像練習生》首輪淘汰賽晉級60名練習生 蔡徐坤獲第一”. Xuehua News (bằng tiếng Trung). 17 tháng 2 năm 2018. 
  14. ^ “张艺兴化身严厉制作人训哭练习生,网友却集体夸赞艺兴做的好”. 
  15. ^ “《偶像练习生》主题曲MV首发 网友化身“显微镜女孩””. Phoenix TV (bằng tiếng Trung). Ngày 17 tháng 1 năm 2018. 
  16. ^ “Mnet 측 “中‘우상연습생’, ‘프듀’ 유사성에 깊은 유감” [공식입장 전문]”. 

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cựu thí sinh Produce 101 Mùa 2, hạng 51
  2. ^ Cựu thí sinh Produce 101 Mùa 2, hạng 43
  3. ^ Từng thực tập tại S.M. Entertainment cùng Winwin, Renjun (NCT (nhóm nhạc)), Ji Hansol,...
  4. ^ Em trai ruột của "nữ hoàng giải trí Trung Quốc" Phạm Băng Băng
  5. ^ Từng thực tập tại Cube Entertainment cùng Wanna One Lai Guan Lin
  6. ^ Từng thực tập tại Cube Entertainment và là bạn thân của Wanna One Lai Guan Lin
  7. ^ Cựu thành viên nhóm nhạc The Legend, từng thực tập tại Cube Entertainment, bạn thân của Jackson Wang
  8. ^ Từng thực tập tại SM Entertainment, cựu thí sinh chương trình X-Fire
  9. ^ Cựu thí sinh chương trình The rap of China
  10. ^ Từng thực tập tại SM Entertainment
  11. ^ Cựu thành viên nhóm nhạc M4M
  12. ^ Thủ khoa toàn quốc ngành Nhạc kịch năm 2015, sinh viên khoa Nhạc kịch Học viện Hý kịch Trung ương
  13. ^ Cựu thành viên nhóm nhạc Swin, cựu thí sinh chương trình Super Idol, từng là ứng viên ra mắt trong nhóm nhạc TFBoys
  14. ^ Cựu thành viên nhóm nhạc 24K
  15. ^ 21 thí sinh bao gồm: Thái Từ Khôn, Trần Lập Nông, Bối Hoành Lân, Đinh Trạch Nhân, Phạm Thừa Thừa, Justin, Chu Chính Đình, Lý Quyền Triết, Lâm Siêu Trạch, Lục Đình Hạo, La Chính, Vương Tử Dị, Tiểu Quỷ, Dương Phi Đồng, Vưu Trường Tĩnh, Trương Nghệ Phàm, Trương Dịch Hiên, Trịnh Duệ Bân, Châu Duệ, Châu Ngạn Thần, Chu Tinh Kiệt.