Thiên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Thiên
天-bronze-shang.svg
Ký tự kim văn cho chữ thiên.
Tiếng Trung
Nghĩa đentrời

Thiên (Hán tự: 天), nghĩa là "Trời", là một trong hán tự cổ xưa nhất và là một khái niệm quan trọng trong thần thoại, triết họctôn giáo Trung Hoa và một số quốc gia thuộc nền văn hóa Đông Á khác. Thời nhà Thương (thế kỷ 17-11 TCN) người Trung Quốc gọi vị thần tối cao của mình là Thượng Đế (上帝) hoặc Đế; vào thời nhà Chu, khái niệm Thiên (Trời) bắt đầu được dùng như là từ đồng nghĩa với từ Thượng Đế. Trước thế kỷ 20, thờ cúng Trời từng là quốc giáo của Trung Quốc.

Trong Đạo giáoNho giáo, thiên thường đi cùng với khái niệm địa (地 "đất"). Hai mặt này của vũ trụ học là đại diện cho thuyết nhị nguyên trong Đạo giáo. Chúng được coi là hai trong Tam Giới (三界) của thực thể, với giới ở giữa là nhân (人 "người"). Thiên thường chỉ nơi trên cao như thiên đường, thiên cung trong văn hóa theo quan niệm của các tôn giáo khác nhau trên thế giới, liên quan tới các nhân vật như thiên thần, thiên sứ, thiên binh...

Từ nguyên[sửa | sửa mã nguồn]

Chiết tự[sửa | sửa mã nguồn]

chữ thiên trong triện thư
chữ thiên trong Giáp cốt văn

Trong cả chữ Hán hiện đại và chữ Giáp cốt văn, chữ thiên được kết hợp từ hai chữ đại nghĩa là "lớn" và nhất tức "một" nhằm miêu tả con người(人 – nhân)gánh vác được trách nhiệm trên vai thì thật cao cả và lớn lao(大 – đại) nhưng còn những thứ còn to lớn hơn, đó chính là trời (天 – thiên)[1].

Ngoài từ thiên để chỉ về "trời" thì còn có những chữ khác có ý nghĩa tương tự như 二人 (được kết hợp bởi hai chữ nhị tức "hai" và nhân tức "người") hoặc trong Đạo giáo, các đạo sĩ thường sử dụng chữ (với chữ tức "xanh" và tức "khí", kết hợp lại sẽ thành "trời xanh") thay cho chữ thiên 天.

Phát âm[sửa | sửa mã nguồn]

Chữ thiên trong Hán ngữ tiêu chuẩn phát âm là tiān với thanh điệu thứ nhất. Hán tự này trong tiếng Quảng Đông phát âm là tin1; tiếng Phúc Kiến thì là thiN1 hay thian1; trong tiếng Việt thì đọc là thiên; tiếng Hàn đọc là cheon hay ch'ŏn (천); hay trong tiếng Nhật đọc là ten (テン) với cách phát âm On'yomisora (そら) với cách phát âm Kun'yomi.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]