Thiên (Phật giáo)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thiên (zh. 天, sa., pi. deva) với nguyên nghĩa Phạn deva là "người sáng rọi", "người phát quang", là danh từ chỉ chư thiên, chỉ những chúng sinh sống trong thiện đạo (Lục đạo), trong một tình trạng hạnh phúc, tuy nhiên vẫn nằm trong vòng Luân hồi (sa. saṃsāra). Nhờ những nghiệp tốt đã tạo, chư thiên có thọ mệnh rất dài và rất sung sướng. Nhưng chính hạnh phúc này là chướng ngại trên đường giải thoát vì họ không hiểu được khổ đế trong Tứ diệu đế.

Theo Phật giáo, có 28 cõi thiên, gồm có 6 thuộc Dục giới (sa, pi. kāmaloka, kāmadhātu), 18 thuộc Sắc giới (sa., pi. rūpaloka, rūpadhātu) và 4 thuộc Vô sắc giới (sa., pi. arūpaloka, arūpadhātu, xem Tam giới, sa. triloka).

Trong Dục giới có:

  1. Tứ thiên vương (zh. 四天王, sa. caturmahārājika-deva), sống gần núi Tu-di;
  2. Tam thập tam thiên (zh. 三十三, sa. trāyastriṃśa-deva), chư thiên sống trên đỉnh Tu-di;
  3. Dạ-ma thiên (zh. 夜摩, sa. yāma-, suyāma-deva), sống hạnh phúc trường cửu;
  4. Đâu-suất thiên (zh. 兜率天, sa. tuṣita-deva), cõi của thiên nhân "có niềm vui thầm lặng", chỗ Bồ Tát Di-lặc đang giáo hoá;
  5. Hoá lạc thiên (zh. 化樂天, sa. nirmāṇarati-deva), loài thiên nhân thấy niềm vui nơi sự biến hoá;
  6. Tha hoá tự tại thiên (zh. 他化自在天, sa. paranirmita-vaśavarti-deva), các chư thiên của dục giới còn tham ái xác thịt.

Sinh trong sắc giới là các vị đạt Tứ thiền, đã diệt tận tham ái xác thịt, nhưng vẫn còn sắc thân. Các vị Phạm thiên (sa. brahma) sống trong cấp thấp của sắc giới. Các vị đạt Tứ xứ sẽ sinh trong vô sắc giới, các vị này đã giải thoát khỏi sắc uẩn nhưng vẫn còn có bốn uẩn thụ, tưởng, hành và thức (Ngũ uẩn).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fo Guang Ta-tz'u-tien 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-Guang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ điển. Phật Quang Đại Từ điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
  • Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren, Bern 1986.
Bảng các chữ viết tắt
bo.: Bod skad བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên |
pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán