Trường Đại học Tây Nguyên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Đại học Tây Nguyên
nhỏ
Viết tắtTNU
Tên tiếng AnhTay Nguyen University
Khẩu hiệuSáng tạo - Chất lượng - Hội nhập
Thông tin chung
Loại hìnhĐại học công lập
Thành lập11 tháng 11 năm 1977
Thành viên củaBộ Giáo dục và Đào tạo
Thành viênViện Công nghệ sinh học và Môi trường
Bệnh viện Đại học Tây Nguyên
Mã trườngTTN
Tổ chức và quản lý
Hiệu trưởngTS. Nguyễn Thanh Trúc.
Hiệu phóTS. Y Tru Alio

PGS.TS.Trần Trung Dũng

PGS.TS. nguyễn Văn Nam
Thông tin khác
Địa chỉ567 đường Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Điện thoại+84-(0) 262 3825185
Emaildaihoctn@dng.vnn.vn
tuyensinh@ttn.edu.vn
Websitettn.edu.vn
Cổng trường Đại học Tây Nguyên

Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam.[1] Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên.[2] Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Trường Đại học Tây Nguyên được thành lập theo Quyết định số 298/CP ngày 11/11/1977 của Hội đồng Chính phủ với nhiệm vụ đào tạo cán bộ có trình độ đại học phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội toàn vùng Tây Nguyên. Từ xuất phát điểm chỉ có 6 chuyên ngành đào tạo của 4 khoa: Sư phạm, Y dược, Nông lâm và Lâm nghiệp. Đến nay, Trường đã trở thành trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học,chuyển giao công nghệ góp phần quan trọng trong việc đào tạo nguồn nhân lực cho vùng Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ và các nước Lào, Campuchia.[3]

Chất lượng đào tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Đội ngũ giảng viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến tháng 5 năm 2018, trường có 215 giảng viên. Trong đó có 1 giáo sư,20 phó giáo sư 15 tiến sĩ, 137 thạc sĩ và 42 giảng viên có trình độ đại học.[4]

Tuyển sinh[sửa | sửa mã nguồn]

STT Tuyển sinh đại học Tuyển sinh thạc sĩ Tuyển sinh tiến sĩ
1 Giáo dục Mầm non Lâm học Lâm sinh
2 Giáo dục Tiểu học Khoa học cây trồng Khoa học cây trồng
3 Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai Quản lý kinh tế Kinh tế nông nghiệp
4 Giáo dục Chính tri Kinh tế nông nghiệp Chăn nuôi
5 Giáo dục Thê chất Thú y
6 Sư phạm Toán học Chăn nuôi
7 Sư phạm Vật lí Sinh học thực nghiệm
8 Sư phạm Hóa học Toán giải tích
9 Sư phạm Sinh học Khoa học y sinh
10 Sư phạm Ngữ văn Ngôn ngữ học
11 Sư phạm Tiêng Anh Chuyên khoa cấp I nội tổng quát
12 Ngôn ngữ Anh
13 Triết hoc
14 Văn hoc
15 Kinh tế
16 Quản trị kinh doanh
17 Quản trị kinh doanh (LT)
18 Kinh doanh thương mại
19 Tài chính - Ngân hàng
20 Tài chính - Ngân hàng (LT)
21 Kê toán
22 Kê toán (LT)
23 Sinh hoc
24 Công nghệ sinh học
25 Công nghệ thông tin
26 Công nghệ kỹ thuật môi trường
27 Công nghệ thực phẩm
28 Công nghệ sau thu hoạch
29 Chăn nuôi
30 Chăn nuôi (LT)
31 Khoa học cây trông
32 Khoa học cây trông (LT)
33 Bảo vê thưc vât
34 Kinh tê nông nghiệp
35 Lâm sinh
36 Lâm sinh (LT)
37 Quản lý tài nguyên rừng
38 Quản lý tài nguyên rừng (LT)
39 Thú y
40 Thú y (LT)
41 Y khoa
42 Y khoa (LT)
43 Điêu dưỡng
44 Kỹ thuật xét nghiệm y học
45 Quản lý đât đai
46 Quản lý đât đai (LT)

Hiệu trưởng qua các nhiệm kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

  • GS.BS Y Tlam Kbuôr - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1978-1983
  • KS. Lê Văn Liễu - Quyền Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1983- 1986
  • NGND. BS Y Ngông Niê K'Dam - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1987- 1993
  • PGS. TS Phan Quốc Sùng - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1993- 1997
  • TS. Nguyễn An Ninh - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 1997- 2002
  • PGS. TS Nguyễn Xuân Thao - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2002- 2011
  • PGS. TS. Nguyễn Tấn Vui - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2011- 2018
  • TS. Nguyễn Thanh Trúc - Hiệu trưởng nhiệm kỳ 2018 -2023 (Đương nhiệm)

Các khoa của trường[sửa | sửa mã nguồn]

  • Khoa Khoa học tự nhiên và công nghệ
  • Khoa chăn nuôi - thú y
  • Khoa dự bị và tạo nguồn
  • Khoa kinh tế
  • Khoa Lý luận chính trị
  • Khoa ngoại ngữ
  • Khoa nông lâm nghiệp
  • Khoa sư phạm
  • Khoa y dược
  • Trường Trung hoc phổ thông TH Cao Nguyên

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]