Zaurbek Pliyev

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Zaurbek Pliyev
Dinamo-Terek 17 (1).jpg
Pliyev cùng với Akhmat năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Zaurbek Igorevich Pliyev
Ngày sinh 27 tháng 9, 1991 (28 tuổi)
Nơi sinh Vladikavkaz, CHXHCN Xô viết LB Nga
Chiều cao 1,82 m (5 ft 11 12 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Akhmat Grozny
Số áo 3
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008 Dynamo Moscow 0 (0)
2009–2010 Spartak Nalchik 4 (0)
2011 Lokomotiv Astana 25 (1)
2011–2013 Alania Vladikavkaz 59 (1)
2014–2015 Kairat 46 (4)
2016– Akhmat Grozny 31 (0)
Đội tuyển quốc gia
2009 U-19 Nga 6 (1)
2012 U-21 Nga 1 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 5 năm 2018
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 10 tháng 9 năm 2012

Zaurbek Igorevich Pliyev (tiếng Nga: Заурбек Игоревич Плиев; sinh ngày 27 tháng 9 năm 1991) là một hậu vệ trái bóng đá người Nga thi đấu cho FC Akhmat Grozny.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Pliyev ra mắt chuyên nghiệp cho Spartak Nalchik vào ngày 15 tháng 7 năm 2009 tại trận đấu ở Cúp quốc gia Nga trước FC Nizhny Novgorod.

Vào tháng 10 năm 2014, Pliyev, cùng với Dmitri Khomich, Mikhail Bakayev, Aleksandr KislitsynSamat Smakov, đã bị cấm tập luyện với FC Kairat.[1]

Vào ngày 7 tháng 12 năm 2015, Pliyev ký bản hợp đồng 3,5 năm cùng với FC Terek Grozny.[2]

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Sau khi đại diện U-19 Nga năm 2009, anh được triệu tập vào đội hình U-21 Kazakhstan năm 2011. Vào tháng 8 năm 2012, anh được triệu tập vào đội hình U-21 Nga.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 13 tháng 5 năm 2018[4]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Spartak Nalchik 2010 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 4 0 1 0 - - 5 0
Astana 2011 Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 25 1 1 0 - 0 0 26 1
Alania Vladikavkaz 2011–12 Giải Quốc gia Nga 24 1 0 0 2 0 - 26 1
2012–13 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 20 0 0 0 - - 20 0
2013–14 Giải Quốc gia Nga 15 0 1 0 - - 16 0
Tổng cộng 59 1 1 0 2 0 - - 62 1
Kairat 2014 Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan 24 3 3 0 4 0 - 31 3
2015 22 1 3 0 0 0 1 0 26 1
Tổng cộng 46 4 6 0 4 0 1 0 57 4
Terek Grozny\Akhmat Grozny 2015–16 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 9 0 1 0 - - 10 0
2016–17 10 0 2 0 - - 12 0
2017–18 12 0 0 0 - - 12 0
Tổng cộng 31 0 3 0 - - - - 34 0
Tổng cộng sự nghiệp 165 6 12 0 6 0 1 0 184 6

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Хомич, Плиев и Бакаев отстранены от тренировок Кайрата до конца сезона. www.sports.ru (bằng tiếng Nga). sports.ru. 23 tháng 10 năm 2014. Truy cập 3 tháng 12 năm 2014. 
  2. ^ “Терек подписал контракт с Заурбеком Плиевым”. fc-terek.ru/ (bằng tiếng Nga). FC Terek Grozny. 7 tháng 12 năm 2015. Truy cập 8 tháng 12 năm 2015. 
  3. ^ “Определен состав на Екатеринбург”. Russian Football Union. 31 tháng 8 năm 2012. 
  4. ^ “Z.Pliev”. uk.soccerway.com/. Soccerway. Truy cập 8 tháng 12 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]