Đường Xuyên Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Map of the highways
Asian Highway 2 sign near Ratchaburi, Thailand

Dự án Đường Xuyên Á (Asian Highway hay còn gọi là AH), là một dự án nối liền các quốc gia châu Âu và châu Á do Ủy ban Kinh tế Xã hội châu Á Thái Bình Dương Liên Hiệp Quốc (ESCAP) khởi xướng, để nối liền các tuyến đường cao tốc châu Á. Đây là một trong 3 dự án phát triển hạ tầng giao thông châu Á (Asian Land Transport Infrastructure Development - ALTID), được ESCAP công bố tại kỳ họp thứ 48 năm 1992, bao gồm Đường Xuyên Á (Asian Highway - Viết tắt là AH), Đường sắt xuyên Á (Trans-Asian Railway - TAR)) và dự án tạo thuận lợi cho vận tải đường bộ.

Quá trình hình thành[sửa | sửa mã nguồn]

Một con số tuyến đường chạy qua toàn bộ lục địa:

10-29 và 100-299 ở Đông Nam Á:

30-39 và 300-399 ở Đông ÁĐông Bắc Á:

  • AH30, 2.739 km (1712 dặm); Ussuriysk, Nga (giao với AH6) đến Chita, Nga (giao với AH6)
  • AH31, 1.595 km (997 dặm); Belogorsk, Nga (giao với AH30) đến Dalian, Trung Quốc
  • AH32, 3.748 km (2342.5 dặm); Sonbong, CHDCND Triều Tiên (giao với AH6) đến Khovd, Mông Cổ (giao với AH4)
  • AH33, 575 km (359 dặm); Harbin, Trung Quốc (giao với AH6/AH31) đến Tongjiang, Trung Quốc
  • AH34, 1.033 km (646 dặm); Lianyungang, Trung Quốc đến Xi'an, Trung Quốc (giao với AH5)

40-59 và 400-599 ở Nam Á:

  • AH41, 948 km (592.5 dặm); biên giới giữa MyanmaBangladesh đến Mongla, Bangladesh
  • AH42, 3.754 km (2346 dặm); Lan Châu, Trung Quốc (giao với AH5) đến Barhi, Ấn Độ (giao với AH1)
  • AH43, 3.024 km (1892 dặm); Agra, Ấn Độ (giao với AH1) đến Matara, Sri Lanka
  • AH44, 107 km (67 dặm); Dambulla, Sri Lanka (giao với AH43) đến Trinconmalee, Sri Lanka
  • AH45, 2.030 km (1269 dặm); Kolkata, Ấn Độ (giao với AH1) đến Bangalore, Ấn Độ (giao với AH43/AH47)
  • AH46, 1.513 km (946 dặm); Kharagpur, Ấn Độ (giao với AH45) đến Dhule, Ấn Độ (giao với AH47)
  • AH47, 1286 dặm (2.057 km); Gwalior, Ấn Độ (giao với AH43) đến Bangalore, Ấn Độ (giao với AH43/AH45)
  • AH48, 1 km (.625 dặm); Phuentsholing, Bhutan đến biên giới giữa Bhutan và Ấn Độ
  • AH51, 862 km (539 dặm); Peshawar, Pakistan (giao với AH1) đến Quetta, Pakistan (giao với AH2/AH7)

60-89 và 600-899 ở Bắc Á, Trung ÁTây Nam Á:

  • AH60, 2.151 km (1344 dặm); Omsk, Nga (giao với AH6) đến Burubaital, Kazakhstan (giao với AH7)
  • AH61, 4.158 km (2599 dặm); Kashi, Trung Quốc (giao với AH4/AH65) đến biên giới giữa Nga và Ukraina
  • AH62, 2.722 km (1701 dặm); Petropavlovsk, Kazakhstan (giao với AH6/AH64) đến Mazari Sharif, Afghanistan (giao với AH76)
  • AH63, 2.434 km (1521 dặm); Samara, Nga (giao với AH6) đến Guzar, Uzbekistan (giao với AH62)
  • AH64, 1.666 km (1041 dặm); Barnaul, Nga (giao với AH4) đến Petropavlovsk, Nga (giao với AH6/AH62)
  • AH65, 1.250 km (781 dặm); Kashi, Trung Quốc (giao với AH4/AH61) đến Termez, Uzbekistan (giao với AH62)
  • AH66, 995 km (622 dặm); biên giới giữa Trung Quốc và Tajikistan đến Dushanbe, Tajikistan
  • AH67, 2.288 km (1430 dặm); Kuitun, Trung Quốc (giao với AH5) đến Zhezkazgan, Kazakhstan (giao với AH62)
  • AH68, 278 km (174 dặm); Jinghe, Trung Quốc (giao với AH5) đến Ucharal, Kazakhstan (giao với AH60)
  • AH70, 4.832 km (3020 dặm); biên giới giữa Ukraina và Nga đến Bandar Abbas, Iran
  • AH71, 426 km (266 dặm); Dilaram, Afghanistan (giao với AH1) đến Dashtak, Iran (giao với AH75)
  • AH72, 1.147 km (717 dặm); Tehran, Iran (giao với AH1/AH2/AH8) đến Bushehr, Iran
  • AH75, 1.871 km (1169 dặm); Tejen, Turkmenistan (giao với AH5) đến Chabahar, Iran
  • AH76, 986 km (616 dặm); Polekhumri, Afghanistan (giao với AH7) đến Herat, Afghanistan (giao với AH1/AH77)
  • AH77, 1.298 km (811 dặm); Djbulsarcj, Afghanistan (giao với AH7) đến Mary, Turkmenistan (giao với AH5)
  • AH78, 1.076 km (672.5 dặm); Ashgabat, Turkmenistan (giao với AH5) đến Kerman, Iran (giao với AH2)
  • AH81, 1.143 km (714 dặm); Larsi, Georgia đến Aktau, Kazakhstan (giao với AH70)
  • AH82, 1.261 km (788 dặm); biên giới giữa Nga và Georgia đến Iveoqlu, Iran (giao với AH1)
  • AH83, 172 km (107.5 dặm); Kazakh, Azerbaijan (giao với AH5) đến Yerevan, Armenia (giao với AH81/AH82)
  • AH84, 1.188 km (742.5 dặm); Doğubeyazıt, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến İçel, Thổ Nhĩ Kỳ
  • AH85, 338 km (211 dặm); Refahiye, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến Merzifon, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH5)
  • AH86, 247 km (154 dặm); Askale, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH5)
  • AH87, 606 km (378.75 dặm); Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ (giao với AH1) đến İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ

Chiều dài theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng chiều dài 87,799 dặm (140,479 km).

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]