Irañeta
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Irañeta Irañeta |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Vùng | |||
| Quận (comarca) | Barranca | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Óscar Erice Juango (Independiente) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 8,4 km² (3,2 mi²) | ||
| Độ cao | 464 m (1.522 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 31849 | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 948 | ||
| Tọa độ | 42°55′53″B 1°56′36″T / 42,93139°B 1,94333°TTọa độ: 42°55′53″B 1°56′36″T / 42,93139°B 1,94333°T | ||
Irañeta là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2006 là 157 người với mật độ người/km²