Sorlada
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sorlada Sorlada |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Vùng | |||
| Quận (comarca) | Estella Occidental | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Joaquín Lana Marquínez | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 6,41 km² (2,5 mi²) | ||
| Độ cao | 574 m (1.883 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 31219 | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 948 | ||
| Tọa độ | 42°36′54″B 2°12′55″T / 42,615°B 2,21528°TTọa độ: 42°36′54″B 2°12′55″T / 42,615°B 2,21528°T | ||
Sorlada là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 6,41 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 62 người với mật độ 9,67 người/km². Đô thị này có cự ly 71 km so với tỉnh lỵ Pamplona.