Ablitas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ablitas | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | La Ribera | ||||||
| Mã bưu chính | 31523 | ||||||
| Gentilé | ablitense/ablitero (tiếng Tây Ban Nha) | ||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 77,41 km² | ||||||
| Độ cao | 387 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
2 459 người 31,77 người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Luis María Sada Enériz 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | http://www.ablitas.com | ||||||
Ablitas là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 77,48 km², dân số năm 2007 theo Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha là 2459 người với mật độ 31,74 người/km².
Đô thị nằm ở độ cao 387 m trên mực nước biển.
Biến động dân số[sửa]
| 1897 | 1900 | 1930 | 1940 | 1950 | 1960 | 1970 | 1975 | 1981 | 1991 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Liên kết ngoài[sửa]
- ABLITAS in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (tiếng Tây Ban Nha)