Zizur Mayor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Zizur Mayor/Zizur Nagusia
Bandera de Zizur Mayor.svg Escudo de Zizur Mayor.svg
Cờ Huy hiệu
Maps of municipalities of Navarra Zizur Nagusia.JPG
Dữ liệu tổng thể
Tư cách Municipio
Quốc gia  Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Tỉnh Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Comarca Cuenca de Pampelune
Mã bưu chính 31180
Gentilé Zizurtarra (tiếng Basque)
Văn hóa
Dữ liệu địa lý
Tọa độ
 - vĩ độ :
 - kinh độ :

Diện tích 5.107 km²
Độ cao 466 m.
Dân số (INE)
 - tổng :
 - mật độ :
 - năm :

13 189 người
2.504,46 người/km²
2007
Chính trị
Thị trưởng
 - nom :
 - đảng :
 - mandat :

Pedro Jesús Huarte Iribarren
Na-Bai
2007-2011
Trang mạng http://www.zizurmayor.es/

Zizur Mayor là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 11.639 người. Zizur Mayor có diện tích 5.107 km2, nằm ở độ cao 466 m trên mực nước biển.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách thị trưởng
2007-2011 Pedro Huarte Iribarren Na-Bai
2003-2007 Luis Mª Iriarte Larumbe UPN-PP
1999-2003 Luis Mª Iriarte Larumbe AIZM
1995-1999 Luis Mª Iriarte Larumbe AIZM
1992-1995 Luis Ibero Elía AIZM
1987-1992 Luis Ibero Elía AIZM
1983-1987 Luis Ibero Elía AIZM
1979-1983 Victorino Munárriz Gabay PSN-PSOE
1975-1979 Victorino Munárriz Gabay PSN-PSOE
1971-1975 Victorino Munárriz Gabay PSN-PSOE
1967-1971 Victorino Munárriz Gabay PSN-PSOE
1963-1967 Victorino Munárriz Gabay PSN-PSOE

Biến động dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số theo thời gian
1996 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
8 248 9 397 10 077 10 686 11 394 11 950 12 474 12 833 13 052 13 197 13 189
Nguồn: Zizur Mayor/Zizur Nagusia et instituto de estadística de navarra

Khoảng cách đối với các thành phố chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố cự ly
Pamplona/Iruña 5 km
Tudela 91 km
Elizondo 57 km
Isaba(Roncal) 94 km
Estella/Lizarra 39 km
Sangüesa 40 km
San Sebastián/Donostia 86 km
Zaragoza 173 km
Madrid 401 km
Barcelona 435 km
Bilbao/Bilbo 159 km
León 404 km
Sevilla 945 km
Valencia 592 km

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]