Genevilla
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Genevilla | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | Estella Occidentale | ||||||
| Mã bưu chính | 31227 | ||||||
| Gentilé | |||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 8,73 km² | ||||||
| Độ cao | 627 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
100 người 12,14 người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Esteban Echagoyen Arriaga 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | |||||||
Genevilla là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 111 người. Đô thị nằm ở độ cao m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ km.
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 127 | 127 | 125 | 116 | 123 | 124 | 112 | 105 | 112 | 106 | 100 |
| Nguồn: Genevilla et instituto de estadística de navarra | ||||||||||