Arce - Artzi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Arce/Artzi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Mã bưu chính | 31438 | ||||||
| Gentilé | |||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 146,35 km² | ||||||
| Độ cao | 589 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
267 người 1,87 người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
José Ignacio Videgain Ibarra 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | |||||||
Arce - Artzi là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 146,35 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 267 người.
Đô thị nằm ở độ cao 589 m trên mực nước biển.
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 317 | 303 | 302 | 305 | 299 | 291 | 283 | 275 | 273 | 272 | 267 |
| Nguồn: Arce et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Liên kết ngoài [sửa]
- ARCE - ARTZI in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (tiếng Tây Ban Nha)
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Arce - Artzi |