Morentin
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Morentin Morentin |
|||
|
|||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Vùng | ||
| Vùng | |||
| Quận (comarca) | Estella Oriental | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Jesús Martínez Barandalla | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 8,94 km² (3,5 mi²) | ||
| Độ cao | 536 m (1.759 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 31264 | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + 948 | ||
Morentin là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 8,94 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 167 người với mật độ người/km²
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 120 | 111 | 137 | 128 | 149 | 142 | 155 | 164 | 157 | 167 | 156 |
| Sources: Morentin et instituto de estadística de navarra | ||||||||||