Ezkurra
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ezkurra | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | Alto Bidasoa | ||||||
| Mã bưu chính | 31749 | ||||||
| Gentilé | Ezkurrardas/Ezkurratares | ||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 23,82 km² | ||||||
| Độ cao | 525 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
186 người 8,1 người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Julian Gogorza Jáuregui 2003-2011 |
||||||
| Ngân sách - montant : - année : |
273.716,46 € 2002 |
||||||
| Trang mạng | |||||||
Ezkurra là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 186 người. Đô thị nằm ở độ cao 525 m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ 58 km. Cư dân ở đây sử dụng hai ngôn ngữ chính thức là tiếng Basque cùng với tiếng Tây Ban Nha.[1] Ngoài ra tiếng Castillan cũng được sử dụng.
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 253 | 252 | 245 | 232 | 224 | 213 | 204 | 200 | 200 | 193 | 186 |
| Nguồn: Ezkurra et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>