Ancín
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Ancín | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | Estella Orientale | ||||||
| Mã bưu chính | |||||||
| Gentilé | Ancinejo | ||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 8,8 km² | ||||||
| Độ cao | 488 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
360 người người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Javier Ibáñez Iriarte 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | http://www.ancin-antzin.org | ||||||
Ancín là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 8,8 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 360 người.
Đô thị nằm ở độ cao 488 m trên mực nước biển.
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 276 | 265 | 274 | 301 | 336 | 382 | 393 | 393 | 387 | 373 | 360 |
| Sources: Ancín et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Liên kết ngoài [sửa]
- ANCIN in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (tiếng Tây Ban Nha)