Aguilar de Codés
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Aguilar de Codés | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
|||||||
| Dữ liệu tổng thể | |||||||
| Tư cách | Municipio | ||||||
| Quốc gia | |||||||
| Cộng đồng tự trị | |||||||
| Tỉnh | |||||||
| Comarca | Estella Occidentale | ||||||
| Mã bưu chính | 31228 | ||||||
| Gentilé | Aguilarense, aventones (tiếng Tây Ban Nha) | ||||||
| Văn hóa | |||||||
| Dữ liệu địa lý | |||||||
| Tọa độ - vĩ độ : - kinh độ : |
|||||||
| Diện tích | 18,62 km² | ||||||
| Độ cao | 371 m. | ||||||
| Dân số (INE) - tổng : - mật độ : - năm : |
110 người người/km² 2007 |
||||||
| Chính trị | |||||||
| Thị trưởng - nom : - đảng : - mandat : |
Amparo Labeaga Díaz de Cerio 2007-2011 |
||||||
| Trang mạng | |||||||
Aguilar de Codés là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 18,62 ki-lô-mét vuông, dân số là 110 người.
Đô này cách tỉnh lỵ 84,5 km.
Biến động dân số [sửa]
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 112 | 108 | 106 | 105 | 101 | 106 | 110 | 111 | 109 | 106 | 110 |
| Sources: Aguilar de Codés et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Liên kết ngoài [sửa]
- AGUILAR DE CODÉS in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (tiếng Tây Ban Nha)
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Aguilar de Codés |